Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441543-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210441496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:54:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,351,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.523,894 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1947 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2084 100m3
4 Thép khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8661 tấn
5 Thép khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,298 tấn
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5962 100m2
7 Quét nhựa chống dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,501 m2
8 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.816,25 kg
9 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,866 10m
10 Gỗ ngâm nước chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
11 Ống chụp đầu cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 cái
12 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 m3
13 Đào cấp nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3143 100m3
14 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3856 100m3
15 Phá bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,395 m3
16 Xúc phế thải bê tông mặt đường lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m3
17 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4603 100m3
18 Đào móng kênh và móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2723 100m3
19 Đào móng kênh và móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2342 100m3
20 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3112 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5895 100m3
22 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5195 100m3
23 Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6518 100m3
24 Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.229,645 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0045 100m3
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0045 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m3
28 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m3
29 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,97 m3
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6983 100m2
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3057 100m3
32 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8684 100m3
33 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2606 100m3
34 Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 m3
35 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8684 100m3
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8684 100m3
37 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,07 m3
38 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3942 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,3758 m3
40 Đá dăm 4x6 đệm móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,93 m3
41 Gia cố móng tường kè bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 16 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,403 100m
42 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,93 m3
43 Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 tấn
44 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 100m2
45 Mua ống nhựa tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,72 m
46 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
47 Xây đá hộc tường kênh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,33 m3
48 Xây đá hộc móng kênh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,21 m3
49 Đá dăm 4x6 lót móng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,74 m3
50 Gia cố móng kênh bằng cọc tre chiều dài L=2,5m/cọc, mật độ 16 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,95 100m
51 Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,22 m2
52 Láng đáy kênh, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367 m2
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 m2
54 Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,48 m3
55 Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2917 tấn
56 Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5891 tấn
57 Ván khuôn giằng, thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2133 100m2
58 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
59 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
60 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3296 tấn
61 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0733 tấn
62 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 0.0
63 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 0.0
64 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
65 Đào đất chôn cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,438 m3
66 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
67 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 m3
68 Đắp hoàn trả móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,063 m3
69 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
70 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 m3
71 Cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
72 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3552 100m2
73 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,348 m2
74 Mua sơn về sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 kg
75 Bê tông bệ đỡ cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,404 m3
76 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,284 m3
77 Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,436 m3
B CÔNG BẢN Lo=4M TẠI C20+11,69
1 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,85 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m3
3 Đá dăm lót 4x6 lòng cống, bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m3
4 Xây đá hộc tường mố cống và tường chắn đất, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,58 m3
5 Xây đá hộc gia cố lòng cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,25 m3
6 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,28 m3
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
8 Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,06 m3
9 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 m3
10 Ván khuôn bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
11 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4096 100m2
12 Ván khuôn bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6251 100m2
13 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
14 Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0169 tấn
15 Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2417 tấn
16 Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
17 Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2247 tấn
18 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 tấn
19 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1795 tấn
20 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,732 m2
22 Mua thép ren chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
23 Mua thép hình sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,15 kg
24 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7817 100m3
25 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3383 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 m3
28 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,413 100m3
29 Đóng cọc tre gia cố rãnh thu nước, hố bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3486 100m
30 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,48 m2
31 Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8562 100m3
32 Mua đất đá hỗn hợp về đắp hoàn thiện cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,83 m3
33 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,83 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0913 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2179 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3631 100m3
37 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m3
38 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 100m3
39 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 100m3
40 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1961 100m3
41 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1961 100m3
C CỐNG HỘP (1X1)M TẠI KM0+651,79
1 Cốt thép ống ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2083 tấn
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m3
3 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7552 100m2
4 Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 10 tấn/1km
6 Lắp đặt cấu kiện ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
7 Quét nhựa 2 lớp 3 mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m2
8 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m2
9 Matit nhựa nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9936 kg
10 Vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
11 Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,244 m3
12 Cốt thép tấm đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 tấn
13 Ván khuôn tấm đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1704 100m2
14 Bốc xếp tấm đế dài 1m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
15 Bốc xếp tấm đế dài 0,5m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện tấm đế cống bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,311 10 tấn/1km
17 Lắp đặt cấu kiện tấm đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
18 Đá dăm 4x6 đệm móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
19 Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,006 m3
20 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,77 m3
21 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7487 100m3
22 Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3169 100m3
23 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,277 100m
24 Lưới thép tăng cường mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 tấn
25 Cắt khe sâu 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 10m
D CỐNG HỘP (1X1)M TẠI KM0+876,96
1 Cốt thép ống ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3593 tấn
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
3 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8496 100m2
4 Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9125 10 tấn/1km
6 Lắp đặt cấu kiện ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
7 Quét nhựa 2 lớp 3 mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
8 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
9 Matit nhựa nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2784 kg
10 Vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
11 Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,118 m3
12 Cốt thép tấm đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 tấn
13 Ván khuôn tấm đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1959 100m2
14 Bốc xếp tấm đế dài 1m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
15 Bốc xếp tấm đế dài 0,5m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện tấm đế cống bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5295 10 tấn/1km
17 Lắp đặt cấu kiện tấm đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
18 Đá dăm 4x6 đệm móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 m3
19 Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,536 m3
20 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
21 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8419 100m3
22 Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3647 100m3
23 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,194 100m
24 Lưới thép tăng cường mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 tấn
25 Cắt khe sâu 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 10m
E CỐNG D750MM
1 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
3 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cấu kiện
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10 tấn/1km
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cấu kiện
7 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
8 Mối nối gạch xây VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
9 Vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
10 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m3
11 Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,29 m3
12 Đá dăm 4x6 đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 m3
13 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,79 100m
14 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8199 100m3
15 Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3959 100m3
16 Lưới thép tăng cường mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,872 tấn
17 Cắt khe sâu 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->