Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430024-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210429724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:55:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,973,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100- Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 T/lần
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,74 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8438 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6065 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9585 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4571 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2038 100m2
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2589 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2589 tấn
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,732 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 mối nối
14 Thép bản nối cọc dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,4 Kg
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0675 100m3
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,375 m3
17 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 M2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,589 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1619 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,196 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1169 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2615 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8214 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5881 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8491 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,732 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1732 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5599 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9194 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7347 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1234 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,956 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3046 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5465 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7412 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5082 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0362 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0758 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1994 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1266 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4489 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4592 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6824 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1709 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6442 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9958 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5484 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5415 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8253 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2712 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7619 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,761 tấn
61 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.469,7641 Kg
62 Thép hình các loại mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.376,0722 Kg
63 Cáp D12 - L = 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Thanh
64 Bulon D16 - L = 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
65 Bulon D16 - L = 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
66 Bulon D16 - L = 240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
67 Bulon D20 - L = 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
68 Bulon D10 - L = 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 Bộ
69 Gia công giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 tấn
70 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 tấn
71 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,4785 Kg
72 Thép hình các loại mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 829,4771 Kg
73 Bulon D12 - L = 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
74 Tăng đưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
75 Bulon D16 - L = 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
76 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,455 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 100m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,151 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3904 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4832 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8022 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0388 100m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3856 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,086 m3
87 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,63 m2
88 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 M2
89 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 M2
90 Khoá treo chống cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
91 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,43 M2
92 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,2 m2
93 Khung lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 M2
94 Mái đón kính xanh lá nhạt dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 M2
95 Tấm compact HPL dày 12mm (tính luôn cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,672 m2
96 Tấm vách, của compact HPL dày 12mm (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,672 M2
97 Lắp dựng khung bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
98 Khung bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 M2
99 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m2
100 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 M2
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2155 100m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,512 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,45 m3
104 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730,64 M2
105 Lát đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m2
106 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,12 m2
107 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543 m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,21 m2
109 Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560,536 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m2
112 Công tác ốp đá Slate 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
113 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
114 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,32 m2
115 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,32 m2
116 Công tác ốp gạch trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
117 Lát đá hoa cương băng ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
118 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m2
119 Trát chân tường, gờ ,chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,9 m
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,2 m
121 Đắp vữa trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
122 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,965 100m2
123 Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 M2
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 tấn
125 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770 M
126 Trần thạch cao khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,56 M2
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,08 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,65 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,53 m2
130 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 827,005 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,05 m2
132 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,622 m2
133 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3 m2
134 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,21 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,09 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,17 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,96 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,072 m2
139 Bả bằng matít vào gờ chân tường, bồn hoa, dầm mái, chi tiết ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 677,52 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn tạo gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,68 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.439,89 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn tạo gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,21 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,032 m2
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4225 m2
145 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
146 Ống thoát nước D34 - L = 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
147 Bộ chữ đắp vữa xi măng tên nhà đa năng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
148 Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
149 Tủ điện nhựa âm tường 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
150 MCCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
154 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
155 Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
156 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
157 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
158 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
159 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
160 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
161 Đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
162 Đèn neon 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
163 Quạt treo tường công nghiệp CN20 - Lifan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Đèn PZ/Smoth Flat Glass/1100/HPI-BU/400/110-841232 (loại dùng cho thể thao)+ dây treo đèn (Bóng Metahalide ánh sáng trắng 400w, IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
165 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
166 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
167 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
168 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
169 Cáp đồng PVC đặt chìm CVV-3x6mm2+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
170 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
173 Ống TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
174 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 hộp
175 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
176 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
177 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Kg
178 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bịt
179 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cuộn
180 Kim thu sét CPT-L, bán kính bảo vệ 49m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Trụ đỡ kim thu sét STK cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
182 Bộ dây neo trụ 3 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
183 Hộp kiểm tra bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
184 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
185 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
186 Cáp thoát sét 24KV - bọc XLPE -50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M
187 Cáp đồng trần M48 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Kg
188 Thép V 30x30 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M
189 Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
190 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,39 m3
191 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 M2
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
193 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
194 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,792 m3
195 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 m2
197 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m2
198 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
199 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 100m2
200 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2295 tấn
201 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
202 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
203 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cấu kiện
204 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,925 m3
205 Ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
206 Ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
207 Đai nối cống HDPE Ø300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
208 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
209 Trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TT
210 Hộp nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
211 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
212 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
213 Box đấu dây 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
214 Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
215 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
216 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m
217 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Cái
218 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
219 Colier liên kết cọc và cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
220 Cable điện nguồn CV 11mm2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
221 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bình
222 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bình
223 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
224 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1175 m3
225 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,903 m3
226 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,878 m3
227 Tủ chữa cháy KT:600x1500x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tủ
228 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
229 Ống thép tráng kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
230 Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
231 Mặt bích STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
232 Van mặt bích D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
233 Co STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
234 Tê STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
235 Co STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
236 Côn STK D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7 m2
3 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,38 m2
4 Vệ sinh gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m2
5 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,12 m2
6 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.036,62 m2
7 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,4 m2
8 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,938 m2
9 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,426 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,04 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,73 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,29 m2
13 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5962 100m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,396 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,24 m2
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1536 m3
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Trần thạch cao khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 M2
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,29 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,29 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái basf master, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,91 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0016 m3
26 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,24 m2
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,776 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,12 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.036,62 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.163,084 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,68 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.541,3 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.833,204 m2
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,04 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,73 m2
36 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,596 100m2
37 Đáng sáp bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,916 m2
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5028 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5324 100m2
40 Rút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hầm
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
42 Tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm trunking, terminal block, đèn báo pha,.) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
43 Tủ điện nhựa âm tường 13way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Tủ điện nhựa âm tường 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
45 Tủ điện nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
46 MCCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
50 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
52 Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
53 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
54 Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
56 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
57 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
58 Quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
59 Đèn neon 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
60 Đèn neon 2x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
61 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.780 m
62 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
63 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
64 Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
65 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
66 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
67 Nẹp dẹt 10x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980 m
68 Nẹp dẹt 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
69 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 hộp
70 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bịt
71 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bịt
72 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cuộn
73 Trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TT
74 Đầu báo khói quang và báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
75 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
76 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Cáp tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
79 Ống chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
80 Cáp điện nguồn CV 11m2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
81 Cọc M16x2400 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
82 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
83 Đèn thoát hiểm + pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
84 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
85 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
86 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
87 Bình chữa cháy dùng khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
88 Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
D SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC PHÍA NAM
1 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,32 m2
2 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.758,104 m2
3 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.449,6 m2
4 Vệ sinh gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,12 m2
5 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,4 m2
6 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.044,692 m2
7 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,704 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,8404 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6871 100m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,38 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.214,42 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,24 m2
13 Trần thạch cao khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,38 M2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,84 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,84 m2
16 Quét dung dịch chống thấm basf master mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,84 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.758,104 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.449,6 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.776,764 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.686,032 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.135,632 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.534,868 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.214,42 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,24 m2
25 Đáng sáp bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,848 m2
26 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6871 100m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,409 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2654 100m2
29 Tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm trunking, terminal block, đèn báo pha,.) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 Tủ điện nhựa âm tường 24way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
31 Tủ điện nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
32 MCCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
35 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
36 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
37 Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
38 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
39 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
40 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
41 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
42 Quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
43 Đèn neon 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
44 Đèn neon 2x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
45 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.050 m
46 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
47 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.152 m
48 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
49 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
50 Nẹp dẹt 10x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.200 m
51 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 hộp
52 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bịch
53 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Bịch
54 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Cuộn
55 Trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TT
56 Đầu báo khói quang và báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
57 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
58 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
61 Ống chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
62 Cáp điện nguồn CV 11m2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
63 Cọc M16x2400 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
64 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
65 Đèn thoát hiểm + pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
66 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
67 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
68 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
69 Bình chữa cháy dùng khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bình
70 Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bình
E SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC PHÍA TÂY
1 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,22 m2
2 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,35 m2
3 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.110,41 m2
4 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,76 m2
5 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu trên dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,688 m2
6 Chà nhám và vệ sinh lớp sơn hiện hữu trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,052 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,936 m2
8 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7828 100m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,28 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
12 Trần thạch cao khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,28 M2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,936 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,936 m2
15 Quét dung dịch chống thấm basf master mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,936 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,35 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.110,41 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,14 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,36 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.887,77 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.687,49 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
24 Đánh sáp bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,976 m2
25 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7828 100m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5416 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 100m2
28 Tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm trunking, terminal block, đèn báo pha,.) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Tủ điện nhựa âm tường 13way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
30 Tủ điện nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
31 MCCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
34 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
36 Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
38 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
39 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
40 Quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
41 Đèn neon 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
42 Đèn neon 2x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
43 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.050 m
44 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
45 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
46 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
47 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
48 Nẹp dẹt 10x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
49 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 hộp
50 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bịch
51 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Bịch
52 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cuộn
53 Trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TT
54 Đầu báo khói quang và báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
55 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
56 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Cáp tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
59 Ống chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
60 Cáp điện nguồn CV 11m2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
61 Cọc M16x2400 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
62 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
63 Đèn thoát hiểm + pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
64 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
65 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
66 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
67 Bình chữa cháy dùng khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
68 Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
F SÂN ĐAN
1 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 982 M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2 m3
3 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2 10m
4 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,75 M2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,475 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1875 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5036 100m2
9 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m2
10 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,81 m2
11 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 M2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
G THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9424 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2667 100m3
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 M2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3585 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7664 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0638 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3712 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7689 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4471 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cấu kiện
16 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
17 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 M2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
22 Ống HDPE 2 vách D300 dày 17,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 100m
23 Nối ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
H NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3828 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1875 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8763 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1592 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2493 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7475 100m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,708 100m
16 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
17 Thép bản dày 8mm (hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,4 Kg
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,826 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5054 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1932 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4043 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5416 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4804 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0724 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5167 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4605 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0538 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3911 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2735 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8208 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2831 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2435 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7904 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3487 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2056 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1934 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3525 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0679 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0775 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1696 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4461 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0745 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4032 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 100m3
62 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,864 M2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0864 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,732 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3663 100m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6094 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0167 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3139 m3
70 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,28 m2
71 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 M2
72 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 M2
73 Vách compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7808 m2
74 Vách, cửa compact HPL dày 12mm (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7808 M2
75 Trần thạch cao khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,408 M2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,12 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4426 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1067 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1151 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,9 m2
82 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1998 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (mặt trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9368 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 đan mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,49 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,7676 m2
86 Quét dung dịch chống thấm basf master mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,768 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,94 m
88 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8736 m2
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9268 m2
90 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9268 m2
91 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,92 m
92 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
93 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
94 Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1568 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,02 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,226 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,244 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26 m2
99 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,06 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,244 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,242 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,128 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,388 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,486 m2
106 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6093 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5606 100m2
109 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6084 m3
112 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 M2
113 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
115 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 100m2
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
117 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 tấn
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
121 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5572 m3
125 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1076 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 tấn
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8972 m3
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 tấn
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 tấn
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 cái
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
136 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3139 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,348 m3
138 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 m3
139 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,76 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,51 m2
141 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,352 m2
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0514 m3
143 Chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
145 Lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
146 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
147 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
148 Chậu tiểu treo và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
149 Vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
150 Phễu thu (inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
151 Bồn nước bằng inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
152 Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
153 Van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Van đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
159 Ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
160 Ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
161 Ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
162 Ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
163 Ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
164 Ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
165 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
166 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Nối ren PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Nối ren PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
169 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
170 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
171 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
172 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
173 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
174 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
175 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
176 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
178 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
179 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
180 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
181 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
182 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
183 Nối PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
184 Nối PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
185 Nối PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 Nối PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
187 Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
188 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
189 Tê PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Tê PVC D42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
191 Tê PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
192 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Thông tứ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
194 Thông tứ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
195 Chữ Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,079 m3
197 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
198 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,223 m3
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 m3
200 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 100m2
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hồ nước, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9067 m3
202 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hồ nước, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3545 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1054 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1157 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1362 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
208 Tủ điện nhựa âm tường 9way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
209 Tủ điện nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
210 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 MCB 2P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
212 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
213 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
214 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
215 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
216 Đèn neon 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
217 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
218 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
219 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
220 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
221 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
222 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bịt
223 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bịt
224 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->