Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:12:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,010,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,667,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁN TRÚ (Hầm tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,036 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,3744 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0701 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,04 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,04 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,64 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,64 | m2 |
| 9 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,4 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,716 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,129 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,208 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 17 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Ống PVC thoát nước qua hố ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,115 | 100m |
| 20 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,912 | m3 |
| 21 | Lớp than củi dày 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,912 | m3 |
| 22 | Lớp gạch vở 30x30 dày 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,912 | m3 |
| 23 | Lớp gạch vở 30x60 dày 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,912 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3498 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,53 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3498 | 100m3 |
| B | NHÀ BÁN TRÚ (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,9199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,032 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,988 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9912 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3562 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,9074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9396 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0275 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,422 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,0502 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,029 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2928 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6921 | tấn |
| C | NHÀ BÁN TRÚ (Phần thân) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5336 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,179 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,1472 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4783 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5451 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3315 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,499 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1763 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9309 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3911 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73,411 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,2311 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,11 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,386 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,244 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4686 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 143,4428 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,7406 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,659 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,877 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9015 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5084 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép SX mạ kẽm chữ C100x45x10x2,0mm (TL=3,4kg/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0397 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0397 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3934 | 100m2 |
| 30 | SXLD cùm chống bão (5c/m2) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.523,9 | cái |
| 31 | SXLD cửa đi khuôn nhôm khoá thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 152,64 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,48 | m2 |
| 33 | SXLD vách kính khung nhôm xinfa hệ 65 kính cường lực 8 ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,28 | m2 |
| 34 | SXLD louver nhôm che nắng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,312 | m2 |
| 35 | SXLD lam che nắng hình hộp H1 bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,36 | m2 |
| 36 | SXLD lan can thép hộp 40x80x1,4mm (kể cả sơn) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,976 | m2 |
| 37 | SXLD hoa sắt hộp 12x12x1,2mm bảo vệ cửa sổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,8112 | m2 |
| 38 | SXLD tay vịn cầu thang inox, d90 kết hợp d40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,15 | md |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,465 | m2 |
| 43 | Ốp đá rối chân tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,465 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 345,278 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.192,0554 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 434,9 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 517,63 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 734,11 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111 | m2 |
| 50 | Đắp VXM M75 trang trí hình cuốn sách | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,2 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 414,41 | m |
| 53 | Trát vẩy tường tạo gai, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,92 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,945 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,41 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 590,25 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,26 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 311,04 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 60 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.743,2754 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.743,2754 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 345,278 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 345,278 | m2 |
| D | NHÀ BÁN TRÚ (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc quạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.950 | m |
| 15 | Tủ điện âm tường, Kích thước: 300x400x200. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 495 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa - PVC - D34-27. Loại dày 2A. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa - PVC - D27-21. Loại dày 2A. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm D34-27 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm D27-21 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 45 | Van đồng 1 chiều Fi 34. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Van nhựa 1 chiều Fi 34. Lá nhựa. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| E | NHÀ BÁN TRÚ (Chống Sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo PDC2.1, bán kính bảo vệ R=57m (bao gồm kim, trụ đỡ, cáp neo...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 4 | Cọc đồng D16, L = 2.4M | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | m3 |
| 9 | Bu lông 12x250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Dây kéo giữ trụ và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox 210x160x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bách liên kết trụ với tường thu hồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Vật liệu khác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| F | NHÀ BÁN TRÚ (Phần PCCC) | |||
| 1 | Bình bột ABC MFZL4 (4kg) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5) loại 5kg. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 3 | Tủ PCCC ngoài nhà (900x750x250). Tôn dày 1,0 ly sơn tĩnh điện có nắp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng tole dày 1 ly sơn tỉnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| G | NHÀ ĂN VÀ BẾP ĂN (Xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,0455 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3125 | 100m3 |
| 11 | Đệm cát móng đầm chặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,06 | m3 |
| 12 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,528 | m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3017 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2415 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3016 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,2284 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,264 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2528 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2149 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,2765 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7994 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2353 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6983 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6327 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3657 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1245 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1861 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,8946 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,07 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6696 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3718 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,532 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,81 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x2 thép mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5506 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5506 | tấn |
| 39 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40 ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4763 | 100m2 |
| 40 | SX&LD tole phẳng dập hình (tole úp nóc) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,7 | md |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,3 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu vào cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,3 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,94 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu vào dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,94 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, ôvăng, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,57 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu vào lanh tô,ô văng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,57 | m2 |
| 47 | Trát Hộp gen, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,68 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 144,804 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 255,3003 | m2 |
| 50 | Trát trụ má hèm 1,5 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,148 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, Vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,278 | m2 |
| 52 | Đắp chạy viền trang trí đầu cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Mũ khe nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Công tác ốp gạch vào đan bếp kích thước gạch 250x400 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,55 | m2 |
| 55 | Lát đá Granít tự nhiên | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,56 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,28 | m |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,73 | m2 |
| 58 | Trát kẻ ô tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,485 | m2 |
| 59 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,796 | m2 |
| 60 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,0639 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,64 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,5052 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khoá tay gạt con voi loại 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,8862 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,7328 | 1m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 204,054 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 347,9083 | m2 |
| 68 | Công tác làm trần bằng tấm nhựa khưng xương sắt L3x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 114,6725 | m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | m3 |
| 70 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,404 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,9296 | m2 |
| 76 | Quét xika chống thấm sê nô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,9296 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước tràn, ĐK ống d=34mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp ống thông dầm D34 L=250 ở sảnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | 100m |
| H | NHÀ ĂN VÀ BẾP ĂN (Điện chiếu sáng trong nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Bộ đèn led | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng nhà ở, đèn led | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt LED ốp trần tròn PQ ASL -RMO1- (12w ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, quạt đảo chiều | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 17 | Tủ điện bằng tôn dày 1mm, sơn tỉnh điện KT:400x300x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| I | NHÀ ĂN VÀ BẾP ĂN (Phần Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 bàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=90/60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren trong (ren đồng) d=21mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 12 | Bình bột ABC MFZL4 (4kg) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5) loại 5kg. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 14 | Tủ PCCC ngoài nhà (900x750x250). Tôn dày 1,0 ly sơn tĩnh điện có nắp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng tole dày 1 ly sơn tỉnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| J | PHẦN CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO DỊCH CHUYỂN VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2968 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0103 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,405 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2775 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,85 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,655 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,59 | m3 |
| 13 | SXLD lưới B40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,9 | m |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,08 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,42 | m2 |
| 16 | Tháo gỡ bảng hiệu công trình bằng thép, di chuyển đến vị trí mới ( bào gồm hàn cố định bảng hiệu và các vật liệu phụ khác) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,5 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,835 | m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG NGÕ VÀO | |||
| 1 | SXLD lớp nilong lót | Theo HSTKBVTC được duyệt | 156,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,0715 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi