Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428350-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210426424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:53:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,925,510,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần móng)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0208 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,518 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3691 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1562 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1072 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
8 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,689 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,556 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2951 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1524 tấn
15 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0198 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0359 100m3
17 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 100m3
B PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần hầm tự hoại)
1 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
2 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m3
3 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6748 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Trát tường trong, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,76 m2
6 Trát tường trong, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,76 m2
7 Lát gạch không nung 5x10x20cm, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,32 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0592 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Ống lọc, ống nước dẫn từ ngăn lắng qua ngăn lọc PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7966 m3
16 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7966 m3
17 Lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 m3
18 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 m3
C PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần thân)
1 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2388 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7828 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4936 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,319 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8483 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6658 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8641 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2491 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7154 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6294 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9861 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7985 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9337 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7837 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, , vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7396 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8942 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3652 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5591 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7325 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9764 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6126 m3
39 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9473 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
42 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8635 m3
47 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 tấn
49 Neo xà gồ chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,91 kg
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 100m2
51 Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,8 cái
52 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,833 m2
53 Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,233 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Sản, lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1932 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 100m2
D PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần hoàn thiện)
1 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,02 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viền kích thước 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m2
3 Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 100x600 (màu giống gạch lát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,018 m2
4 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên KT: 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,416 m2
5 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,42 m2
6 Trát tường trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,0954 m2
7 Trát tường trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,3711 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5565 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,358 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,54 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,586 m
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,722 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,0954 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,0069 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,722 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.995,1023 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m2
19 Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,56 m2
20 Lát đá tự nhiên mặt nhám KT: 300x600x20 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1255 m2
21 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen mịn khổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,662 m2
22 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ ruby khổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,604 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán khổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0156 m2
24 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen mịn khổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
25 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen mịn khổ >0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
26 SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp (khung bao, khung cánh hộp 40x80x2mm), kết hợp kính trắng dày 5mm, sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ, đầy đủ phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,792 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m2
28 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp (khung bao thép hộp 40x80x2mm, khung cánh 30x60x1.5mm), kết hợp kính trắng dày 5mm, sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ, đầy đủ phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
30 SX. LD. hoàn thiện vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm. Kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ đi kèm loại 1 (loại tốt nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 m2
31 Gia công, lắp dựng hoa sắt hộp 14x14x1.4 a100, sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,88 m2
32 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chữ C che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
33 Gia công, lắp dựng thép hộp KT: 30x30 sơn chống rỉ đặt ở ô trống lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 khung
34 Gia công, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện khung Inox 304 đỡ chậu rửa (loại để 2 chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện khung Inox 304 đỡ chậu rửa (loại để 1 chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen mịn khổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m2
38 Sản xuất, gia công, lắp đặt khung đậy lỗ lên mái theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
E PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần điện)
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 30A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 16A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt bộ đèn led tuyp chiếu sáng lớp học 1,2m, 36W-220V (bao gồm máng inox, cần treo (BD T8L TT01 CSLH/18Wx2)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W-220V, D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
14 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W-220V, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt quạt ốp trần 55W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt bộ điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.522 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 761 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
29 Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn, D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
31 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100 m
33 Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 m3
36 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần nước)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 3.0mm (PN 31) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 3.0mm (PN 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 3.0mm (PN 19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3.0mm (PN 15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 4.0mm (PN 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 5.0mm (PN 12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5.0mm (PN 11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (chữ Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (chữu Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt dây mềm, dây cấp Lavabo, xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt xí xổm (kèm theo két nước) (loại Viglacera Monaco ST8 + VL15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí xổm bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt gương soi (460x610x5mm), KF-4560VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt kệ kính Inax H-442V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang có giá đỡ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 VD - Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn. Kích thước 820mm x 440mm x 220mm, chất liệu Inox 304 đúc nguyên khối, kèm vòi inox loại cao, bộ xả, dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
G PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần chống sét)
1 Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 3.3 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ R=75m, bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
5 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Kiểm tra, đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
H KÈ CHẮN
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0209 100m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2141 m3
3 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8311 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8836 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 tấn
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2167 m3
7 Đặt ống thoát nước qua thân kè, ống D34, đầu bịt vải địa, khoảng cách 3m đặt 1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0189 100m3
I SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7985 m3
2 Lót bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,97 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6539 m3
4 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2887 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8985 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1195 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7038 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
16 Kẻ ron âm thành kè, quét nước xi măng 2 nước ở vị trí bậc cấp (mặt cắt b-b) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
17 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
18 Khía rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8233 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5558 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8716 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,392 m2
26 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0139 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,146 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,5519 m2
29 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0352 100m3
30 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 100m2
32 Đắp lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0111 m3
33 Bê tông nền, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0334 m3
34 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m2
35 Tạo nhám chỉ mặt đường, chỉ nhám ngang đường, khoảng cách chỉ 20mm, chiều sâu từ 3-5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 m2
36 Chèn khe mặt đường bằng bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9875 kg
J SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 100m3
2 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 100m3
3 Chặt cây, phát quang cây dại (NC 3.0/7 KV2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->