Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 14:53:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,925,510,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0208 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,518 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3691 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1562 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1072 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,556 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2951 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1524 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0198 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0359 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| B | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần hầm tự hoại) | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 7 | Lát gạch không nung 5x10x20cm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Ống lọc, ống nước dẫn từ ngăn lắng qua ngăn lọc PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7966 | m3 |
| 16 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7966 | m3 |
| 17 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | m3 |
| 18 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | m3 |
| C | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2388 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7828 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4936 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8483 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6658 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8641 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2491 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7154 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6294 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7985 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7837 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, , vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7396 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8942 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3652 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5591 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7325 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9764 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | m3 |
| 39 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9473 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8635 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | tấn |
| 49 | Neo xà gồ chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,91 | kg |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,8 | cái |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,833 | m2 |
| 53 | Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,233 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Sản, lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1932 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 100m2 |
| D | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,02 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viền kích thước 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 100x600 (màu giống gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,018 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên KT: 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,416 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,42 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,0954 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3711 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5565 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,358 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,54 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,586 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,722 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,0954 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,0069 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,722 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.995,1023 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,05 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,56 | m2 |
| 20 | Lát đá tự nhiên mặt nhám KT: 300x600x20 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1255 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen mịn khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,662 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ ruby khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,604 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0156 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen mịn khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen mịn khổ >0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 26 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp (khung bao, khung cánh hộp 40x80x2mm), kết hợp kính trắng dày 5mm, sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ, đầy đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,792 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 28 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp (khung bao thép hộp 40x80x2mm, khung cánh 30x60x1.5mm), kết hợp kính trắng dày 5mm, sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ, đầy đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày 1.2mm hệ 700, kính mờ dày 5mm, khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 30 | SX. LD. hoàn thiện vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm. Kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ đi kèm loại 1 (loại tốt nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng hoa sắt hộp 14x14x1.4 a100, sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,88 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chữ C che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng thép hộp KT: 30x30 sơn chống rỉ đặt ở ô trống lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | khung |
| 34 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện khung Inox 304 đỡ chậu rửa (loại để 2 chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện khung Inox 304 đỡ chậu rửa (loại để 1 chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen mịn khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | m2 |
| 38 | Sản xuất, gia công, lắp đặt khung đậy lỗ lên mái theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| E | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp chiếu sáng lớp học 1,2m, 36W-220V (bao gồm máng inox, cần treo (BD T8L TT01 CSLH/18Wx2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W-220V, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W-220V, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt ốp trần 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn, D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 33 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | m3 |
| 36 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 3.0mm (PN 31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 3.0mm (PN 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 3.0mm (PN 19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3.0mm (PN 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 4.0mm (PN 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 5.0mm (PN 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5.0mm (PN 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (chữu Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp Lavabo, xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí xổm (kèm theo két nước) (loại Viglacera Monaco ST8 + VL15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí xổm bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi (460x610x5mm), KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính Inax H-442V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang có giá đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | VD - Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn. Kích thước 820mm x 440mm x 220mm, chất liệu Inox 304 đúc nguyên khối, kèm vòi inox loại cao, bộ xả, dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| G | PHÒNG HỌC BỘ MÔN (Phần chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 3.3 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ R=75m, bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| H | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0209 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,2141 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8311 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8836 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2167 | m3 |
| 7 | Đặt ống thoát nước qua thân kè, ống D34, đầu bịt vải địa, khoảng cách 3m đặt 1 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0189 | 100m3 |
| I | SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7985 | m3 |
| 2 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,97 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6539 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8985 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1195 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7038 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 16 | Kẻ ron âm thành kè, quét nước xi măng 2 nước ở vị trí bậc cấp (mặt cắt b-b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 18 | Khía rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8233 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5558 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,392 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0139 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,146 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5519 | m2 |
| 29 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m2 |
| 32 | Đắp lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0111 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0334 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 35 | Tạo nhám chỉ mặt đường, chỉ nhám ngang đường, khoảng cách chỉ 20mm, chiều sâu từ 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m2 |
| 36 | Chèn khe mặt đường bằng bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9875 | kg |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,706 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây, phát quang cây dại (NC 3.0/7 KV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi