Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429590-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210424826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:58:00 đến ngày 2021-04-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,022,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.169,1972 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3858 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9554 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2241 100m3
5 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,15 kg
6 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3675 m3
7 Ống nhựa chụp đầu cốt thép D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
8 Bọc màng ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7754 m2
9 Chiều dài cắt khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,565 10m
10 Quét nhựa chống dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6181 m2
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3231 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3807 tấn
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7881 100m3
2 Đất mua về đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.886,6403 m3
3 Đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9196 100m3
4 Đất mua về đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.974,8084 m3
5 Đào nền đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1626 m3
6 Đào khuôn đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,468 m3
7 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,1415 m3
8 Đào đất KTH - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8258 100m3
9 Đào hố móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.405,5354 m3
10 Đào hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.351,3839 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3906 100m3
12 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7036 100m3
13 Đất mua về đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.813,6008 m3
14 Vận chuyển đất C1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,4548 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5163 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8176 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,722 m3
7 Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9427 tấn
8 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,724 1m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3101 100m2
10 Trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356 cái
D VUỐT NỐI:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2908 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4282 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4606 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3937 100m3
5 Đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7382 100m3
6 Đất mua về đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,025 m3
E BÃI TRÁNH XE:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bãi tránh xe, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m3
2 Ván khuôn thép bãi tránh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 100m3
5 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m3
6 Đất mua về đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7619 m3
7 Đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8262 100m3
8 Đất mua về đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,8787 m3
F KÈ ĐÁ HỘC:
1 Bê tông giằng đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,468 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1282 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1151 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3256 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.736,3288 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.578,6708 m3
7 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,555 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,303 100m3
9 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890 m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,936 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.424,68 100m
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,55 m2
G BẾN RỬA:
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,856 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2092 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2092 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 100m
H BIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ:
1 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7172 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7172 100m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7172 100m3
I CỐNG BẢN L=2M
1 Bê tông mối nối bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 m3
2 Bê tông bản giữa bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1404 m3
3 Bê tông bản giảm tải , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
4 Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1528 m3
6 Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,011 m3
7 Bê tông cột giàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,74 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,84 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa, bản biên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3403 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4847 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 100m2
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9717 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2068 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0942 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1518 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, bản giảm tải ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1703 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu công tác, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0966 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
26 Vít nâng hạ V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1638 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m2
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,64 m3
30 Ma tít bi tum lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,8213 kg
31 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,16 m2
32 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 100m
33 Đào hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,6 m3
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6487 100m3
35 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100m3
36 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
37 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100m3
38 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
40 Đắp đường công vụ, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m3
41 Đào xúc đấT- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m3
42 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m3
43 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,128 m2
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 cấu kiện
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 cấu kiện
50 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5351 10 tấn/1km
51 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2973 100m3
52 Vận chuyển đất C3 và đá thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
J CỐNG TRÒN D100
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,703 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3129 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6835 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7005 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2846 100m2
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6574 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,833 m3
10 Quét nhựa bitum phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7 m2
11 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 m3
12 Gỗ tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9563 100m
14 Đào đất hố móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9108 m3
15 Đào đất hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9564 m3
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3296 100m3
17 Đất mua về đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6462 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6989 m3
19 Vận chuyển đất C1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4591 100m3
20 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3496 100m3
21 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6989 m3
22 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 100m3
K CỐNG TRÒN D75
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2411 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2823 100m2
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,428 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,3342 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,7155 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7295 m3
9 Quét nhựa bitum phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,59 m2
10 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 mối nối
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2063 100m
12 Đào đất hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,671 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4763 100m3
14 Đất mua về đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7301 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5705 m3
17 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8867 100m3
18 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8707 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->