Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nha nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:11:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,446,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6924 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6693 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2135 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4476 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0393 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cống dọc bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 1m3 |
| 7 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2005 | 100m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8834 | 1m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6829 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7112 | 1m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6785 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2711 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2845 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,785 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy, tường đầu cống - M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố mái taluy, tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| B | Điều phối đất: | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5993 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6854 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6854 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8556 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8556 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| D | Kết cấu 1 (Kết cấu mới): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5559 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4824 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4824 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5559 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0334 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,389 | 100m3 |
| E | Kết cấu 2 (Tăng cường trên mặt đường cũ): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6587 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8211 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8211 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6587 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4488 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5089 | 100m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6587 | 100m2 |
| F | Kết cấu 3 (Kết cấu mặt đường phạm vi hẹp cạp móng bằng bê tông): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m3 |
| 7 | Cát sạn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| G | Kết cấu 4 (Kết cấu lề gia cố): | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,98 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | m3 |
| H | Kết cấu 5 (Kết cấu vuốt rẽ dân sinh): | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm vị trí cạp rộng lối rẽ hoặc lối rẽ cũ là đường đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,01 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| J | Rãnh dọc chịu lực: | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2016 | 1m3 |
| 2 | Đào đất rãnh dọc bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,19 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2624 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4468 | 100m2 |
| 10 | Vữa làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rãnh B30 M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,97 | m3 |
| 12 | Bê tông thân rãnh B30 - M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh B30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,567 | 100m2 |
| K | Tấm bản đậy rãnh: | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,21 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3537 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5933 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0428 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (thân rãnh + nắp đậy) có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,732 | 10 tấn |
| L | Nâng thành rãnh: | |||
| 1 | Bê tông nâng cao thân rãnh - M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nâng cao thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nâng cao thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| M | Sửa chữa rãnh cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cấu kiện |
| 2 | Khoan tạo lỗ trên thành rãnh dọc cũ đường kính D10 sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 3 | Bê tông nâng cao thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nâng cao thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1981 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nâng cao thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt hoàn trả tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cấu kiện |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4353 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường cống - M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,52 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,007 | 100m2 |
| O | Cống tròn D750 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7748 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9314 | 100m2 |
| 4 | Vữa làm mối nôi, vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | ống |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,82 | m2 |
| P | Cống tròn D1500 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| Q | Cống bản BTCT: | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 10 tấn |
| 8 | Bê tông khớp nối tấm bản - M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 13 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| R | Tấm bản đậy: | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 10 tấn |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất lắp đăt, cột, biển cảnh báo HTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đăt, cột, biển chỉ dẫn HCN KT (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,85 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,33 | m2 |
| 5 | Thi công cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,58 | m3 |
| T | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi