Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430302-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210430207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:11:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2396 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,396 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (4km tieeps theo) - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,396 10m³/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0134 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9081 100m3
6 Mua đất về đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,24 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 5,0604 100m3
2 Rải lớp nilon 3.172,73 m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,9245 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 1.080,79 m3
5 Cắt khe co (mã vận dụng) 119 10m
6 Cắt khe giãn (mã vận dụng) 7,7 10m
7 Nhựa đường 748,41 kg
8 Gỗ chèn khe giãn 0,26 m3
C TUYẾN SUỐI
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,7664 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV 0,1916 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 9,58 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (4km tieeps theo) - Cự ly vận chuyển ≤10km 9,58 10m³/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5038 100m3
6 Mua đất về đắp K90 50,38 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 10,91 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 11,37 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 28,45 m3
D BIỆN PHÁP
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,5156 100m3
2 Mua đất về đắp K90 159,89 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,4087 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1992 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 1,0967 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,11 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm 8 1 đoạn ống
8 Bơm nước hố móng 2 ca
E CỐNG HỘP 2x1.5
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,25 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 25,62 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 17,74 m3
4 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (VD) 13,07 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,56 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0725 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,3504 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,091 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,8598 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, (mã vận dụng) 0,0469 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, (mã vận dụng) 1,3328 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0627 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3732 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm 1,4468 100m2
15 Ván khuôn gỗ trần cống (vận dung) 0,1317 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 2,77 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,55 m3
18 Bê tông mái gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (vận dụng) 15,38 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 10,2 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 11,42 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,408 100m2
F CỐNG TRÒN CỌC C1 KM0+180.17, D600 L=10M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,38 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1814 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0605 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,97 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 1,41 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0434 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 7,31 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 0,43 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm 10 1 đoạn ống
G CỐNG BẢN B400, cọc C3 KM0+628.85, L=10m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,13 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,19 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,0886 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0295 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,2 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 2,44 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1123 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 2,28 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 11,6 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,72 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0307 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1308 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 1cấu kiện
H PHÁ DỠ NGẦM HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 28,18 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 39,24 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5583 100m3
4 Mua đất về đắp k95 37,83 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->