Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục Giếng khoan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441860-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 31: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục Giếng khoan
Số hiệu KHLCNT 20200777319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:10:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Như trên 50 1m khoan
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến Như trên 50 1m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến Như trên 50 1m khoan
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính 200mm đến Như trên 220 1m khoan
5 Đo karota Như trên 370 m
6 CCLĐ bích thép - Đường kính 400mm Như trên 0,5 cặp bích
7 CCLĐ BU - Đường kính 400mm Như trên 1 cái
8 CCLĐ mối nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
9 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 250mm dày 11,9mm Như trên 0,628 100m
10 CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250/160mm Như trên 1 cái
11 CCLĐ bu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm, L=0.4m Như trên 1 cái
12 CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/90mm Như trên 1 cái
13 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm Như trên 2,903 100m
14 CCLĐ ống lọc nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm Như trên 0,2 100m
15 CCLĐ ống lắng nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm Như trên 0,04 100m
16 CCLĐ nút bịt nhựa, ĐK 90mm Như trên 1 cái
17 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm Như trên 0,403 100m
18 CCLĐ vòng định tâm Như trên 3 cái
19 Chèn sòi Như trên 2,597 m3
20 Chèn sét Như trên 21,828 m3
21 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc Như trên 20 m ống lọc
22 Thí nghiệm trong phòng, xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần Như trên 1 1 mẫu
23 Thí nghiệm ngoài trời, múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan Như trên 1 lần múc
24 Thí nghiệm ngoài trời, hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Như trên 1 lần hút
25 CCLĐ BU - Đường kính 90mm, L=1m Như trên 3 cái
26 CCLĐ BU - Đường kính 90mm, L=2m Như trên 1 cái
27 CCLĐ BU - Đường kính 90mm, L=6m Như trên 1 cái
28 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm Như trên 0,36 100m
29 CCLĐ BU - Đường kính 90mmm Như trên 24 cái
30 CCLĐ cút gang nối bằng p/p mặt bích - ĐK 90mm Như trên 2 cái
31 CCLĐ cút gang nối bằng p/p mặt bích - ĐK 90mm Như trên 2 cái
32 CCLĐ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Như trên 1 cái
33 CCLĐ khâu nối răng trong - Đường kính 90mmm Như trên 1 cái
34 CCLĐ côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm Như trên 2 cái
35 CCLĐ tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 90mm Như trên 1 cái
36 CCLĐ van 1 chiều mặt bích - Đường kính 90mm Như trên 1 cái
37 CCLĐ van 2 chiều mặt bích - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
38 CCLĐ đồng hồ đo áp lực 0-10 kg/cm2, van xã khí D20, vòi lấy mẫu Như trên 1 bộ
39 CCLĐ rờ le dòng chảy Như trên 1 bộ
40 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như trên 0,503 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,032 100m2
42 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Như trên 1,55 m3
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Như trên 4,08 m2
44 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Như trên 0,04 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Như trên 0,44 m2
46 CCLĐ giá đỡ + bộ tời kéo tay 1.5 tấn Như trên 1 bộ
47 CCLĐ dây cáp kéo bơm Như trên 15 m
48 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào Như trên 0,195 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,058 100m3
50 BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như trên 1,904 m3
51 BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như trên 1,904 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1 100m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Như trên 14,28 m2
54 Xây tường gạch 4x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 3,112 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 62,244 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 31,122 m2
57 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công Như trên 1,344 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,06 100m2
59 Gia cố nền đất yếu, trải vải địa kỹ thuật làm móng Như trên 0,192 100m2
60 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,126 tấn
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên 24 cái
62 CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Như trên 45 cái
63 CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Như trên 14 cái
64 CCLĐ KNRT (ren thau) nhựa - Đường kính 21mm Như trên 4 cái
65 CCLĐ KNRN (ren thau) nhựa - Đường kính 27mm Như trên 6 cái
66 CCLĐ KNRT (ren thau) nhựa - Đường kính 27mm Như trên 4 cái
67 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mm Như trên 0,609 100m
68 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm Như trên 0,192 100m
69 CCLĐ ống ren ngoài, L=0.3m nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Như trên 4 cái
70 CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Như trên 3 cái
71 CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Như trên 3 cái
72 CCLĐ van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Như trên 4 cái
73 CCLĐ van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Như trên 9 cái
74 CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Như trên 10 cái
75 CCLĐ nối thùng nhựa - Đường kính ≤25mm Như trên 3 cái
76 CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiện Như trên 1 bộ
77 CCLĐ BU - Đường kính 168mm Như trên 1 cái
78 CCLĐ BU - Đường kính 90mmm Như trên 1 cái
79 CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 168mm Như trên 3 cái
80 CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Như trên 5 cái
81 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 168mm dày 7mm Như trên 0,108 100m
82 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm Như trên 0,075 100m
83 CCLĐ van mặt bích - Đường kính 90mm Như trên 1 cái
84 CCLĐ chụp van D168 Như trên 1 bộ
85 CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Như trên 4 cái
86 CCLĐ cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Như trên 1 cái
87 CCLĐ BU - Đường kính 114mm Như trên 3 cái
88 CCLĐ bu inox - Đường kính 100mm Như trên 1 cái
89 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mm Như trên 0,652 100m
90 CCLĐ van mặt bích - Đường kính 100mm Như trên 1 cái
91 CCLĐ chụp van D168 Như trên 1 bộ
92 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp I Như trên 37,806 m3
93 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Như trên 37,153 m3
B NỀN CỤM XỬ LÝ
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào Như trên 0,188 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Như trên 0,413 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 Như trên 4,341 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 Như trên 20,31 m3
5 Ván khuôn thép móng dài, bệ máy Như trên 0,91 100m2
6 SXLD cốt thép móng, d = 14mm Như trên 2,309 tấn
C NHÀ HÓA CHẤT
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,092 100m3
2 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,246 100m2
3 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như trên 2,884 m3
4 Ván khuôn thép móng dài, bệ máy Như trên 0,014 100m2
5 SXLD cốt thép sàn mái, d =10mm, cao Như trên 0,105 tấn
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 Như trên 19,06 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - Ram dốc Như trên 0,005 100m3
8 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,021 100m2
9 BT móng, đá 1x2, rộng Như trên 0,21 m3
10 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,011 tấn
11 Xây tường gạch không nung 40x80x180mm, dày Như trên 0,018 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 Như trên 2,1 m2
13 Xây tường gạch không nung 40x80x180mm, dày Như trên 0,05 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 2,504 m2
15 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,048 tấn
16 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,005 tấn
17 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,044 tấn
18 Ván khuôn thép sàn mái Như trên 0,041 100m2
19 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 0,393 m3
20 Xây tường gạch không nung 80x80x180, dày Như trên 5,116 m3
21 Xây tường gạch không nung 80x80x180, câu gạch 40x80x180mm, cao Như trên 1,47 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 60,96 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 63,741 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Như trên 0,041 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 109,07 m2
26 Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 60,96 m2
27 Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 48,11 m2
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như trên 0,161 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,107 100m3
30 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,086 100m2
31 BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như trên 0,588 m3
32 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,176 tấn
33 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,113 tấn
34 Ván khuôn thép móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,084 100m2
35 BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như trên 2,105 m3
36 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,066 tấn
37 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,267 tấn
38 Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,168 100m2
39 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như trên 0,84 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 12,6 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 12,6 m2
42 Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 12,6 m2
43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1 tấn
44 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,29 tấn
45 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Như trên 0,389 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 3,175 m3
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 10,988 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 10,988 m2
49 Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 7,708 m2
50 Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3,28 m2
51 SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,018 tấn
52 SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,011 tấn
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,053 100m2
54 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 Như trên 0,318 m3
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Như trên 5,272 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 5,272 m2
57 Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 5,272 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Như trên 3 m2
59 Cung cấp lam xiêng KT: 300x800 dày 100 Như trên 18 cái
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 18 cái
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 8,64 m2
62 Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 8,64 m2
63 LĐ cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 6,96 m2
64 CCLĐ cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (theo TK) Như trên 5,28 m2
65 CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (theo TK) Như trên 1,68 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,245 tấn
67 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80, dày 2.0ly Như trên 244,82 kg
68 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,52mm Như trên 0,397 100m2
69 CCLĐ trần tấm nhựa, khung chuyên dụng (theo TK) Như trên 24,94 m2
D BỂ LẮNG BÙN
1 Đào móng chiều rộng Như trên 0,459 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,306 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên 2,209 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 Như trên 5,063 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, dày Như trên 4,988 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 Như trên 1,553 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, sàn mái, cao Như trên 0,207 100m2
8 Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cao Như trên 0,482 100m2
9 SXLD cốt thép móng, d Như trên 0,011 tấn
10 SXLD cốt thép móng, d Như trên 0,697 tấn
11 SXLD cốt thép tường, d Như trên 0,012 tấn
12 SXLD cốt thép tường, d Như trên 0,824 tấn
13 SXLD cốt thép sàn mái, d >10mm, cao Như trên 0,094 tấn
14 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Như trên 35,78 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Như trên 52,74 m2
16 Quét 2 nước xi măng Như trên 69,55 m2
17 Sản xuất thang sắt + nắp thăm Như trên 0,071 tấn
18 CCLĐ thang thép D18mm Như trên 0,032 tấn
19 CCLĐ nắp thăm, ống thông hơi inox 304 Như trên 0,015 tấn
20 CCLĐ nắp bình bể Như trên 0,071 tấn
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Như trên 2 cọc
2 Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm² Như trên 5 m
3 CCLĐ Rơle áp lực Như trên 1 cái
4 CCLĐ dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Như trên 30 m
5 CCLĐ dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Như trên 60 m
6 CCLĐ dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Như trên 150 m
7 CCLĐ cáp neo bơm Inox D22mm Như trên 120 m
8 CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Như trên 30 m
9 CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 Như trên 20 m
10 Cung cấp băng keo cách điện Như trên 1 cuộn
11 CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm Như trên 27,55 m
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Như trên 9,776 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Như trên 0,097 100m3
14 CCLĐ cần đèn STK Ø49 Như trên 2 cần
15 CCLĐ đèn đường led 90W Như trên 2 bộ
16 CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 2 bộ
17 CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 1 bộ
18 CCLĐ quạt hút Như trên 2 cái
19 CCLĐ quạt trần 3 cánh thép Như trên 1 cái
20 CCLĐ Dimmer Như trên 1 cái
21 CCLĐ công tắc đơn Như trên 4 cái
22 CCLĐ ổ cắm đôi Như trên 1 cái
23 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 Như trên 110 m
24 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 45 m
25 CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø16 Như trên 50 m
26 CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø20 Như trên 12 m
27 CCLĐ ống nhựa tròn PVC Ø25 Như trên 10 m
28 CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi Như trên 1 Cái
29 CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc Như trên 1 Cái
30 CCLĐ hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer Như trên 1 Cái
31 CCLĐ Bass treo quạt Như trên 1 bộ
32 Cung cấp băng keo cách điện Như trên 1 Cuộn
33 CCLĐ dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Như trên 66 m
34 CCLĐ ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 Như trên 200 m
F THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN
1 Bộ trộn hóa chất Như trên 1 cái
2 Tháp Oxy hóa Như trên 1 cái
3 Bể lắng + Lọc kết hợp (Bể 2 trong 1) Như trên 1 bộ
4 Bơm định lượng PAC Như trên 2 cái
5 Bơm định lượng xút Như trên 2 cái
6 Bơm định lượng chlorine Như trên 2 cái
7 Bồn chứa dung dịch PAC Như trên 1 cái
8 Bồn chứa dung dịch xút Như trên 1 cái
9 Bồn chứa dung dịch Chlorine Như trên 1 cái
10 Máy khuấy hóa chất Như trên 3 bộ
11 Khung đở máy khuấy hóa chất Như trên 1 cái
12 Bơm cấp 1 (bơm chìm giếng khoan loại 6inch) Như trên 1 cái
13 Đồng hồ nước DN80 Như trên 1 cái
14 Tủ điện tổng (700mm x1400mm x 350mm) thép sơn tỉnh điện, dày 1mm- Việt Nam Như trên 1 cái
15 MCCB 3P-50A - LS Như trên 1 cái
16 MCB 3P-20A - LS Như trên 1 cái
17 MCB 3P-10A - LS Như trên 10 cái
18 MCB 2P-10A - LS Như trên 2 cái
19 MCB 2P-32A - LS Như trên 1 cái
20 Khởi động từ 18A - coil 220V - LS Như trên 1 cái
21 Khởi động từ 9A - coil 220V - LS Như trên 9 cái
22 Rơ le nhiệt ( 9-13A ) - LS Như trên 1 cái
23 Rơ le nhiệt ( 0,63 - 1A ) - LS Như trên 9 cái
24 Rơ le bảo vệ mất pha - coil 380V + chân đế - JKN Như trên 1 bộ
25 Rơ le mực nước - coil 220V + chân đế Như trên 3 bộ
26 Đế lắp điện cực mực nước Như trên 3 cái
27 Điện cực mực nước - inox Như trên 6 bộ
28 Rơ le trung gian 4 cực 5A- coil 220V + chân đế - Idec Như trên 4 bộ
29 Rơ le trung gian 2 cực 10A- coil 220V + chân đế -Idec Như trên 2 bộ
30 Rơ le thời gian ( 30 giờ ) -coil 220V Như trên 1 cái
31 Công tắc xoay 3 vị trí D25 Như trên 12 cái
32 Nút nhấn khẩn cấp D25 - ( 1NC + 1 NO Như trên 1 cái
33 Nút nhấn bu tông D25 - (1NC + 1NO ) Như trên 20 cái
34 Đèn báo pha 220V, D22 Như trên 1 cái
35 Đồng hồ đo vạn năng MFM 383A Như trên 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->