Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục Giếng khoan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục Giếng khoan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:10:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Như trên | 50 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến | Như trên | 50 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến | Như trên | 50 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính 200mm đến | Như trên | 220 | 1m khoan |
| 5 | Đo karota | Như trên | 370 | m |
| 6 | CCLĐ bích thép - Đường kính 400mm | Như trên | 0,5 | cặp bích |
| 7 | CCLĐ BU - Đường kính 400mm | Như trên | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ mối nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 250mm dày 11,9mm | Như trên | 0,628 | 100m |
| 10 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250/160mm | Như trên | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ bu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm, L=0.4m | Như trên | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/90mm | Như trên | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 2,903 | 100m |
| 14 | CCLĐ ống lọc nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 15 | CCLĐ ống lắng nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 16 | CCLĐ nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,403 | 100m |
| 18 | CCLĐ vòng định tâm | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Chèn sòi | Như trên | 2,597 | m3 |
| 20 | Chèn sét | Như trên | 21,828 | m3 |
| 21 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc | Như trên | 20 | m ống lọc |
| 22 | Thí nghiệm trong phòng, xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần | Như trên | 1 | 1 mẫu |
| 23 | Thí nghiệm ngoài trời, múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Như trên | 1 | lần múc |
| 24 | Thí nghiệm ngoài trời, hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Như trên | 1 | lần hút |
| 25 | CCLĐ BU - Đường kính 90mm, L=1m | Như trên | 3 | cái |
| 26 | CCLĐ BU - Đường kính 90mm, L=2m | Như trên | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ BU - Đường kính 90mm, L=6m | Như trên | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 29 | CCLĐ BU - Đường kính 90mmm | Như trên | 24 | cái |
| 30 | CCLĐ cút gang nối bằng p/p mặt bích - ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ cút gang nối bằng p/p mặt bích - ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Như trên | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ khâu nối răng trong - Đường kính 90mmm | Như trên | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Như trên | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 36 | CCLĐ van 1 chiều mặt bích - Đường kính 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ van 2 chiều mặt bích - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 38 | CCLĐ đồng hồ đo áp lực 0-10 kg/cm2, van xã khí D20, vòi lấy mẫu | Như trên | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ rờ le dòng chảy | Như trên | 1 | bộ |
| 40 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,503 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 1,55 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 4,08 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Như trên | 0,04 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Như trên | 0,44 | m2 |
| 46 | CCLĐ giá đỡ + bộ tời kéo tay 1.5 tấn | Như trên | 1 | bộ |
| 47 | CCLĐ dây cáp kéo bơm | Như trên | 15 | m |
| 48 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào | Như trên | 0,195 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,058 | 100m3 |
| 50 | BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,904 | m3 |
| 51 | BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,904 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1 | 100m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 14,28 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch 4x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,112 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 62,244 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 31,122 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 1,344 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 59 | Gia cố nền đất yếu, trải vải địa kỹ thuật làm móng | Như trên | 0,192 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,126 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 24 | cái |
| 62 | CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 45 | cái |
| 63 | CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 14 | cái |
| 64 | CCLĐ KNRT (ren thau) nhựa - Đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 65 | CCLĐ KNRN (ren thau) nhựa - Đường kính 27mm | Như trên | 6 | cái |
| 66 | CCLĐ KNRT (ren thau) nhựa - Đường kính 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 67 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,609 | 100m |
| 68 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,192 | 100m |
| 69 | CCLĐ ống ren ngoài, L=0.3m nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 70 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 3 | cái |
| 71 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 3 | cái |
| 72 | CCLĐ van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 73 | CCLĐ van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 9 | cái |
| 74 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Như trên | 10 | cái |
| 75 | CCLĐ nối thùng nhựa - Đường kính ≤25mm | Như trên | 3 | cái |
| 76 | CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiện | Như trên | 1 | bộ |
| 77 | CCLĐ BU - Đường kính 168mm | Như trên | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ BU - Đường kính 90mmm | Như trên | 1 | cái |
| 79 | CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 168mm | Như trên | 3 | cái |
| 80 | CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm | Như trên | 5 | cái |
| 81 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 168mm dày 7mm | Như trên | 0,108 | 100m |
| 82 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,075 | 100m |
| 83 | CCLĐ van mặt bích - Đường kính 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ chụp van D168 | Như trên | 1 | bộ |
| 85 | CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 86 | CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ BU - Đường kính 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 88 | CCLĐ bu inox - Đường kính 100mm | Như trên | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,652 | 100m |
| 90 | CCLĐ van mặt bích - Đường kính 100mm | Như trên | 1 | cái |
| 91 | CCLĐ chụp van D168 | Như trên | 1 | bộ |
| 92 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp I | Như trên | 37,806 | m3 |
| 93 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên | 37,153 | m3 |
| B | NỀN CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào | Như trên | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Như trên | 0,413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 | Như trên | 4,341 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 | Như trên | 20,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài, bệ máy | Như trên | 0,91 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, d = 14mm | Như trên | 2,309 | tấn |
| C | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,884 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài, bệ máy | Như trên | 0,014 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép sàn mái, d =10mm, cao | Như trên | 0,105 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Như trên | 19,06 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - Ram dốc | Như trên | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 9 | BT móng, đá 1x2, rộng | Như trên | 0,21 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch không nung 40x80x180mm, dày | Như trên | 0,018 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Như trên | 2,1 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 40x80x180mm, dày | Như trên | 0,05 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,504 | m2 |
| 15 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,048 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,005 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,044 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái | Như trên | 0,041 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 0,393 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180, dày | Như trên | 5,116 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung 80x80x180, câu gạch 40x80x180mm, cao | Như trên | 1,47 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 60,96 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 63,741 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 0,041 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 109,07 | m2 |
| 26 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 60,96 | m2 |
| 27 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 48,11 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,161 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,107 | 100m3 |
| 30 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,086 | 100m2 |
| 31 | BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,588 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,176 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,113 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 35 | BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,105 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,066 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,267 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,168 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,84 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 12,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 12,6 | m2 |
| 42 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,6 | m2 |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,29 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,389 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 3,175 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 10,988 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 10,988 | m2 |
| 49 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,708 | m2 |
| 50 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,28 | m2 |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,018 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,318 | m3 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 5,272 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 5,272 | m2 |
| 57 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,272 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 3 | m2 |
| 59 | Cung cấp lam xiêng KT: 300x800 dày 100 | Như trên | 18 | cái |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 18 | cái |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 8,64 | m2 |
| 62 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 8,64 | m2 |
| 63 | LĐ cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 6,96 | m2 |
| 64 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (theo TK) | Như trên | 5,28 | m2 |
| 65 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (theo TK) | Như trên | 1,68 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,245 | tấn |
| 67 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80, dày 2.0ly | Như trên | 244,82 | kg |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,52mm | Như trên | 0,397 | 100m2 |
| 69 | CCLĐ trần tấm nhựa, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 24,94 | m2 |
| D | BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Như trên | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên | 2,209 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 | Như trên | 5,063 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, dày | Như trên | 4,988 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 | Như trên | 1,553 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, sàn mái, cao | Như trên | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cao | Như trên | 0,482 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, d | Như trên | 0,011 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, d | Như trên | 0,697 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tường, d | Như trên | 0,012 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường, d | Như trên | 0,824 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép sàn mái, d >10mm, cao | Như trên | 0,094 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 35,78 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 52,74 | m2 |
| 16 | Quét 2 nước xi măng | Như trên | 69,55 | m2 |
| 17 | Sản xuất thang sắt + nắp thăm | Như trên | 0,071 | tấn |
| 18 | CCLĐ thang thép D18mm | Như trên | 0,032 | tấn |
| 19 | CCLĐ nắp thăm, ống thông hơi inox 304 | Như trên | 0,015 | tấn |
| 20 | CCLĐ nắp bình bể | Như trên | 0,071 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 2 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 3 | CCLĐ Rơle áp lực | Như trên | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Như trên | 30 | m |
| 5 | CCLĐ dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Như trên | 60 | m |
| 6 | CCLĐ dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 7 | CCLĐ cáp neo bơm Inox D22mm | Như trên | 120 | m |
| 8 | CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Như trên | 30 | m |
| 9 | CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 | Như trên | 20 | m |
| 10 | Cung cấp băng keo cách điện | Như trên | 1 | cuộn |
| 11 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 27,55 | m |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Như trên | 9,776 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,097 | 100m3 |
| 14 | CCLĐ cần đèn STK Ø49 | Như trên | 2 | cần |
| 15 | CCLĐ đèn đường led 90W | Như trên | 2 | bộ |
| 16 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 17 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | CCLĐ quạt hút | Như trên | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép | Như trên | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ Dimmer | Như trên | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 4 | cái |
| 22 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 110 | m |
| 24 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 45 | m |
| 25 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø16 | Như trên | 50 | m |
| 26 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20 | Như trên | 12 | m |
| 27 | CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø25 | Như trên | 10 | m |
| 28 | CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Như trên | 1 | Cái |
| 29 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Như trên | 1 | Cái |
| 30 | CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Như trên | 1 | Cái |
| 31 | CCLĐ Bass treo quạt | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| 33 | CCLĐ dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Như trên | 66 | m |
| 34 | CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | Như trên | 200 | m |
| F | THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Bộ trộn hóa chất | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Tháp Oxy hóa | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Bể lắng + Lọc kết hợp (Bể 2 trong 1) | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Bơm định lượng PAC | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Bơm định lượng xút | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Bơm định lượng chlorine | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Bồn chứa dung dịch PAC | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Bồn chứa dung dịch xút | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Bồn chứa dung dịch Chlorine | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Máy khuấy hóa chất | Như trên | 3 | bộ |
| 11 | Khung đở máy khuấy hóa chất | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Bơm cấp 1 (bơm chìm giếng khoan loại 6inch) | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ nước DN80 | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng (700mm x1400mm x 350mm) thép sơn tỉnh điện, dày 1mm- Việt Nam | Như trên | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-50A - LS | Như trên | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P-20A - LS | Như trên | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-10A - LS | Như trên | 10 | cái |
| 18 | MCB 2P-10A - LS | Như trên | 2 | cái |
| 19 | MCB 2P-32A - LS | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Khởi động từ 18A - coil 220V - LS | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Khởi động từ 9A - coil 220V - LS | Như trên | 9 | cái |
| 22 | Rơ le nhiệt ( 9-13A ) - LS | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Rơ le nhiệt ( 0,63 - 1A ) - LS | Như trên | 9 | cái |
| 24 | Rơ le bảo vệ mất pha - coil 380V + chân đế - JKN | Như trên | 1 | bộ |
| 25 | Rơ le mực nước - coil 220V + chân đế | Như trên | 3 | bộ |
| 26 | Đế lắp điện cực mực nước | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Điện cực mực nước - inox | Như trên | 6 | bộ |
| 28 | Rơ le trung gian 4 cực 5A- coil 220V + chân đế - Idec | Như trên | 4 | bộ |
| 29 | Rơ le trung gian 2 cực 10A- coil 220V + chân đế -Idec | Như trên | 2 | bộ |
| 30 | Rơ le thời gian ( 30 giờ ) -coil 220V | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Công tắc xoay 3 vị trí D25 | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Nút nhấn khẩn cấp D25 - ( 1NC + 1 NO | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Nút nhấn bu tông D25 - (1NC + 1NO ) | Như trên | 20 | cái |
| 34 | Đèn báo pha 220V, D22 | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo vạn năng MFM 383A | Như trên | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi