Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427797-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210426958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:12:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,010,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,667,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ (Hầm tự hoại)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5496 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,036 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 30,3744 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0701 100m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm Theo HSTKBVTC được duyệt 79,04 m2
6 Trát tường trong dày 1cm Theo HSTKBVTC được duyệt 79,04 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 67,64 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBVTC được duyệt 67,64 m2
9 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,4 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,716 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,114 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,129 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,208 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0208 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0083 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
17 SXLD ống cổ ngỗng Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
18 Ống PVC thoát nước qua hố ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8 md
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,115 100m
20 Lớp than xỉ dày 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,912 m3
21 Lớp than củi dày 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,912 m3
22 Lớp gạch vở 30x30 dày 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,912 m3
23 Lớp gạch vở 30x60 dày 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,912 m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3498 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,53 100m
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3498 100m3
B NHÀ BÁN TRÚ (Phần móng)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 2,9199 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 13,032 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,988 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 41,096 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9912 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3562 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,9074 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9396 tấn
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0275 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,422 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,0502 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,29 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,029 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2928 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6921 tấn
C NHÀ BÁN TRÚ (Phần thân)
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5336 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,179 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,328 m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,1472 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4783 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,5451 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3315 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 52,499 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 5,1763 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,9309 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 8,3911 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 73,411 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 6,2311 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,11 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 7,386 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0082 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,244 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,437 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,339 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4686 tấn
21 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 143,4428 m3
22 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 35,7406 m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 1,659 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,877 m3
25 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9015 m3
26 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5084 m3
27 Gia công xà gồ thép SX mạ kẽm chữ C100x45x10x2,0mm (TL=3,4kg/m) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0397 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0397 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,3934 100m2
30 SXLD cùm chống bão (5c/m2) Theo HSTKBVTC được duyệt 1.523,9 cái
31 SXLD cửa đi khuôn nhôm khoá thường Theo HSTKBVTC được duyệt 152,64 m2
32 SXLD cửa sổ khung nhôm Theo HSTKBVTC được duyệt 6,48 m2
33 SXLD vách kính khung nhôm xinfa hệ 65 kính cường lực 8 ly Theo HSTKBVTC được duyệt 29,28 m2
34 SXLD louver nhôm che nắng Theo HSTKBVTC được duyệt 21,312 m2
35 SXLD lam che nắng hình hộp H1 bằng thép hộp sơn tĩnh điện Theo HSTKBVTC được duyệt 63,36 m2
36 SXLD lan can thép hộp 40x80x1,4mm (kể cả sơn) Theo HSTKBVTC được duyệt 20,976 m2
37 SXLD hoa sắt hộp 12x12x1,2mm bảo vệ cửa sổ Theo HSTKBVTC được duyệt 42,8112 m2
38 SXLD tay vịn cầu thang inox, d90 kết hợp d40 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,15 md
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,036 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,8 100m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
42 Trát tường ngoài, trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 30,465 m2
43 Ốp đá rối chân tường Theo HSTKBVTC được duyệt 30,465 m2
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 345,278 m2
45 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2.192,0554 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 434,9 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 517,63 m2
48 Trát trần, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 734,11 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 111 m2
50 Đắp VXM M75 trang trí hình cuốn sách Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 59,2 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 414,41 m
53 Trát vẩy tường tạo gai, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 43,92 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 9,945 m2
55 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 52,41 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 590,25 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 64,26 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 311,04 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,28 m2
60 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Theo HSTKBVTC được duyệt 3.743,2754 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3.743,2754 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Theo HSTKBVTC được duyệt 345,278 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 345,278 m2
D NHÀ BÁN TRÚ (Phần điện)
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 sứ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTKBVTC được duyệt 39 cái
4 Lắp đặt công tắc quạt Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
5 Lắp đặt ô cắm bốn Theo HSTKBVTC được duyệt 111 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 36 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 36 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTKBVTC được duyệt 14 bộ
9 Lắp đặt quạt đảo trần Theo HSTKBVTC được duyệt 36 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 18 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 300 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 500 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.950 m
15 Tủ điện âm tường, Kích thước: 300x400x200. Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 495 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 240 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,7 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,85 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,75 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,95 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5 100m
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 55 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 105 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 70 cái
31 Lắp đặt tê nhựa - PVC - D34-27. Loại dày 2A. Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
32 Lắp đặt tê nhựa - PVC - D27-21. Loại dày 2A. Theo HSTKBVTC được duyệt 55 cái
33 Lắp đặt nối giảm D34-27 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
34 Lắp đặt nối giảm D27-21 Theo HSTKBVTC được duyệt 65 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 120 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 65 cái
37 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 55 cái
38 Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
39 Nút bịt nhựa D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
40 Nút bịt nhựa D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
42 Lắp đặt xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
45 Van đồng 1 chiều Fi 34. Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
46 Van nhựa 1 chiều Fi 34. Lá nhựa. Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 36 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
E NHÀ BÁN TRÚ (Chống Sét)
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo PDC2.1, bán kính bảo vệ R=57m (bao gồm kim, trụ đỡ, cáp neo...) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 kim
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,012 100m
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,05 100m
4 Cọc đồng D16, L = 2.4M Theo HSTKBVTC được duyệt 14,4 m
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
6 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=50mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 90 m
7 Đào móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt 11 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 11 m3
9 Bu lông 12x250 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
10 Dây kéo giữ trụ và phụ kiện Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
11 Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox 210x160x100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
12 Bách liên kết trụ với tường thu hồi Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
13 Vật liệu khác Theo HSTKBVTC được duyệt 1
F NHÀ BÁN TRÚ (Phần PCCC)
1 Bình bột ABC MFZL4 (4kg) Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bình
2 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5) loại 5kg. Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bình
3 Tủ PCCC ngoài nhà  (900x750x250). Tôn dày 1,0 ly sơn tĩnh điện có nắp Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bộ
4 Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng tole dày 1 ly sơn tỉnh điện Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bộ
G NHÀ ĂN VÀ BẾP ĂN (Xây lắp)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,242 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt 7,0455 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt 1,344 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt 2,8928 m3
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0704 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt 0,544 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1088 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0177 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2536 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3125 100m3
11 Đệm cát móng đầm chặt Theo HSTKBVTC được duyệt 2,06 m3
12 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,528 m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3017 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,45 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2415 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0595 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3016 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,2284 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt 1,264 m3
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2528 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0263 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2149 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,2765 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7994 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2353 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6983 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6327 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3657 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1245 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1861 tấn
31 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 16,8946 m3
32 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 2,07 m3
33 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6696 m3
34 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 3,3718 m3
35 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt 1,532 m3
36 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 0,81 m3
37 Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x2 thép mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5506 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5506 tấn
39 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40 ly Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4763 100m2
40 SX&LD tole phẳng dập hình (tole úp nóc) Theo HSTKBVTC được duyệt 16,7 md
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,3 m2
42 Trát hồ dầu vào cột Theo HSTKBVTC được duyệt 16,3 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 79,94 m2
44 Trát hồ dầu vào dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 79,94 m2
45 Trát lanh tô, ôvăng, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 36,57 m2
46 Trát hồ dầu vào lanh tô,ô văng Theo HSTKBVTC được duyệt 36,57 m2
47 Trát Hộp gen, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 22,68 m2
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 144,804 m2
49 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 255,3003 m2
50 Trát trụ má hèm 1,5 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 11,148 m2
51 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, Vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,278 m2
52 Đắp chạy viền trang trí đầu cột Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
53 Mũ khe nhiệt Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
54 Công tác ốp gạch vào đan bếp kích thước gạch 250x400 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 9,55 m2
55 Lát đá Granít tự nhiên Theo HSTKBVTC được duyệt 1,56 m2
56 Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 33,28 m
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,73 m2
58 Trát kẻ ô tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,485 m2
59 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 5,796 m2
60 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 108,0639 m2
61 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) Theo HSTKBVTC được duyệt 9,64 m2
62 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió) Theo HSTKBVTC được duyệt 28,5052 m2
63 Lắp dựng khoá tay gạt con voi loại 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bộ
64 Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 17,8862 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 10,7328 1m2
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTKBVTC được duyệt 204,054 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Theo HSTKBVTC được duyệt 347,9083 m2
68 Công tác làm trần bằng tấm nhựa khưng xương sắt L3x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 114,6725 m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,144 m3
70 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,404 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,08 m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0032 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,006 tấn
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 43,9296 m2
76 Quét xika chống thấm sê nô Theo HSTKBVTC được duyệt 43,9296 m2
77 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,08 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,16 100m
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
82 Lắp đặt ống thoát nước tràn, ĐK ống d=34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
83 Lắp ống thông dầm D34 L=250 ở sảnh Theo HSTKBVTC được duyệt 4 100m
H NHÀ ĂN VÀ BẾP ĂN (Điện chiếu sáng trong nhà)
1 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 sứ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTKBVTC được duyệt 13 cái
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Bộ đèn led Theo HSTKBVTC được duyệt 10 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng nhà ở, đèn led Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt LED ốp trần tròn PQ ASL -RMO1- (12w ) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiều Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
17 Tủ điện bằng tôn dày 1mm, sơn tỉnh điện KT:400x300x200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 hộp
I NHÀ ĂN VÀ BẾP ĂN (Phần Nước)
1 Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 bàn Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=90/60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren trong (ren đồng) d=21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,02 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,14 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,16 100m
12 Bình bột ABC MFZL4 (4kg) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bình
13 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5) loại 5kg. Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bình
14 Tủ PCCC ngoài nhà  (900x750x250). Tôn dày 1,0 ly sơn tĩnh điện có nắp Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
15 Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng tole dày 1 ly sơn tỉnh điện Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
J PHẦN CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO DỊCH CHUYỂN VỊ TRÍ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0819 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0306 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,63 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,252 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,864 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2968 tấn
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0103 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 2,405 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2775 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,85 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,655 m3
12 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt 2,59 m3
13 SXLD lưới B40 Theo HSTKBVTC được duyệt 25,9 m
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,08 m2
15 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 28,42 m2
16 Tháo gỡ bảng hiệu công trình bằng thép, di chuyển đến vị trí mới ( bào gồm hàn cố định bảng hiệu và các vật liệu phụ khác) Theo HSTKBVTC được duyệt 5 công
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTKBVTC được duyệt 38,5 m2
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC được duyệt 7,835 m3
K SÂN BÊ TÔNG NGÕ VÀO
1 SXLD lớp nilong lót Theo HSTKBVTC được duyệt 156,7 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,0715 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->