Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng nhà thi đấu đa năng Trường THCS và THPT Đồng Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng nhà thi đấu đa năng Trường THCS và THPT Đồng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:17:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,259,879,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3756 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 10,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 7,3962 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 31,2857 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 9,412 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 9,858 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,058 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,7875 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 58,481 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | "nt" | 1,7792 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 9,7884 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 32,5788 | m3 |
| 13 | Sơn Epoxy cho nền nhà thi đấu | "nt" | 521,47 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 27,584 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | "nt" | 8,471 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | "nt" | 7,289 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | "nt" | 2,385 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,652 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 4,9903 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 20,1895 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,8128 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 2,264 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,0442 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,9235 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,8702 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 2,6676 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1802 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,4058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,7351 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7626 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,3619 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,5084 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0178 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0624 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3082 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,7181 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 1,2866 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2288 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7551 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 1,064 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,375 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7348 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,7904 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 9,4015 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 44,156 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 3,8716 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 55,4549 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,688 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,816 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 40,552 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 225,44 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 49,89 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 29,4525 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 28,0125 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 232,46 | m2 |
| 57 | SX cửa khung sắt, kính cường lực 8 ly + phụ kiện | "nt" | 43,42 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ sắt kính, kính cường lực 8 ly + phụ kiện | "nt" | 189,04 | m2 |
| 59 | Lắp khóa tay ngang cửa Đ1,Đ2, Đ3 | "nt" | 6 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 234,17 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 461,0941 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 372,2841 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 222,92 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 89,31 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 259,857 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 258,95 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 92,7594 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 74,03 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 84,52 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 133,8 | m |
| 71 | Trát đắp biểu tượng thể thao trục 2 (kích thước 2x3,2m) | "nt" | 1 | cái |
| 72 | SXLD lan can ram dốc | "nt" | 4,82 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 1,9571 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,957 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | "nt" | 2,4193 | tấn |
| 76 | Gia công giằng mái thép | "nt" | 0,3204 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | "nt" | 2,7397 | tấn |
| 78 | SXLD Cáp D10 giằng kèo thép | "nt" | 119,2 | m |
| 79 | SXLD bộ ốc xiết cáp, tăng đơ cáp | "nt" | 32 | bộ |
| 80 | Bu lông neo D20, L=700 (5.6) | "nt" | 32 | bộ |
| 81 | Bu lông liên kết kèo D14, L=40 (8.8) | "nt" | 48 | bộ |
| 82 | SXKD bu long liên kết D12 L=1100mm | "nt" | 95 | bộ |
| 83 | SXKD bu long liên kết D12 L=35mm | "nt" | 420 | bộ |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | "nt" | 0,1011 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 489,4974 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 7,04 | 100m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 833,374 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 664,839 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 224,31 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.260,933 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 461,59 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 5,2965 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 5,544 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | "nt" | 22,176 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led Highbay D400-200W+cần treo đèn STK D21 | "nt" | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 36 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 20 | hộp |
| 107 | SX tủ điện 350x250x150 | "nt" | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 170 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | "nt" | 26 | m |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,18 | m3 |
| 113 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,0112 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 0,08 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 1,1 | 100m |
| 117 | SXLD quả cầu rác bằng INOX 304 kích thước 150X150mm | "nt" | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | "nt" | 8 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 1 | cọc |
| 120 | Gia công kim thu sét chủ động cao 5m bán kính bảo vệ R57m (Tương đương INGESCO PDC-2.1) | "nt" | 1 | kim |
| 121 | Lắp đế đỡ trụ kim thu sét. | "nt" | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | "nt" | 1 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | "nt" | 40 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | "nt" | 50 | m |
| 125 | Hóa chất giảm trở GEAM | "nt" | 2 | bao |
| 126 | Hộp kiểm tra | "nt" | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 40 | m |
| 128 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | "nt" | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,09 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 134 | SXLD van PVC D34 | "nt" | 2 | cái |
| 135 | SXLD van PVC D27 | "nt" | 2 | cái |
| 136 | SXLD TÊ PVC D90 | "nt" | 2 | cái |
| 137 | SXLD TÊ PVC D27 | "nt" | 2 | cái |
| 138 | Khóa PVC 27 | "nt" | 2 | cái |
| 139 | Giảm PVC 34-27 | "nt" | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | "nt" | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | "nt" | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | "nt" | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | "nt" | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 1 | bộ |
| B | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,0351 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 1,755 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1,755 | m3 |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 6,436 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 6,436 | 100m3 |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | "nt" | 0,356 | 100m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,9152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,0286 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0666 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,6933 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,9028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0457 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | "nt" | 6 | cái |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 7,872 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,68 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,2 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,44 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5497 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 45,2982 | m3 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn bóng bàn Bình Mình P27, Mặt bàn: ván MDF dày 25mm Chân: Ống 50x50 , 25x50 , sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến. Có nút tăng giảm để điều chỉnh độ bằng phẳng, có thể xếp lên sau khi sừ dụng. Bánh xe: 100mm.Có thể điều chỉnh độ bằng phẳng | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lưới bóng bàn chuyên dụng gồm cả giá gắn | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Vợt bóng bàn, Cán vợt 7 lớp, màu gỗ tự nhiên, Mặt vợt bằng mút cao cấp, đàn hồi tốt | "nt" | 2 | Bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền,Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT | "nt" | 2 | Cái |
| 5 | Cột lưới bóng chuyền bằng sắt F12 có ghế ngồi bắt trọng tài đảm bảo chắc chắn | "nt" | 2 | Bộ |
| 6 | Bóng chuyền, Bóng số 5 (Bóng chuyền PU microfiber cao cấp Delta 8287-5C) | "nt" | 2 | Trái |
| 7 | Lưới cầu lông, Lưới thi đấu cao cấp, có cọc | "nt" | 2 | Bộ |
| 8 | Vợt cầu lông, Trọng lượng: 85g/3U. Model: Yonex Astrox 88 D Badminton Racket Độ cân bằng (mm): 290. Sức căng tối đa (kg): 12,5. Vật liệu: Japanese Ultra Carbon. | "nt" | 4 | Bộ |
| 9 | Bóng chuyền, Bóng số 5 (Bóng chuyền PU microfiber cao cấp Delta 8287-5C) | "nt" | 10 | Trái |
| 10 | Trụ bóng rổ, Kích thước bảng rổ: 1200mm x 900mm x 10mm có lưới bắt cố định | "nt" | 2 | Cái |
| 11 | Tạ đẩy, Hình cầu, bằng thép hoặc gang đúc: quả có khối lượng 3kg (nữ) và quả có khối lượng 5kg (nam) theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT | "nt" | 2 | Cái |
| 12 | Đồng hồ bấm giây, Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, chất lượng tốt, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. | "nt" | 2 | Cái |
| 13 | Lưới đá cầu, Kích thước theo quy định của Luật đá cầu, chất lượng tốt, không | "nt" | 2 | Cái |
| 14 | Cầu đá, Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT (loại hộp 06 quả) | "nt" | 2 | Hộp |
| 15 | GHẾ BĂNG CHỜ PC 202HP C3, Có kết cấu chắc chắn, khung sắt sơn tĩnh điện màu đen chắc chắc, 4 chỗ sử dụng chất liệu nhựa Thái cao cấp có độ đàn hồi tốt, dẻo dai và chịu lực tối ưu, ghế không sử dụng tay vịn, Chân ghế hình chữ C ngược, sơn tĩnh điện màu đen | "nt" | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi