Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438833-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210438680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã Kim Song Trường và CĐT huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:36:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,715,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7146056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.746.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.001.492.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V29,38541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V3,9136100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V14,09871m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,1851100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V33,1927m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V71,42m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,7669100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V75,3919m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V88,9589m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,8261m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,217100m2
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,8587m3
13Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V29,6901m2
14Lát gạch Terrazzol 400x400mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V5,4831m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V8,3568m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V65,0364m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4795tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,8252tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,7421tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,3215100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V48,6002m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,1633100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V3,25721m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V0,2932100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,8413m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1231tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0412100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3317m3
29Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,9588m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V44,9219m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V44,9219m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V44,9219m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V44,9219m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,34m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1331tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,1455m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V15cái
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,5075m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,9906100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3813tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7929tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,8412tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V55,7235m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V6,7614100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,4699tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,3067tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,7014tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V117,9213m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V11,0146100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,2961tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,6335m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,8749100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6437tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2811tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,1371m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,493100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3474tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1798tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,3359m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V81,191m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,391m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,7201m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V407,8141m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V683,0821m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V149,592m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V614,7534m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.027,2448m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V240,7233m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V112,18m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V132,4416m
71Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V115,4464m2
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V380,604m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V407,8141m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.715,3956m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V908,0644m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V226,668m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V67,4292m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V707,4276m2
79Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.4Mô tả KT theo chương V74,2152m2
80Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V13,6104m2
81Bộ đỡ bàn tiểu bằng inoxMô tả KT theo chương V12bộ
82Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,9572m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V246,514m2
84Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,6992m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33,108m2
86Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5Mô tả KT theo chương V2,8764tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,8764tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V303,5761m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,4487100m2
90Tôn úp nócMô tả KT theo chương V63m
91Ke chống bão 1m/1 cáiMô tả KT theo chương V600cái
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5325m3
93Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V25,7928m2
94Láng granitô cầu thangMô tả KT theo chương V16,59m2
95Trụ chính cốn thang gỗ nhóm IV 150x150Mô tả KT theo chương V2Cái
96Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả KT theo chương V11,67m
97Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.2Mô tả KT theo chương V0,0848tấn
98Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 40x40x1.5Mô tả KT theo chương V0,0195tấn
99Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D63.5x1.5Mô tả KT theo chương V0,0336tấn
100Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 20x20x1.2Mô tả KT theo chương V0,0825tấn
101Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D42x1.5Mô tả KT theo chương V0,0411tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,45271m2
103Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D76x2Mô tả KT theo chương V0,1672tấn
104Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống D26.5x1.8Mô tả KT theo chương V0,497tấn
105Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 20x20x1.8Mô tả KT theo chương V0,1777tấn
106Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 20x40x2Mô tả KT theo chương V0,0555tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V131,04111m2
108Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V63,18m2
109Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V25,92m2
110Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượtMô tả KT theo chương V95,76m2
111Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn.Mô tả KT theo chương V17,28m2
112Vách kinh cố định hệ 4400Mô tả KT theo chương V4,92m2
113Gia công cổng sắtMô tả KT theo chương V0,051tấn
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V2,2m2
115Hoa sắt cửa 14x14Mô tả KT theo chương V113,04m2
116Hoa sắt ô thoáng 12x12Mô tả KT theo chương V96,678m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V209,718m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V209,7181m2
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V48bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V36bộ
121Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V36cái
122Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V42cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V42cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V24cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V8cái
126Đế âm cho công tắcMô tả KT theo chương V70cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V24cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.200m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V400m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V130m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V70m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
133Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V11cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V12cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V12cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả KT theo chương V6cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
138Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
139Tủ atomat 12 ModulMô tả KT theo chương V6tủ
140Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả KT theo chương V2tủ
141Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả KT theo chương V1tủ
142Ống ruột gàMô tả KT theo chương V1.200m
143Hộp nối tròn chia 4 ngãMô tả KT theo chương V100hộp
144Hộp nối tròn chia 3 ngãMô tả KT theo chương V200hộp
145Băng dínhMô tả KT theo chương V100cuộn
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V16,081m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,08m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,825m3
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V120m
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V30m
153Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
154Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,03tấn
155Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,03tấn
156Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25mMô tả KT theo chương V1cái
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
158Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V24bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V24cái
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V12bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V18bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V18bộ
163Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
164Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V6bộ
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,65100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,6100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,21100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V1,2100m
169Tê nhựa PPR 48Mô tả KT theo chương V3cái
170Tê nhựa PPR 27Mô tả KT theo chương V3cái
171Tê nhựa PPR 20Mô tả KT theo chương V16cái
172Tê nhựa thu PPR 27-48Mô tả KT theo chương V6cái
173Tê nhựa thu PPR 27-25Mô tả KT theo chương V12cái
174Tê nhựa thu PPR 25-21Mô tả KT theo chương V23cái
175Tê ren trong 20mmx1/2Mô tả KT theo chương V21cái
176Cút trơn D27Mô tả KT theo chương V9cái
177Cút trơn D48Mô tả KT theo chương V9cái
178Cút trơn D25Mô tả KT theo chương V9cái
179Cút trơn D21Mô tả KT theo chương V40cái
180Cút ren trong 20mmx1/2Mô tả KT theo chương V87cái
181Côn thu 48-25Mô tả KT theo chương V3cái
182Côn thu 25-20Mô tả KT theo chương V9cái
183Măng sông D27Mô tả KT theo chương V20cái
184Măng sông D34Mô tả KT theo chương V20cái
185Măng sông D25Mô tả KT theo chương V9cái
186Măng sông D21Mô tả KT theo chương V27cái
187Van khóa D27Mô tả KT theo chương V2cái
188Van khóa D21Mô tả KT theo chương V6cái
189Rắc co D27Mô tả KT theo chương V6cái
190Rắc co D25Mô tả KT theo chương V12cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,7100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,8100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,3100m
195Y nhựa UPVC D90Mô tả KT theo chương V20cái
196Y nhựa UPVC D60Mô tả KT theo chương V25cái
197Tê nhựa D110Mô tả KT theo chương V3cái
198Tê nhựa D90Mô tả KT theo chương V12cái
199Tê nhựa D60Mô tả KT theo chương V12cái
200Cút nhựa D110Mô tả KT theo chương V3cái
201Cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V3cái
202Cút nhựa D60Mô tả KT theo chương V20cái
203Cút nhựa D42Mô tả KT theo chương V27cái
204Côn thu 90-60Mô tả KT theo chương V14cái
205Côn thu 60-42Mô tả KT theo chương V36cái
206Chếch D90Mô tả KT theo chương V27cái
207Chếch D60Mô tả KT theo chương V37cái
208Si phông D90Mô tả KT theo chương V8cái
209Bịt xả D90Mô tả KT theo chương V11cái
210Đầu bịt trơn D110Mô tả KT theo chương V3cái
211Đầu bịt trơn D90Mô tả KT theo chương V3cái
212Đầu bịt trơn D76Mô tả KT theo chương V21cái
213Đầu bịt trơn D60Mô tả KT theo chương V11cái
214Đầu bịt trơn D42Mô tả KT theo chương V7cái
215Măng xông D110Mô tả KT theo chương V13cái
216Măng xông D90Mô tả KT theo chương V27cái
217Măng xông D76Mô tả KT theo chương V20cái
218Măng xông D60Mô tả KT theo chương V20cái
219Măng xông D42Mô tả KT theo chương V7cái
220Băng tanMô tả KT theo chương V7cuộn
221Thoát sàn Inox D90Mô tả KT theo chương V18cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,94100m
223Cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V36cái
224Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V12bộ
225Đai đỡ ốngMô tả KT theo chương V110cái
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V151,226m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,2082m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V33,36m2
4Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V107,3232m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V158,6532m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V51,4549m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V7,9844m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,5418100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V117,1761m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V270,5668m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,5701m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V42,12m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V193,8672m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V65,0971m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V1,694m3
16Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V193,0752m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4258100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V114,5891m3
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V0,7305100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V8,11641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,024m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,581m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,044100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V1,0287100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2308100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8582tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,6087tấn
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V99,181m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V23,075m2
12Ốp tường trụ, cột 200x200mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V51,956m2
13Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi côngMô tả KT theo chương V20,8m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,79m2
15Nắp bể bằng tôn (1000x1000) mm2Mô tả KT theo chương V1m2
16Thang bảo trì bằng I nốcMô tả KT theo chương V1cái
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V10,2481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80% bằng máy)Mô tả KT theo chương V0,4099100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4124100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,8100m
6Tê thép tráng kẽm ĐK 100 mmMô tả KT theo chương V5cái
7Cút thép tráng kẽm ĐK 100mmMô tả KT theo chương V15cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V2cái
9Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V4Bình
10Bình chữa cháy MFZ4:Mô tả KT theo chương V8Bình
11Hộp đựng bình PCCCMô tả KT theo chương V4Hộp
12Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa)Mô tả KT theo chương V4bộ
13Trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả KT theo chương V1bộ
14Đầu báo khói quangMô tả KT theo chương V12bộ
15Đầu báo nhiệtMô tả KT theo chương V12bộ
16Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
17Đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V4hộp
18Nút ấn báo cháyMô tả KT theo chương V2bộ
19Chuông báo cháyMô tả KT theo chương V2bộ
20Đèn báo cháyMô tả KT theo chương V2bộ
21Đèn báo lối raMô tả KT theo chương V4bộ
22Cáp tín hiệu trực chính 10 đôiMô tả KT theo chương V100m
23Dây tín hiệuMô tả KT theo chương V110m
24Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V2hộp
25Vòi chữa cháy dài 20mMô tả KT theo chương V2cuộn
26Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V2cái
27Đầu nối vòi chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V2cái
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1538100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,005100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1538m3
31Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,433m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,936m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0042100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0079tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,1082m3
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,02100m
37Cút thép tráng kẽm ĐK 100mmMô tả KT theo chương V4cái
38Cút thép tráng kẽm ĐK 65mmMô tả KT theo chương V4cái
39Tê thép tráng kẽm ĐK 65mmMô tả KT theo chương V2cái
40Van ren, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V4cái
41Van 1 chiều, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V2cái
42Rắc co ren, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V8cái
43Kẹp ren, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V2cái
44Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7.5 KwMô tả KT theo chương V1cái
45Lắp đặt máy bơm dieselMô tả KT theo chương V1cái
46Bu lông + ecu M16Mô tả KT theo chương V8bộ
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,04100m
48Van chặn, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
50Cút thép tráng kẽm ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
51Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
52Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cặp bích
53Joang cao su các loạiMô tả KT theo chương V8bộ
54Bu lông + ecu M16Mô tả KT theo chương V32bộ
55Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,01100m
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3746m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.573028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7146056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.746.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.001.492.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy53
5 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, 53
7 Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 7-12T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->