Gói thầu: Thi công hanghj mục xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bưởi |
| Tên gói thầu | Thi công hanghj mục xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:19:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 4+5 (3B+3C CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5795 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,648 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,09 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2672 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,816 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,85 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 301,4092 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,6154 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,7929 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,3525 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,655 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,196 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,6435 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,832 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7268 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7268 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7268 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7268 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 25 | Xây gạch khôn nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4246 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,896 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,3525 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,655 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350,7393 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 635,05 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4372 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,758 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,11 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,196 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm, sê nô bằng dung dịch Sika hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,492 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm và tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,492 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,0027 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,964 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6408 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,42 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7207 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5344 | m2 |
| 43 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,072 | m2 |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh (01 bộ khóa, 12 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi liền cửa sổ mở 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 04 bộ bản nề chữ A, 03 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,054 | 100m2 |
| 50 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 345 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 56 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 58 | Xi phông Inax A-675VP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 59 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Van ấn nút tiểu nam Inax UF 8V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 11 (6+8 CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa, hoa sắt cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,03 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,085 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6869 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,888 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,5881 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,9824 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Trần, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248,3353 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,9671 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,553 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,0825 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1686 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2726 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,024 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,312 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,5106 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,2897 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,2897 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2627 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3946 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0873 | tấn |
| 31 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8712 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2636 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,72 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,828 | m2 |
| 35 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1602 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7084 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,888 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6869 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,3516 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,09 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm, sê nô bằng dung dịch Sika hoặc tương đương, vén thành 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,24 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm và tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,24 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3546 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,7004 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,335 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 289,7806 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 748,243 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5009 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can, hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,912 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,864 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,2065 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,902 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,7045 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,74 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép , kính 2 lớp 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp 6ly38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp 6ly38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 64 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh (01 bộ khóa, 12 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ mở 1 cánh , 01 khóa, 02 bộ bản nề chữ A, 03 bản nề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact vệ sinh tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,701 | 100m2 |
| 70 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 311,1895 | m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x350x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối KT:15x15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 94 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân, Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 98 | Xi phông Inax A-675VP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 99 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 100 | Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đăth thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặtTê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút Ren trong PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 15 (ĐBDC SỐ 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7201 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,656 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,12 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9428 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9428 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9428 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9428 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Công |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6139 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0316 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1765 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,1328 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng Xi măng tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3808 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9832 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3612 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,894 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1388 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1388 | tấn |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,366 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm, sê nô bằng dung dịch Sika hoặc tương đương, vén thành 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,038 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm và tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,788 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,2916 | m2 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,25 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,48 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,614 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,1016 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,284 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,892 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,49 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,97 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8921 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,472 | m2 |
| 60 | Thi công Trần thạch cao khung xương nổi tấm thả 605x605mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8921 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3827 | 100m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm , kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp 6ly38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp 6ly38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,12 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 68 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,792 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x350x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 86 | Cáp tiếp địa M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối KT:15x15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 88 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 92 | Xi phông Inax A-675VP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 94 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 95 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăth thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phao cơ bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút Ren trong PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Van PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi