Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442119-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210436666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:22:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,637,097,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 60cm 2 gốc
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 20cm 2 gốc
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,541 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2858 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,9441 100m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,8928 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 136,1531 m3
8 Trải cao su chống mất nước (ĐMVD) 5,4109 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 5,5566 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 3,1636 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 0,7121 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 14,4361 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm 0,3622 tấn
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 94 1 mối nối
15 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 21,996 100m
16 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, ( ép lói cọc hệ số nhân công, máy thi công nhân 1.05) 0,376 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,9375 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 3,5372 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 20,3969 m3
20 Ván khuôn móng cột 0,903 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,3148 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,8109 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5815 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,2222 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0302 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,7548 tấn
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 5,3164 1m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,8127 m3
29 Trải cao su chống mất nước (ĐMVD) 0,7687 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,6695 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3125 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0099 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0106 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,8073 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,5721 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 9,804 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,5168 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2671 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,6806 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 7,7211
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,316 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2353 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,2437 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 43,502 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,8896 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,4178 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0657 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,4835 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 1,6356 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5079 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0648 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,5829 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,4289 tấn
54 Trải cao su chống mất nước (ĐMVD) 6,887 100m2
55 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1672 100m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 25,5 m3
57 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,072 100m2
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 43,8978 m3
59 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm 0,1254 tấn
60 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm 2,1415 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,5433 tấn
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 69,2596 m3
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 7,8338 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 7,7475 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,7918 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,0325 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 4,4017 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 4,2617 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,0126 tấn
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 13,1315 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,1673 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3574 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,2584 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,7916 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5166 tấn
76 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,9928 m3
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,95 m3
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,336 m3
79 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3278 100m2
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2045 100m2
81 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0499 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1912 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,5497 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1193 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,2603 tấn
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,7396 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,1549 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9619 m3
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,5056 m3
91 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,3713 m3
92 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,28 m3
93 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 49,4883 m3
94 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 53,1565 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,3716 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,7894 m3
97 Gạch thẻ nâng cao độ sàn 1,3608 m3
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát không bả + sơn) 132,0344 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn) 47,3128 m2
100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát chống thấm) 87,3264 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (láng chống thấm) 91,188 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 136,6204 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 825,6629 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) 171,6096 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) 85,457 m2
106 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) 288,0974 m2
107 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) 174,44 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) 32,7784 m2
109 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) 76,352 m2
110 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 320,6395 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) 11,36 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) 99,96 m2
113 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) 472,72 m2
114 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) 58,88 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 459,72 m
116 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 128,568 m
117 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 1,44 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 1.654,3973 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường trong 963,5595 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.654,3973 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 963,5595 m2
122 Lắp dựng xà gồ thép 1,9109 tấn
123 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,6202 100m2
124 Lắp đặt cửa thăm mái (tt) 1 Cửa
125 Lắp đặt máng xối (tt) 1,8 m
126 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 13,34 m2
127 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 19,9 m2
128 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 11,5375 m2
129 Lắp dựng cửa gỗ 3,36 m2
130 Lắp dựng cửa đi khung sắt 53,76 m2
131 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 80,64 m2
132 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 3,36 m2
133 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 9,6 m2
134 Lắp dựng hoa sắt cửa 108,5152 m2
135 Lắp dựng lan can 11,775 m2
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 173,0272 1m2
137 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 750,11 m2
138 Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 67,912 m2
139 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 39,515 m2
140 Ốp đá granit tự nhiên vào tường 13,3174 m2
141 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 17,108 m2
142 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 41,832 m2
143 Ốp đá chẻ (ĐMVD) 54,951 m2
144 Lắp đặt gạch kính lấy sáng 200x200 8 Cái
145 Lắp đặt bộ chữ Inox mạ đồng (TT) 1 Bộ
146 Lắp đặt dây đơn 35.0mm2 90 m
147 Lắp đặt dây đơn 8.0mm2 360 m
148 Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 213 m
149 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 40 m
150 Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 2.400 m
151 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống 14x25mm 130 m
152 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống 10x20mm 56 m
153 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống 9x15mm 370 m
154 Lắp đặt các automat 2 pha 150A 1 cái
155 Lắp đặt các automat 2 pha 32A 6 cái
156 Lắp đặt các automat 2 pha 15A 18 cái
157 Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 128 bộ
158 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 10 bộ
159 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 2 bộ
160 Lắp đặt quạt trần 32 cái
161 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1 cái
162 Lắp đặt công tắc 1 hạt 39 cái
163 Lắp đặt ô cắm đơn 99 cái
164 Lắp đặt ô cắm ba âm sàn 18 cái
165 Lắp bảng điện 52 bảng
166 Lắp bảng điện CB 24 bảng
167 Lắp đặt hộp nối dây 16 hộp
168 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 1 1 tủ
169 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc thép mạ đồng ĐK 16mm, L=2.4m) 5 cọc
170 Lắp đặt kim thu sét LIVA, Rbv=61m 1 cái
171 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (cáp đồng trần 38mm2) 18 m
172 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (cáp đồng trần 38mm2) 19 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 37 m
174 Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200 1 hộp
175 Lắp giá đỡ kim thu sét ống STK ĐK 49+34mm (ĐMVD) 1 1 bộ
176 Lắp đặt ốc xiết cáp (ĐMVD) 5 cái
177 Lắp đặt ốc xiết cọc (ĐMVD) 5 cái
178 Lắp đặt lá đồng xiết cáp (ĐMVD) 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,34 100m
180 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 37 cái
181 Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 17 cái
182 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm 17 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,092 100m
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 20 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 20 bộ
186 Lắp đặt máng thoát sàn (ĐMVD) 6 cái
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,535 100m
188 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 67 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,015 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,276 100m
191 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 80 cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,384 100m
193 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 83 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,466 100m
195 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 118 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->