Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà ăn bán trú trường mầm non xã Mỹ Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà ăn bán trú trường mầm non xã Mỹ Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã Mỹ Lộc và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp tác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:04:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HANG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 17,006 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 10,256 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,229 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 31,14 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,212 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,292 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,365 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,167 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,505 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,265 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,848 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,799 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,053 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,423 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,373 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,408 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,37 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 64,86 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 64,728 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,854 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,678 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,573 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,409 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,075 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,414 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,149 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,566 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,731 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,125 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,644 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,763 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,571 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,472 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,93 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,214 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,507 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,266 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,209 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,619 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,747 | m3 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch ceamic KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 283,286 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,837 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0mm | Mô tả KT theo chương V | 1,895 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,895 | tấn |
| 60 | Ke chống bão ( A=500) | Mô tả KT theo chương V | 1.026 | cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 ly | Mô tả KT theo chương V | 4,253 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 68,16 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 123,101 | 1m2 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 175,78 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 475,981 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 823,416 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Lấy bằng DT ván khuôn *100) | Mô tả KT theo chương V | 146,08 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Lấy bằng DT ván khuôn *100) | Mô tả KT theo chương V | 385,364 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40( Lấy bằng DT ván khuôn *100) | Mô tả KT theo chương V | 773,1 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 325,99 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,33 | m |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần nổi: | Mô tả KT theo chương V | 55,27 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 548,862 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,79 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 76,59 | m2 |
| 76 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 76,59 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,856 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm thanh đứng 30x30x1.4mm, thanh ngang dưới 20x40x1.4mm, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm D76, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 63,74 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 63,74 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox | Mô tả KT theo chương V | 9,109 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả KT theo chương V | 9,109 | m2 |
| 82 | Chi tiết tấm ngăn vách tiểu nam bằng composit | Mô tả KT theo chương V | 3,69 | m2 |
| 83 | Chi tiết tấm ngăn vách tiểu nữ bằng composit, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 8,1 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 35,1 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 29,33 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 81,7 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định,kính dày 6.38 ly. | Mô tả KT theo chương V | 24,77 | m2 |
| 89 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 81,7 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 81,7 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 81,7 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 549,876 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.249,544 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 475,98 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.854,42 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,692 | 100m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 2,766 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | Mô tả KT theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,359 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,718 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,322 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,162 | m3 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,44 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,44 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,527 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 27,44 | m2 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt đèn thủy tinh ốp trần 220V/2x26W | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 126 | Tủ điện ROMAN loại 330x220x110 có khóa: | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 127 | Tủ điện ROMAN loại 200x150x110 | Mô tả KT theo chương V | 7 | chiếc |
| 128 | Lắp đặt hộp nối phân dây 60x80mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | chiếc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ống CADIVI: | Mô tả KT theo chương V | 1.700 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 133 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | m3 |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 23,88 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 23,88 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x21mm: | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21mm: | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x21mm: | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt khóa nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm: | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm: | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x76mm: | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110x76mm: | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Chóp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Phểu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm: | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Nẹp Inốc D90 | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 173 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 180 | cái |
| 174 | LĐ bình cứu hỏa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 175 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 176 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| B | NHÀ ĂN KIÊM BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 3,228 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 4,787 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% máy) | Mô tả KT theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,827 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,246 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,617 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,604 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,922 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,917 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,784 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,504 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,848 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,495 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,495 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,838 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,838 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,341 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,541 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 45,255 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,788 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,047 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,848 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,021 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,795 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,164 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,288 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 42,272 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 115,738 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 302,782 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 84,87 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,68 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,014 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,1 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,16 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,464 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 258,302 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 299,178 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5: | Mô tả KT theo chương V | 0,687 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,687 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 45,562 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 ly | Mô tả KT theo chương V | 1,654 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 36,8 | m |
| 58 | Ke nhựa chống bão (A=5000 | Mô tả KT theo chương V | 380 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 136,011 | m2 |
| 60 | Trần tôn khung thép hộp 40x60x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 135,043 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định ,kính dày 6.38 ly. | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả KT theo chương V | 172,34 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,444 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,568 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,75 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào mặt bệ, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,68 | m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn lốp có chụp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x80cm2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 31 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 73 | m |
| 89 | Tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Ống nhựa ruột gà | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Nẹp ống D100 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi