Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:20:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,817,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 90,308 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,93 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,689 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,144 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,725 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 65,232 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 271,758 | m3 |
| 14 | Kẻ roan KT 2000x2000m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 68 | 10m |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 23,7 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,327 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 79,968 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,924 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 23,889 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 130,48 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 53,54 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,274 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,364 | tấn |
| 25 | Gia đan mương bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,387 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 91 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,049 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,049 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,341 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,468 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,183 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,089 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,34 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,063 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,212 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,21 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 97,89 | m2 |
| 38 | Lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50,69 | kg |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,02 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47,588 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,472 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,267 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,788 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,124 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,254 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,374 | tấn |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,2 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,655 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,566 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,116 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,465 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,486 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 304,5 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30,628 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60,9 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 396,028 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 396,028 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21 | m3 |
| 59 | Đào đất mương cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 58,8 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, đèn cao áp, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,128 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,621 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,854 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,153 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,005 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,006 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,001 | tấn |
| 67 | Lắp đặt khung móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cột |
| 69 | Lắp dựng Cột thép bát giác liền cần đơn H=10m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cột |
| 70 | Lắp Bộ đèn chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 210 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 210 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,5 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (đã bao gồm CP và phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 78 | Đặt gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 100 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 17,5 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32,383 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,022 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,03 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25,531 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 54,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,554 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,326 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,994 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,809 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=22mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,855 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,084 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32,898 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,212 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,522 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,649 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,275 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,201 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 39,058 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,847 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,396 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 17,868 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,94 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,084 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,97 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,588 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 64,143 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,059 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,076 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,055 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,215 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,028 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,823 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,808 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=22mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,122 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,091 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,002 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp theo 11,7km bằng xe chuyển trộn 10,7m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,002 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 100,204 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,906 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,994 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,101 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,048 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,89 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,032 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,711 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,029 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,151 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,615 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,364 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,518 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,346 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,607 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,365 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 150,66 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,814 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47,996 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 102,53 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,225 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,657 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,606 | m3 |
| 65 | Căng lưới thép không gỉ KT6x12mm gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 282,04 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 966,326 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 34,808 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.236,688 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 244,083 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 632,06 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.103,53 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 194,451 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 90,8 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 178,15 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 178,15 | m2 |
| 76 | GCLD tay vịn Inox D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 242,627 | kg |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 219,452 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2.236,688 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2.174,124 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.000 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3.410,812 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 980,46 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 22,707 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 64,624 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 159,84 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 142,56 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở kết hợp vách kính cố định, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 103,68 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 49,42 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,087 | 100m2 |
| 90 | Bảng viết chống lóa tiêu chuẩn (3,6x1,25)m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,59 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,054 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 96 | Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (800x500x250) (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 97 | Tủ điện âm tường (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn ốp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.440 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 360 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 270 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 225 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 116 | Ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 720 | m |
| 117 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | sứ |
| 118 | Lắp đăt kim thu sét bán kính bảo vê 70m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | trụ |
| 120 | Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35 | m |
| 121 | Kép U cáp và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 122 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cọc |
| 123 | Dây tiếp địa đồng trần đi dưới mương đất tiết diện 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50 | m |
| 124 | Cáp lụa D4 dài 2m, căng 3 phía + tăng đơ D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 126 | Nón chống dột inox D200/ cả keo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 127 | Hóa chất giảm điện trở suất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | bao |
| 128 | Kẹp dây dẫn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 129 | Mối hàn hóa nhiệt (TT 01 lõ thuốc hàn cho 1 mối hàn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | Mối |
| 130 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | gói |
| 131 | Lắp đặt tủ PCCC: 500x650x200mm sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 132 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | bình |
| 133 | Bình khí chữa cháy CO2 - 6kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | bình |
| 134 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,878 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,318 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,132 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,264 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,448 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,223 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,986 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,197 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,283 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,416 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,355 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,138 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,454 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,109 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,349 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,141 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,038 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,96 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,879 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,393 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,054 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,054 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,475 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,484 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 44,149 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,753 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 177,86 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 154,16 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 23,1 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 23,232 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 67,6 | m |
| 46 | Kẻ chỉ âm, chỉ dày 30 âm 20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 37,2 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,612 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,612 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 53,67 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 63,72 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 296,82 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40,3 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 142,66 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 194,46 | m2 |
| 55 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47 | m2 |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48,195 | m2 |
| 57 | Lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 58 | SX&LD Khung sắt bệ đỡ Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,56 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 8 ly (phụ kiện và hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,73 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | sứ |
| 70 | Tủ điện âm tường (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,46 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,92 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ vòi xịt vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 87 | Ống thông hơi D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Tênhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,113 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,63 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,63 | m3 |
| 98 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,763 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,041 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,048 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,474 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cấu kiện |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,633 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,633 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,426 | m2 |
| 107 | Bả bằng ximăng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,059 | m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,854 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,15 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,245 | m3 |
| 111 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,66 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,004 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,011 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,141 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cấu kiện |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | 0,502 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi