Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu Lương Thế Trân đến Hòa Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu Lương Thế Trân đến Hòa Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngận sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 14:30:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,185,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 55,886 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 24,672 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 11,3 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 4,962 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | Chương V của E-HSMT | 857 | m |
| 6 | Cung cấp mê bồ | Chương V của E-HSMT | 562 | m2 |
| 7 | Đào vận chuyển đất đắp gia cố trong phạm vi ≤1000m, máy cạp 9m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,3591 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,7426 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,3175 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 71,5497 | 100m3 |
| 11 | Đào vận chuyển đất đắp lề trong phạm vi ≤1000m, máy cạp 9m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 60,1524 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,2893 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 9,4356 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 6.790,41 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 27,7559 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,121 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 628,911 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7726 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,5276 | m3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 25,125 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 25 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,3m | Chương V của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 26 | Cung cấp biển báo tải trọng | Chương V của E-HSMT | 6 | Biển |
| 27 | Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Biển |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU BÀO SƠN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300 PHC loại C trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300 PHC loại C dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,7792 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300 PHC loại C dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | 100m |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 6 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,9134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,8268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,8268 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 16 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5523 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 27 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 28 | Cung cấp dầm DƯL I280 L=9m 50%HL93 | Chương V của E-HSMT | 2 | dầm |
| 29 | Cung cấp dầm DƯL I280 L=6m 50%HL93 | Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 30 | Lắp dầm cẩu, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT: 300x150x30mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 33 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | m3 |
| 34 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3734 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 37 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 37,06 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 39 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 0,5829 | tấn |
| 40 | Cung cấp lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5829 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,5829 | tấn |
| 42 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 45 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 51,08 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 47 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 0,8431 | tấn |
| 48 | Cung cấp lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8431 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,8431 | tấn |
| 50 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU KÊNH GIỮA | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300 PHC loại C trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300 PHC loại C dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,7464 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300 PHC loại C dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,1736 | 100m |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 6 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,9134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,8268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,8268 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 16 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5523 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 27 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 28 | Cung cấp dầm DƯL I280 L=6m 50%HL93 | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 29 | Lắp dầm cẩu, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT: 300x150x30mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 32 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | m3 |
| 33 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7531 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 76,62 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 38 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 1,2646 | tấn |
| 39 | Cung cấp lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2646 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 1,2646 | tấn |
| 41 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi