Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441592-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210145533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:25:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,427,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, nút giao dân sinh
1 Sản xuất, vận chuyển BTN C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1078 tấn
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2; rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8692 100m2
3 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9341 100m3
4 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3556 100m3
5 Mặt đường Bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1226 m3
6 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7544 m2
7 Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6839 100m3
8 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
9 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn nén khí kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu; vận chuyển kết cấu bê tông phá dở đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9667 m3
10 Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1; vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5572 100m3
11 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6358 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6074 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô, cự ly ≤300m, vận chuyển dọc khối lượng đất đào thích hợp để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6284 100m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben (khối lượng đất dư) thừa đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6049 100m3
B Bó vỉa hè phố-rãnh biên
1 Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 m
2 Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m
3 Bê tông M250 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3726 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9042 100m2
5 Bê tông M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9919 m3
6 Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công; Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m3
C Vỉa hè, vuốt nối ngỏ nhà dân; Hệ thống an toàn giao thông
1 Bê tông vuốt nối ngỏ nhà dân M100, đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3788 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7875 m2
3 Làm lớp đệm cát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
4 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
5 Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
6 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
D Hệ thống thoát nước
1 Bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,518 m3
2 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5596 m3
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5196 100m2
4 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,855 m2
5 Cốt thép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3999 tấn
6 Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,123 tấn
7 Lưới cốt thép ф10mm-mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
8 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5696 m3
9 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 Ck
10 Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
11 Lắp đặt tấm đan thu nước bê tông tính năng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Ck
12 Mua và lắp đặt nắp đậy bằng gang kích thước (850x850x75)mm bằng cần trục ô tô 6T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Ck
13 Lát gạch Terrazzo (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
14 Bê tông M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
15 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0125 100m3
16 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1045 100m3
17 Lắp đặt bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m
18 Bê tông M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
19 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 m3
20 Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4966 m3
21 Vận chuyển bê tông phá dở đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3
E Đảm bảo ATGT
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (xe lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo; Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật, tròn- biển báo công trường, Bariel chắn hai đầu công trường; Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông; Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->