Gói thầu: Thi công hanghj mục xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441621-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bưởi
Tên gói thầu Thi công hanghj mục xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210338206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:19:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 4+5 (3B+3C CŨ)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
5 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5795 100m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,648 m2
8 Tháo dỡ yếm thang gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,09 m2
9 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2672 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,816 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 239,85 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 301,4092 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206,6154 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,7929 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,3525 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,655 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,196 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 192,6435 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,832 m2
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7268 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7268 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7268 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7268 m3
24 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Công
25 Xây gạch khôn nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4246 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110,896 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,3525 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,655 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350,7393 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 635,05 m2
31 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4372 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,758 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,11 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,196 m2
35 Quét dung dịch chống thấm, sê nô bằng dung dịch Sika hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,492 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm và tạo dốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,492 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600X600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 185,0027 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,964 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,6408 m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,42 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7207 100m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5344 m2
43 Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,072 m2
44 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh (01 bộ khóa, 12 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
45 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
46 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi liền cửa sổ mở 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 04 bộ bản nề chữ A, 03 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
47 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
48 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,054 100m2
50 Lưới chắn bụi xuang quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 345 m2
51 Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
53 Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
56 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
58 Xi phông Inax A-675VP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
59 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Chiếc
60 Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
61 Van ấn nút tiểu nam Inax UF 8V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
62 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Lắp đặt Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
66 Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
67 Lắp đặt thoát sàn Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 11 (6+8 CŨ)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,02 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa, hoa sắt cửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,03 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,085 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6869 tấn
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,888 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3/7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 186,5881 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 286,9824 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Trần, dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 248,3353 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,9671 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100,553 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,0825 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,1686 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,2726 m3
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,07 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,024 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,312 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 261,5106 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,2897 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,2897 m3
24 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Công
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2627 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3946 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4547 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0414 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0138 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0873 tấn
31 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8712 m3
32 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2636 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,72 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, má cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,828 m2
35 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1602 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7084 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0644 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0532 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,888 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6869 tấn
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,3516 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,09 m2
43 Quét dung dịch chống thấm, sê nô bằng dung dịch Sika hoặc tương đương, vén thành 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,24 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm và tạo dốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,24 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2688 100m2
46 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3546 m3
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90,7004 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,335 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,08 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 289,7806 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 748,243 m2
52 Gia công hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,07 m2
53 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5009 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can, hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,912 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,07 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,864 m2
57 Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 253,2065 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,902 m2
59 Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,7045 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,74 m2
61 Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép , kính 2 lớp 6,38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,28 m2
62 Lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp 6ly38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 m2
63 Lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp 6ly38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
64 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 4 cánh (01 bộ khóa, 12 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
65 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
66 Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ mở 1 cánh , 01 khóa, 02 bộ bản nề chữ A, 03 bản nề 3D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
67 Lắp đặt vách ngăn tấm Compact vệ sinh tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8 m2
68 Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,701 100m2
70 Lưới chắn bụi xuang quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 311,1895 m2
71 Lắp đặt tủ điện kích thước 450x350x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
72 Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
73 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
74 Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
86 Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
87 Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
88 Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 223 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 263 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 232 m
93 Lắp đặt hộp nối KT:15x15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 hộp
94 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân, Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
98 Xi phông Inax A-675VP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
99 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Chiếc
100 Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
101 Lắp đặt hộp đựng Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
103 Lắp đặt giá treo Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
104 Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
105 Lắp đăth thoát sàn Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
110 Lắp đặtTê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
111 Lắp đặt cút Ren trong PPR D25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,43 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
118 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
120 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
122 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 15 (ĐBDC SỐ 4)
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,2 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,57 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 công
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7201 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,656 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4 m2
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9428 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9428 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9428 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9428 m3
16 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Công
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,21 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6139 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5914 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0427 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0316 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0392 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0292 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
27 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1765 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,1328 m2
29 Đánh màu bằng Xi măng tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,3808 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9832 m2
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3612 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,21 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,21 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,21 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,21 m3
36 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2376 m3
37 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,894 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1056 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0192 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0212 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1388 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1388 tấn
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,366 m2
44 Quét dung dịch chống thấm, sê nô bằng dung dịch Sika hoặc tương đương, vén thành 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,038 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm và tạo dốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,788 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,2916 m2
47 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,25 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,48 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, má cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,614 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,1016 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,284 m2
53 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,892 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600X600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,49 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,97 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8921 m2
59 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,472 m2
60 Thi công Trần thạch cao khung xương nổi tấm thả 605x605mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8921 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3827 100m2
62 Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm , kính 2 lớp 6ly38. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
63 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp 6,38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,54 m2
64 Cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp 6ly38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m2
65 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp 6ly38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,12 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4779 100m2
68 Lưới chắn bụi xuang quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,792 m2
69 Sản xuất lắp đặt biển bảng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Lắp đặt tủ điện kích thước 450x350x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
71 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
72 Lắp đặt Đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng có chao chống muỗi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 m
83 Lắp đặt dây đơn E1x 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 m
85 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cọc
86 Cáp tiếp địa M6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 m
87 Lắp đặt hộp nối KT:15x15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
88 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
92 Xi phông Inax A-675VP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
94 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
95 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
96 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
97 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
98 Lắp đặt Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
99 Lắp đặt kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
100 Lắp đăth thoát sàn Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
101 Lắp đặt phao cơ bể nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
105 Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
109 Lắp đặt cút Ren trong PPR D25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
112 Lắp đặt Van PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
116 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
117 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->