Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói số 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã Kim Song Trường và CĐT huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 14:36:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,715,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7146056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.746.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.001.492.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 29,3854 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy) | Mô tả KT theo chương V | 3,9136 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 14,0987 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,1851 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 33,1927 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 71,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,7669 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,3919 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,9589 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,8261 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,8587 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,6901 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazzol 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4831 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,3568 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,0364 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4795 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,8252 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7421 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,3215 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 48,6002 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,1633 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 3,2572 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy) | Mô tả KT theo chương V | 0,2932 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,8413 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3317 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9588 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,34 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,1455 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,5075 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,9906 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3813 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7929 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,8412 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,7235 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 6,7614 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4699 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,3067 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,7014 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 117,9213 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 11,0146 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,2961 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,6335 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,8749 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6437 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2811 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,1371 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,3359 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,191 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,391 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7201 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 407,8141 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 683,0821 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 149,592 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 614,7534 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.027,2448 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 240,7233 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 112,18 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 132,4416 | m |
| 71 | Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 115,4464 | m2 |
| 72 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 380,604 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 407,8141 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.715,3956 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 908,0644 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 226,668 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,4292 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 707,4276 | m2 |
| 79 | Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 74,2152 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,6104 | m2 |
| 81 | Bộ đỡ bàn tiểu bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,9572 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 246,514 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6992 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,108 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5 | Mô tả KT theo chương V | 2,8764 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8764 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 303,576 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,4487 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 63 | m |
| 91 | Ke chống bão 1m/1 cái | Mô tả KT theo chương V | 600 | cái |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5325 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,7928 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 16,59 | m2 |
| 95 | Trụ chính cốn thang gỗ nhóm IV 150x150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả KT theo chương V | 11,67 | m |
| 97 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 98 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 40x40x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 99 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D63.5x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 100 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 20x20x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 101 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D42x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,4527 | 1m2 |
| 103 | Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D76x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 104 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống D26.5x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,497 | tấn |
| 105 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 20x20x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 106 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 20x40x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 131,0411 | 1m2 |
| 108 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 63,18 | m2 |
| 109 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 25,92 | m2 |
| 110 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 95,76 | m2 |
| 111 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn. | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 112 | Vách kinh cố định hệ 4400 | Mô tả KT theo chương V | 4,92 | m2 |
| 113 | Gia công cổng sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | m2 |
| 115 | Hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 113,04 | m2 |
| 116 | Hoa sắt ô thoáng 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 96,678 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 209,718 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 209,718 | 1m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Đế âm cho công tắc | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Tủ atomat 12 Modul | Mô tả KT theo chương V | 6 | tủ |
| 140 | Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 141 | Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 142 | Ống ruột gà | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 143 | Hộp nối tròn chia 4 ngã | Mô tả KT theo chương V | 100 | hộp |
| 144 | Hộp nối tròn chia 3 ngã | Mô tả KT theo chương V | 200 | hộp |
| 145 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 100 | cuộn |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 16,08 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,08 | m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,825 | m3 |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 154 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 156 | Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 169 | Tê nhựa PPR 48 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR 27 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Tê nhựa PPR 20 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Tê nhựa thu PPR 27-48 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Tê nhựa thu PPR 27-25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Tê nhựa thu PPR 25-21 | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 175 | Tê ren trong 20mmx1/2 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 176 | Cút trơn D27 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Cút trơn D48 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Cút trơn D25 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 179 | Cút trơn D21 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 180 | Cút ren trong 20mmx1/2 | Mô tả KT theo chương V | 87 | cái |
| 181 | Côn thu 48-25 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Côn thu 25-20 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Măng sông D27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Măng sông D34 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Măng sông D25 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Măng sông D21 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 187 | Van khóa D27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Van khóa D21 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Rắc co D27 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Rắc co D25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 195 | Y nhựa UPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Y nhựa UPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 197 | Tê nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Tê nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Tê nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Cút nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Cút nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Cút nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 204 | Côn thu 90-60 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 205 | Côn thu 60-42 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 206 | Chếch D90 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 207 | Chếch D60 | Mô tả KT theo chương V | 37 | cái |
| 208 | Si phông D90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Bịt xả D90 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 210 | Đầu bịt trơn D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Đầu bịt trơn D90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Đầu bịt trơn D76 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 213 | Đầu bịt trơn D60 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 214 | Đầu bịt trơn D42 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Măng xông D110 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 216 | Măng xông D90 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 217 | Măng xông D76 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 218 | Măng xông D60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 219 | Măng xông D42 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 220 | Băng tan | Mô tả KT theo chương V | 7 | cuộn |
| 221 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,94 | 100m |
| 223 | Cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 224 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 225 | Đai đỡ ống | Mô tả KT theo chương V | 110 | cái |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 151,226 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,2082 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 33,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 107,3232 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 158,6532 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 51,4549 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 7,9844 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,5418 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 117,1761 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 270,5668 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,5701 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 42,12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 193,8672 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 65,0971 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 1,694 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 193,0752 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4258 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 114,5891 | m3 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy) | Mô tả KT theo chương V | 0,7305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 8,1164 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 1,0287 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,6087 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 99,181 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,075 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột 200x200mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,956 | m2 |
| 13 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi công | Mô tả KT theo chương V | 20,8 | m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,79 | m2 |
| 15 | Nắp bể bằng tôn (1000x1000) mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m2 |
| 16 | Thang bảo trì bằng I nốc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 10,248 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80% bằng máy) | Mô tả KT theo chương V | 0,4099 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4124 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Tê thép tráng kẽm ĐK 100 mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bình |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ4: | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bình |
| 11 | Hộp đựng bình PCCC | Mô tả KT theo chương V | 4 | Hộp |
| 12 | Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đầu báo khói quang | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Đầu báo nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Nút ấn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đèn báo lối ra | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cáp tín hiệu trực chính 10 đôi | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 23 | Dây tín hiệu | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 24 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đầu nối vòi chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,433 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,936 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Van ren, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Van 1 chiều, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co ren, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Kẹp ren, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7.5 Kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm diesel | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bu lông + ecu M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Van chặn, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cặp bích |
| 53 | Joang cao su các loại | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Bu lông + ecu M16 | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3746 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7146056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.746.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.001.492.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7-12T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi