Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408430-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:20:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,817,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 90,308 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,93 m3
4 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,689 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,86 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,656 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,083 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,039 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,144 tấn
10 Gia công lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,725 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 65,232 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,5 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 271,758 m3
14 Kẻ roan KT 2000x2000m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 68 10m
15 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 23,7 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,327 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 79,968 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,924 m3
19 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 23,889 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 130,48 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 53,54 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,08 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,274 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,364 tấn
25 Gia đan mương bằng thép tấm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,387 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 91 cấu kiện
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,049 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,049 100m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,341 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,468 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,183 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,089 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,34 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,063 tấn
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,212 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 93,21 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 97,89 m2
38 Lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 50,69 kg
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13,02 m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 47,588 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,472 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,267 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,788 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,124 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,254 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,374 tấn
47 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,2 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,655 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,566 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,116 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,465 tấn
52 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15,486 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 304,5 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30,628 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 60,9 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 396,028 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 396,028 m2
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21 m3
59 Đào đất mương cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 58,8 m3
60 Đào móng cột, trụ, đèn cao áp, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,128 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,621 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,854 m3
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,153 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,005 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,006 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,001 tấn
67 Lắp đặt khung móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 bộ
68 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột BTLT 8,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cột
69 Lắp dựng Cột thép bát giác liền cần đơn H=10m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 cột
70 Lắp Bộ đèn chiếu sáng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 bộ
71 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 210 m
72 Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 210 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 50 m
74 Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12,5 m
75 Lắp đặt dây tiếp địa cho cột điện chiếu sáng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15 m
76 Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 bộ
77 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (đã bao gồm CP và phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 tủ
78 Đặt gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 100 m2
79 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 17,5 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 32,383 m3
B NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,022 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,03 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25,531 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 54,036 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,554 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,326 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,994 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,809 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=22mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,855 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,084 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 32,898 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,31 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,212 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,522 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,061 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,649 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,275 100m3
18 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,201 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 39,058 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,12 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,847 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,396 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 17,868 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,94 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,084 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,97 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,588 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 64,143 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,059 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,076 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,055 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,215 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,028 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,823 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,808 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=22mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,122 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,091 100m2
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,002 100m3
39 Vận chuyển tiếp theo 11,7km bằng xe chuyển trộn 10,7m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,002 100m3
40 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 100,204 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,906 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,994 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,101 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,048 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,89 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,032 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,711 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,029 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,151 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,615 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,364 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,518 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,346 tấn
56 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,607 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,365 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 150,66 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,814 100m2
60 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 47,996 m3
61 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 102,53 m3
62 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,225 m3
63 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,657 m3
64 Xây gạch không nung 8x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,606 m3
65 Căng lưới thép không gỉ KT6x12mm gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 282,04 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 966,326 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 34,808 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.236,688 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 244,083 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 632,06 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.103,53 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 194,451 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 90,8 m2
74 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 178,15 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 178,15 m2
76 GCLD tay vịn Inox D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 242,627 kg
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 219,452 m
78 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2.236,688 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2.174,124 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.000 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3.410,812 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 980,46 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 22,707 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 64,624 m2
85 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 159,84 m2
86 Cửa đi 2 cánh mở, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 142,56 m2
87 Cửa sổ 2 cánh mở kết hợp vách kính cố định, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 103,68 m2
88 Vách kính cố định, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 49,42 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,087 100m2
90 Bảng viết chống lóa tiêu chuẩn (3,6x1,25)m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 cái
91 Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
92 Lắp đặt ống uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,59 100m
93 Lắp đặt ống uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,054 100m
94 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
95 Lắp đặt co uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
96 Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (800x500x250) (bao gồm phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 hộp
97 Tủ điện âm tường (bao gồm phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 hộp
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 48 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bộ
100 Lắp đặt Đèn ốp trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 32 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 48 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15 cái
106 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.440 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 360 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 270 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 225 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 55 m
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24 cái
116 Ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 720 m
117 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 sứ
118 Lắp đăt kim thu sét bán kính bảo vê 70m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
119 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 trụ
120 Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 35 m
121 Kép U cáp và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bộ
122 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2.4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cọc
123 Dây tiếp địa đồng trần đi dưới mương đất tiết diện 50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 50 m
124 Cáp lụa D4 dài 2m, căng 3 phía + tăng đơ D10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 bộ
125 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 hộp
126 Nón chống dột inox D200/ cả keo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
127 Hóa chất giảm điện trở suất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 bao
128 Kẹp dây dẫn sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
129 Mối hàn hóa nhiệt (TT 01 lõ thuốc hàn cho 1 mối hàn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 Mối
130 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 gói
131 Lắp đặt tủ PCCC: 500x650x200mm sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 hộp
132 Bình bột chữa cháy ABC - 8kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 bình
133 Bình khí chữa cháy CO2 - 6kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 bình
134 Bảng tiêu lệnh PCCC 3 bộ
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,096 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,878 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,345 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,058 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,318 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,132 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,775 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,245 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,039 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,264 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,448 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,223 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,986 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,04 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,197 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,283 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,416 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,355 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,054 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,236 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,138 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,454 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,227 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,014 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,109 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,349 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,141 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,037 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,038 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,96 m3
33 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26,879 m3
34 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,393 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,054 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,054 tấn
37 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,475 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,484 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 44,149 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,753 100m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 177,86 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 154,16 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 23,1 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 23,232 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 67,6 m
46 Kẻ chỉ âm, chỉ dày 30 âm 20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 37,2 m
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,612 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,612 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 53,67 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 63,72 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 296,82 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40,3 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 142,66 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 194,46 m2
55 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 47 m2
56 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly, phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 48,195 m2
57 Lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
58 SX&LD Khung sắt bệ đỡ Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,56 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,56 m2
60 Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 8 ly (phụ kiện và hoàn thiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,48 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,73 100m2
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 m
67 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 50 m
68 Ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 35 m
69 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 sứ
70 Tủ điện âm tường (bao gồm phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 hộp
71 Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
72 Lắp đặt ống uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,24 100m
73 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
74 Lắp đặt co uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
75 Lắp đặt ống uPVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,46 100m
76 Lắp đặt ống uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,25 100m
77 Lắp đặt ống uPVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,92 100m
78 Lắp đặt co uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
79 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7 bộ
82 Lắp đặt bộ vòi xịt vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 bộ
83 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 cái
84 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
85 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
87 Ống thông hơi D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,02 100m
88 Lắp đặt Tênhựa D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
89 Lắp đặt Co nhựa D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 cái
91 Lắp đặt Co nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 cái
92 Lắp đặt Co nhựa D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bể
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,113 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,63 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,63 m3
98 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,763 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,041 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,048 tấn
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,474 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cấu kiện
103 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,633 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21,633 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,426 m2
107 Bả bằng ximăng vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26,059 m2
108 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,854 m3
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,15 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,245 m3
111 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,66 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,004 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,011 tấn
114 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,141 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cấu kiện
116 Đắp đất nền móng công trình 0,502 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->