Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440744-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210439913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nha nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:11:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,446,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6924 1m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6693 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2135 100m3
4 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4476 1m3
5 Đào cấp bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0393 100m3
6 Đào đất cống dọc bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 1m3
7 Đào đất thi công cống dọc bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2005 100m3
8 Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8834 1m3
9 Đào đất không thích hợp bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6829 100m3
10 Đào mặt đường cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7112 1m3
11 Đào mặt đường cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6785 100m3
12 Đắp trả đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2711 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,2845 100m3
14 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,785 100m2
15 Bê tông gia cố mái taluy, tường đầu cống - M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,99 m3
16 Ván khuôn gia cố mái taluy, tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
B Điều phối đất:
1 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5993 100m3
2 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2186 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2186 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2186 100m3
5 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0047 100m3
6 Vận chuyển đất thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0047 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6854 100m3
8 Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6854 100m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8556 100m3
10 Vận chuyển thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8556 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
D Kết cấu 1 (Kết cấu mới):
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5559 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4824 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4824 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5559 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0334 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,389 100m3
E Kết cấu 2 (Tăng cường trên mặt đường cũ):
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6587 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8211 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8211 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6587 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4488 100m3
6 Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5089 100m3
7 Tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6587 100m2
F Kết cấu 3 (Kết cấu mặt đường phạm vi hẹp cạp móng bằng bê tông):
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,581 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,581 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,62 m3
7 Cát sạn tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
G Kết cấu 4 (Kết cấu lề gia cố):
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,98 m3
2 Đá dăm đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,49 m3
H Kết cấu 5 (Kết cấu vuốt rẽ dân sinh):
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,03 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4232 100m2
3 Đá dăm đệm vị trí cạp rộng lối rẽ hoặc lối rẽ cũ là đường đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,01 m3
I THOÁT NƯỚC DỌC:
J Rãnh dọc chịu lực:
1 Đào đất rãnh dọc bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2016 1m3
2 Đào đất rãnh dọc bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5088 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8061 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 100m3
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,19 m3
7 Bê tông rãnh dọc, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,72 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2624 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4468 100m2
10 Vữa làm mối nối, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
11 Bê tông móng rãnh B30 M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,97 m3
12 Bê tông thân rãnh B30 - M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m3
13 Ván khuôn rãnh B30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,567 100m2
K Tấm bản đậy rãnh:
1 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,21 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3537 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5933 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0428 100m2
5 Lắp đặt thân rãnh bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
6 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (thân rãnh + nắp đậy) có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,732 10 tấn
L Nâng thành rãnh:
1 Bê tông nâng cao thân rãnh - M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
2 Lắp dựng cốt thép nâng cao thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1887 tấn
3 Ván khuôn nâng cao thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
M Sửa chữa rãnh cũ:
1 Tháo dỡ tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cấu kiện
2 Khoan tạo lỗ trên thành rãnh dọc cũ đường kính D10 sâu 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
3 Bê tông nâng cao thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
4 Lắp dựng cốt thép nâng cao thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1981 tấn
5 Ván khuôn nâng cao thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m2
6 Lắp đặt hoàn trả tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cấu kiện
N CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4353 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,381 100m3
4 Phá dỡ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9245 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9245 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
9 Bê tông tường cống - M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,52 m3
10 Bê tông móng cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m3
11 Đá hộc xếp khan chống xói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
12 Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,43 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,007 100m2
O Cống tròn D750 :
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,77 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7748 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9314 100m2
4 Vữa làm mối nôi, vữa XM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 ống
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,82 m2
P Cống tròn D1500 :
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1292 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m2
Q Cống bản BTCT:
1 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0753 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100m2
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 10 tấn
8 Bê tông khớp nối tấm bản - M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
9 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
10 Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
11 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 tấn
12 Bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
13 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m3
R Tấm bản đậy:
1 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m2
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 10 tấn
S AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sản xuất lắp đăt, cột, biển cảnh báo HTG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Sản xuất lắp đăt, cột, biển chỉ dẫn HCN KT (160x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,85 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,33 m2
5 Thi công cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 cái
6 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,58 m3
T DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ:
1 Sản xuất, lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
2 Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1m3
4 Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->