Gói thầu: Gói 01: Bảo dưỡng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 01: Bảo dưỡng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:00:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NGÃ BA SÔNG SÊ SAN ĐẾN CKQT LỆ THANH | |||
| 1 | Trực bão lũ | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7025 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,68 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5 | 10m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | 10m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m3 |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4 | lần/km |
| 10 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,025 | km/ năm |
| 11 | Đắp phụn nề, lề đường (tận dụng đất từ nền đường cũ) | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,416 | m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,6 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9088 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 18 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NAM SÔNG IA ĐRĂNG - NAM ĐIỂM CAO 383 | |||
| 1 | Trực bão lũ | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5575 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,44 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,76 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | 10m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 10m |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2 | lần/km |
| 8 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m3 |
| 9 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 5 m3 |
| 10 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,575 | km/ năm |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,032 | m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,4 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5712 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 16 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG PHÂN ĐOẠN TỪ NAM ĐIỂM CAO 383 - BẮC SÔNG IA LỐP | |||
| 1 | Trực bão lũ | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,76 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 10m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8 | lần/km |
| 8 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | km/ năm |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,416 | m2 |
| 10 | Sơn cột Km | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,792 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cọc |
| 12 | Nắn sửa cột Km | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/1 cầu |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Quy định tại phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi