Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng nhà thi đấu đa năng Trường THCS và THPT Đồng Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442107-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng nhà thi đấu đa năng Trường THCS và THPT Đồng Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210416769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:17:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,879,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3756 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 10,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 7,3962 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 31,2857 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt" 9,412 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 "nt" 9,858 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 1,058 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 2,7875 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 58,481 m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm "nt" 1,7792 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 9,7884 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 "nt" 32,5788 m3
13 Sơn Epoxy cho nền nhà thi đấu "nt" 521,47 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 "nt" 27,584 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao "nt" 8,471 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao "nt" 7,289 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao "nt" 2,385 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 0,652 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 "nt" 4,9903 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 "nt" 20,1895 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,8128 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 2,264 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 1,0442 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 2,9235 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,8702 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái "nt" 2,6676 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,1802 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 1,4058 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm "nt" 0,7351 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,2037 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,7626 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,3619 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 3,5084 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0178 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0624 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,3082 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,7181 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 1,2866 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,2288 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,7551 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 1,064 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,375 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,7348 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 0,7904 tấn
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 9,4015 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 44,156 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 3,8716 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 55,4549 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 4,688 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 4,816 m3
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 40,552 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 225,44 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 49,89 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 29,4525 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 "nt" 28,0125 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 232,46 m2
57 SX cửa khung sắt, kính cường lực 8 ly + phụ kiện "nt" 43,42 m2
58 SX cửa sổ sắt kính, kính cường lực 8 ly + phụ kiện "nt" 189,04 m2
59 Lắp khóa tay ngang cửa Đ1,Đ2, Đ3 "nt" 6 cái
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 234,17 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 461,0941 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 372,2841 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 222,92 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 89,31 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 259,857 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 258,95 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 92,7594 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 74,03 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 84,52 m2
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 "nt" 133,8 m
71 Trát đắp biểu tượng thể thao trục 2 (kích thước 2x3,2m) "nt" 1 cái
72 SXLD lan can ram dốc "nt" 4,82 m2
73 Gia công xà gồ thép "nt" 1,9571 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,957 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m "nt" 2,4193 tấn
76 Gia công giằng mái thép "nt" 0,3204 tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m "nt" 2,7397 tấn
78 SXLD Cáp D10 giằng kèo thép "nt" 119,2 m
79 SXLD bộ ốc xiết cáp, tăng đơ cáp "nt" 32 bộ
80 Bu lông neo D20, L=700 (5.6) "nt" 32 bộ
81 Bu lông liên kết kèo D14, L=40 (8.8) "nt" 48 bộ
82 SXKD bu long liên kết D12 L=1100mm "nt" 95 bộ
83 SXKD bu long liên kết D12 L=35mm "nt" 420 bộ
84 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán "nt" 0,1011 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 489,4974 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 7,04 100m2
87 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 833,374 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 664,839 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 224,31 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 1.260,933 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 461,59 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 5,2965 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "nt" 5,544 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm "nt" 22,176 100m2
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng "nt" 6 bộ
96 Lắp đặt đèn led Highbay D400-200W+cần treo đèn STK D21 "nt" 9 bộ
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 2 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 4 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 36 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 50 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 150 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 20 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 60 m
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 4 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 20 hộp
107 SX tủ điện 350x250x150 "nt" 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 60 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 170 m
110 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 6 cọc
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm "nt" 26 m
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt" 0,18 m3
113 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 0,1 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,0112 m3
115 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống "nt" 0,08 m3
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm "nt" 1,1 100m
117 SXLD quả cầu rác bằng INOX 304 kích thước 150X150mm "nt" 8 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm "nt" 8 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 1 cọc
120 Gia công kim thu sét chủ động cao 5m bán kính bảo vệ R57m (Tương đương INGESCO PDC-2.1) "nt" 1 kim
121 Lắp đế đỡ trụ kim thu sét. "nt" 1 bộ
122 Lắp đặt kim thu sét chủ động "nt" 1 cái
123 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm "nt" 40 m
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm "nt" 50 m
125 Hóa chất giảm trở GEAM "nt" 2 bao
126 Hộp kiểm tra "nt" 1 Cái
127 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 40 m
128 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan "nt" 40 m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm "nt" 0,1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm "nt" 0,25 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 0,5 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm "nt" 0,09 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm "nt" 0,04 100m
134 SXLD van PVC D34 "nt" 2 cái
135 SXLD van PVC D27 "nt" 2 cái
136 SXLD TÊ PVC D90 "nt" 2 cái
137 SXLD TÊ PVC D27 "nt" 2 cái
138 Khóa PVC 27 "nt" 2 cái
139 Giảm PVC 34-27 "nt" 2 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm "nt" 6 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm "nt" 10 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm "nt" 5 cái
143 Lắp đặt gương soi "nt" 2 cái
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 2 bộ
145 Lắp đặt hộp đựng "nt" 2 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm "nt" 2 cái
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi "nt" 2 bộ
148 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 2 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam "nt" 1 bộ
B CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,0351 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống "nt" 1,755 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 1,755 m3
C SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III "nt" 6,436 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 6,436 100m3
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,356 100m3
2 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi "nt" 0,356 100m3/1km
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,9152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,2 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 0,0286 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0666 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,6933 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,9028 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,0457 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước "nt" 6 cái
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 7,872 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 31,68 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 43,2 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 13,44 m2
E SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,5497 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 45,2982 m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn bóng bàn Bình Mình P27, Mặt bàn: ván MDF dày 25mm Chân: Ống 50x50 , 25x50 , sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến. Có nút tăng giảm để điều chỉnh độ bằng phẳng, có thể xếp lên sau khi sừ dụng. Bánh xe: 100mm.Có thể điều chỉnh độ bằng phẳng Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
2 Lưới bóng bàn chuyên dụng gồm cả giá gắn "nt" 2 Bộ
3 Vợt bóng bàn, Cán vợt 7 lớp, màu gỗ tự nhiên, Mặt vợt bằng mút cao cấp, đàn hồi tốt "nt" 2 Bộ
4 Lưới bóng chuyền,Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT "nt" 2 Cái
5 Cột lưới bóng chuyền bằng sắt F12 có ghế ngồi bắt trọng tài đảm bảo chắc chắn "nt" 2 Bộ
6 Bóng chuyền, Bóng số 5 (Bóng chuyền PU microfiber cao cấp Delta 8287-5C) "nt" 2 Trái
7 Lưới cầu lông, Lưới thi đấu cao cấp, có cọc "nt" 2 Bộ
8 Vợt cầu lông, Trọng lượng: 85g/3U. Model: Yonex Astrox 88 D Badminton Racket Độ cân bằng (mm): 290. Sức căng tối đa (kg): 12,5. Vật liệu: Japanese Ultra Carbon. "nt" 4 Bộ
9 Bóng chuyền, Bóng số 5 (Bóng chuyền PU microfiber cao cấp Delta 8287-5C) "nt" 10 Trái
10 Trụ bóng rổ, Kích thước bảng rổ: 1200mm x 900mm x 10mm có lưới bắt cố định "nt" 2 Cái
11 Tạ đẩy, Hình cầu, bằng thép hoặc gang đúc: quả có khối lượng 3kg (nữ) và quả có khối lượng 5kg (nam) theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT "nt" 2 Cái
12 Đồng hồ bấm giây, Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, chất lượng tốt, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. "nt" 2 Cái
13 Lưới đá cầu, Kích thước theo quy định của Luật đá cầu, chất lượng tốt, không "nt" 2 Cái
14 Cầu đá, Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT (loại hộp 06 quả) "nt" 2 Hộp
15 GHẾ BĂNG CHỜ PC 202HP C3, Có kết cấu chắc chắn, khung sắt sơn tĩnh điện màu đen chắc chắc, 4 chỗ sử dụng chất liệu nhựa Thái cao cấp có độ đàn hồi tốt, dẻo dai và chịu lực tối ưu, ghế không sử dụng tay vịn, Chân ghế hình chữ C ngược, sơn tĩnh điện màu đen "nt" 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->