Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Đường Liên Ấp 3 - Ấp 4 xã Bình Tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng Đường Liên Ấp 3 - Ấp 4 xã Bình Tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 14:31:00 đến ngày 2021-04-26 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,364,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,400,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,607 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hửu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6151 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8243 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bù vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường + taluy bằng đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Từ cọc ĐCT - cọc TC19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1352 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng CPTN độ chặt Y/C K = 0,95, đoạn còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1457 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Móng đường CPĐD + lớp dưới lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2849 | 100m3 |
| 9 | Thi công CPĐD lề gia cố lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6219 | 100m3 |
| 10 | Trãi tấm nylon ngăn cách móng đường (NC 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,125 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1248 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp gổ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 13 | Bê tông MĐ, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,25 | m3 |
| 14 | Cung cấp nhựa đường trét khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5975 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8107 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8107 | 100m3 |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bê tông móng trụ biển báo M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | tấn |
| 7 | VK cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,928 | m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ cọc tiêu M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | m3 |
| 10 | Cung cấp giấy phản quang dán đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 11 | Bê tông lót , M150, đá 1x2, XM PCB40 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn M.200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi