Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng và công trình phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng và công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 14:54:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,037,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,958 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1972 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | 100m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 6 | Cột đá 2000x100x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cây |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4288 | m3 |
| 8 | Lắp dựng lưới B40 hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 402,3 | m |
| 9 | Lưới B40 cao 1,5m, độ dày 3ly (Trọng lượng 2,35kg/md) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 945,405 | kg |
| 10 | Thép neo căng lưới B40, d =8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,817 | kg |
| 11 | Thép buộc tại vị trí cột đá L=0,5m (mỗi cột 2 vị trí), d =6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,192 | kg |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6064 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | 100m3 |
| 14 | Trải nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,844 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,189 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,938 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2712 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5924 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6624 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3513 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8837 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6341 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8788 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3267 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1891 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1701 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4901 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,729 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,841 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,4675 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,12 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,01 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,1 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 10viên/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,624 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,4675 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,37 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 583,4025 | m2 |
| 53 | Gia công cửa song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,265 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cửa thép, cống thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6526 | tấn |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,4125 | m2 |
| 56 | Lắp đặt hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9519 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 513,355 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng bánh xe dưới cửa cổng ĐK 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Thép D16 làm cổng, hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.661,6778 | kg |
| 60 | Thép la 3mm làm cổng, hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.273,3338 | kg |
| 61 | Thép tấm 4mm làm cổng, hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,27 | kg |
| 62 | Thép vuông 50x50x2,5 làm cổng, hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.481,9499 | kg |
| 63 | Thép vuông 14x14x1,2 làm cổng, hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | kg |
| 64 | GCLD chữ Inox màu đồng bảng tên công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG ĐAN - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,26 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | 100m3 |
| 5 | Trải nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7007 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5872 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,72 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3058 | 100m3 |
| 11 | Trải nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1034 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0344 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2916 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,855 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4973 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d=6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d=12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 21 | Thép hình 50x50x5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,64 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6007 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 26 | Cung cấp cống BT ly tâm đường kính D800mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Joint cao su chèn cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,024 | md |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,649 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2071 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,03 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 483,17 | 100m3 |
| 4 | Cát bơm san lấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58.946,74 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi