Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428107-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210427014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:29:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,276,049,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,761,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bảy trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 5,398 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 48,604 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC được duyệt 25,298 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 60,3023 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9546 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,8363 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9984 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2285 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,5247 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 35,108 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7268 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 112,92 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,3837 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,19 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1754 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0328 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTKBVTC được duyệt 42 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,781 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,554 100m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 21,926 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,1926 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4323 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,5608 tấn
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 34,776 m3
25 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 2,7261 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,4522 m3
B Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,008 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,3984 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5097 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,0776 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 45,986 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,8161 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7625 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 7,6596 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8832 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 78,3938 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 10,6698 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 9,7917 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,3132 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6838 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3387 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1348 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1008 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,0813 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1484 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6347 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,574 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6047 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,872 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5852 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTKBVTC được duyệt 109 cái
26 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 28,4096 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 25,6905 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 207,7345 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,042 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 26,16 m3
31 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 17,3676 m3
32 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 4,401 m3
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4692 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 187,1688 1m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4692 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5,2456 100m2
37 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 5,2456 100m2
38 Lợp tôn úp nóc chồng mí tối thiểu 180mm, chiều dày 0,4ly Theo HSTKBVTC được duyệt 78,32 md
C Phần hoàn thiện
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 321,48 m2
2 Trát hồ dầu vào cột Theo HSTKBVTC được duyệt 339,84 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 381,61 m2
4 Trát hồ dầu vào dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 381,61 m2
5 Trát trần, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.066,98 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 114,84 m2
7 Trát hồ dầu vào trần, sê nô, lanh tô, ô văng, giằng lan can, trụ lan can: Theo HSTKBVTC được duyệt 1.181,82 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 182,953 m2
9 Trát hồ dầu vào lam đứng, cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 182,953 m2
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 478,774 m2
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2.262,639 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,04 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 93,114 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 139,552 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 99,38 m
16 Nắp tôn che lỗ lên mái dày 1,2mm (sơn chống rỉ, phụ kiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 56,172 m2
18 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 56,7 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 17,1 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo HSTKBVTC được duyệt 665,602 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo HSTKBVTC được duyệt 70,371 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo HSTKBVTC được duyệt 355,392 m2
23 Mũ che khe nhiệt Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,575 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 21 cái
26 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 21 cái
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTKBVTC được duyệt 139,552 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,14 100m
30 SXLD cửa đi khuôn nhôm khoá thường Theo HSTKBVTC được duyệt 160,56 m2
31 SXLD cửa sổ khung nhôm Theo HSTKBVTC được duyệt 6,48 m2
32 SXLD hoa sắt hộp 12x12x1,2mm bảo vệ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 58,9536 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 85,7563 1m2
34 SXLD hoàn thiện ống Inox D90 kết hợp D40, dày 1,5mm Theo HSTKBVTC được duyệt 86,3 m
35 Đắp tạo phù điêu mặt trước (Kể cả hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 4.521,67 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3.985,476 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 536,194 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTKBVTC được duyệt 7,9404 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 8,1208 100m2
41 Bảng tên phòng bằng tấm nhựa mica Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
42 SXLD hoàn thiện bộ chữ Inox mạ đồng Theo HSTKBVTC được duyệt 1 Bộ
D Điện chiếu sáng trong nhà
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ 50A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ 32A Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ 16A Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
5 Cầu chì ngầm 10A Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
6 Lắp đặt công tắc quạt Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTKBVTC được duyệt 108 cái
10 Lắp đặt đèn LED Tube BD LT01 T8/18W S, 1,2m Theo HSTKBVTC được duyệt 36 bộ
11 Lắp đặt đèn LED Tube BD LT01 T8 60/10W S, 0.6m Theo HSTKBVTC được duyệt 32 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần LED 14W, D270 Theo HSTKBVTC được duyệt 14 bộ
13 Lắp đặt quạt đảo trần Theo HSTKBVTC được duyệt 36 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 300 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 500 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.995 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 240 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTKBVTC được duyệt 495 m
22 Tủ điện bằng tôn dày 1mm, sơn tỉnh điện KT:400x300x200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
23 Móc sắt quạt, đèn fi10... Theo HSTKBVTC được duyệt 36 kg
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Theo HSTKBVTC được duyệt 80 cái
E Chống sét đánh thẳng
1 Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm NLP 1100-15 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 Kim
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,022 100m
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,05 100m
4 Cọc đồng D16, L = 2.4M Theo HSTKBVTC được duyệt 16,8 cọc
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 60 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=50mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 14,9 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,9 m3
9 Bu lông 12x250 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
10 Dây kéo giữ trụ và phụ kiện Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
11 Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox 210x160x100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
12 Bách liên kết trụ với tường thu hồi Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
13 Vật liệu khác Theo HSTKBVTC được duyệt 1
F Phần Nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
3 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
6 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 55 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 65 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 120 cái
10 Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=27/21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 65 cái
11 Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
12 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
13 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=27/21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 55 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 55 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 105 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren ngoài (ren đồng) d=21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
18 Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren trong (ren đồng) d=21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
22 Van nhựa, ĐK van d=34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 36 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,7 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,85 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,75 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,95 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5 100m
31 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->