Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440510-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210426572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:23:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,098,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 309,7664 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 15,4883 100m2
3 Lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau lu lèn Theo yêu cầu của HSTK 2,5214 100m3
C Khe co dãn
1 Thép D25 Theo yêu cầu của HSTK 1,1375 tấn
2 Thép D14 Theo yêu cầu của HSTK 0,2503 tấn
3 Matit Theo yêu cầu của HSTK 0,2254 m3
4 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,1071 m
5 Quét nhựa Theo yêu cầu của HSTK 2,7068 m2
6 Quấn nilon Theo yêu cầu của HSTK 14,4906 m2
7 Cắt khe Theo yêu cầu của HSTK 29,15 10m
8 Ống nhựa PVC F50 Theo yêu cầu của HSTK 7,2 m
D Nền đường
1 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95( 50cm phần tiếp giáp đáy móng) Theo yêu cầu của HSTK 6,038 100m3
2 Đắp nền đường K=0,90, vật liệu mua về Theo yêu cầu của HSTK 13,2556 100m3
3 Đắp nền đường K=0,90, đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,4441 100m3
4 Đầm lại nền đường đạt K95 Theo yêu cầu của HSTK 3,242 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,166 100m3
6 Đào phá dỡ bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu của HSTK 0,9235 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,4685 100m3
8 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,9911 100m3
9 Đào cấp, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3216 100m3
10 Vận chuyển đổ thải, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,9911 100m3
11 Vận chuyển đổ thải, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3216 100m3
12 Vận chuyển đổ thải, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 1,1138 100m3
E Biển báo
1 Đào đất hố móng Theo yêu cầu của HSTK 4,13 m3
2 Đắt đất hoàn trả hố móng Theo yêu cầu của HSTK 0,0352 100m3
3 BTXM móng M150 Theo yêu cầu của HSTK 0,63 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.6x1m Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
F Vạch phân làn xe chạy
1 Vạch phân làn xe chạy Theo yêu cầu của HSTK 36,48 m2
G Cọc tiêu
1 Sơn trắng đỏ 2 lớp Theo yêu cầu của HSTK 10,46 m2
2 Bê tông xi măng mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,56 m3
3 Thép D Theo yêu cầu của HSTK 0,0575 tấn
4 Đào hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,1983 m3
5 Vữa chèn chân cột, BT mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,13 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
H Gờ chắn bánh xe
1 Bê tông xi măng mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 4,485 m3
2 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 0,1283 tấn
I Tường chắn đá xây
1 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1.081,84 m3
2 Đá dăm đệm móng tường chắn dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 52,24 m3
3 Đào hố móng, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 6,0779 100m3
4 Đào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 20,0832 100m3
5 Vét bùn thanh thải dòng chảy, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 5,9373 100m3
6 Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 3,4315 100m3
J Tầng lọc ngược thoát nước cho nền đường
1 Ống nhựa D70 Theo yêu cầu của HSTK 3,12 100m
2 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu của HSTK 0,1872 100m2
3 Cát vàng tầng lọc ngược Theo yêu cầu của HSTK 5,304 m3
4 Đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 3,016 m3
5 Đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 1,664 m3
6 Cọc tre gia cố móng, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 443,35 100m
7 Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 115,92 m2
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 12,0152 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 20,0832 100m3
K Bãi quay đầu xe
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 5,4318 100m3
2 Đắp nền đường đầm lèn K95(phần phần tiếp giáp đáy móng) Theo yêu cầu của HSTK 1,8167 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 0,545 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 3,6333 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 72,666 m3
L Bến thuyền
1 Cọc tre gia cố móng, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 25,5 100m
2 Đá dăm đệm móng tường chắn dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 3,3 m3
3 Xây bến thuyền bằng đá hộc, VXM100 Theo yêu cầu của HSTK 51,2 m3
M Bờ vây thi công
1 Đắp bờ vây Theo yêu cầu của HSTK 1,0957 100m3
2 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 1,0957 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,0957 100m3
N Cống hộp 0.75x0.75M
1 Bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 2,15 m3
2 Thép D Theo yêu cầu của HSTK 1,2047 tấn
3 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 7 đoạn cống
4 Quét nhựa bitum 2 lớp mối nối Theo yêu cầu của HSTK 19,67 m2
5 Bê tông mối nối mác 250, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,042 m3
6 Bao tải tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 12,24 m2
7 Vữa chám xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,018 m3
8 Bê tông móng cống M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 2,82 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của HSTK 1,19 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 1,2 m3
11 Đào đất bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,1028 100m3
12 Đắp hoàn trả hố móng Theo yêu cầu của HSTK 0,0792 100m3
O Cống hộp 3X2M
1 Bê tông đá 2x4, mác 100, lót móng, dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 6,3675 m3
2 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 94,3995 m3
3 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 0,3336 tấn
4 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 5,8996 tấn
5 Cốt thép D > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,4748 tấn
6 Quét nhựa bitum 2 lớp Theo yêu cầu của HSTK 156,216 m2
7 Bao tải tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 4,65 m2
8 Băng cản nước Theo yêu cầu của HSTK 13,15 m
P Cọc BTCT
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 11,07 m3
2 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 0,328 tấn
3 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 1,0583 tấn
4 Cốt thép D > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0632 tấn
5 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu của HSTK 0,2543 tấn
6 Đập đầu cọc Theo yêu cầu của HSTK 0,72 m3
7 Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m
8 Nẽn tĩnh thử tải cọc BTCT Theo yêu cầu của HSTK 52 tấn/lần
Q Bản quá độ
1 Bê tông xi măng đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 21,658 m3
2 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 0,0432 tấn
3 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 1,3735 tấn
4 Cốt thép D > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,8841 tấn
5 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 6,0333 m3
R Tường cánh - sân cống
1 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 5,3 m3
2 Sân cống xây bằng đá hộc VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 22,844 m3
3 Bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 13,16 m3
4 Cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1165 tấn
5 Cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,0424 tấn
6 Đào hố móng đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 3,695 100m3
7 Đắp hoàn trả hố móng đầm chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 0,4269 100m3
8 Đắp nền đầm chặt K95 Theo yêu cầu của HSTK 1,1773 100m3
9 Đắp sau thành cống bằng vật liệu dạng hạt Theo yêu cầu của HSTK 1,3806 100m3
S Trụ lan can
1 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,036 m3
2 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 0,0141 tấn
T Thanh lan can (đúc sẵn)
1 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,2018 m3
2 Cốt thép D Theo yêu cầu của HSTK 0,0157 tấn
U Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 165.787.000 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->