Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Nhà phục vụ học tập 2 tầng và sân lát gạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Nhà phục vụ học tập 2 tầng và sân lát gạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã Xuân Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:01:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,267,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 3,178 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 25,521 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 41,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 46,469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,626 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,615 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 46,898 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,451 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,774 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,393 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,958 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,059 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,119 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,527 | m2 |
| 18 | Láng granitô | Mô tả KT theo chương V | 3,828 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,06 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 48,06 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 18,018 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,962 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,451 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,434 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,402 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,651 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,418 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,139 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 4,978 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 44,297 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 8,743 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 9,051 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 97,289 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,915 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,717 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,333 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,083 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | tấn |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 60,435 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 120,234 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,88 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,886 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 208,096 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,465 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,465 | tấn |
| 49 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.549,98 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,919 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 55 | md |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 294,269 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 449,742 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.264,343 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 131,46 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 565,12 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 874,29 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 153,572 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 74,106 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 200,86 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 784,637 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 10,512 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 126,36 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 126,36 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,39 | m2 |
| 66 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | m |
| 67 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,885 | tấn |
| 68 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép ống D80 | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | tấn |
| 69 | Trụ chính cốn thang gỗ lim 150x150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bàn lề mở quay, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 56,16 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điềm, tay nắm, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 69,12 | m2 |
| 72 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 69,12 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 138,24 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 69,12 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 12 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả KT theo chương V | 12 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng thép hộp tăng cường vách nhôm kính bằng sắt hộp 30X60 | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 449,742 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.988,785 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1.150 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 568 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 221 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 97 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 98 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 103 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 20 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 20 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,858 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Nẹp Inốc D90 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 112 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 240 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình CO2 loại MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 114 | Lắp đặt bình bột MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 115 | Lắp đặt hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| B | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả KT theo chương V | 17 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả KT theo chương V | 17 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 98,2 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 982 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,391 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,507 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 71,91 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 15,157 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,531 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,421 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,654 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 86 | cái |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,432 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 142,912 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi