Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 14:47:00 đến ngày 2021-04-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền + lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,309 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp phún sỏi nền + lề đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 559,903 | m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,6 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,814 | 100m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 337,676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,14 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,54 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,161 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,145 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,685 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,435 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,202 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,677 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,226 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,798 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi