Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:52:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cổng, hàng rào mặt chính | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2593 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6141 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2875 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,7793 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3342 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3334 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3365 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2789 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,867 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 26,867 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,867 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,4028 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,7096 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 58,7096 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,7096 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 35,736 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 303,3228 | m |
| 39 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 110 | chữ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cổng HongMen (model: SPJGBL-Y) | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hệ thống động cơ thông minh (Tua bin điện; thiết bị chống xung động; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt; thiết bị ly hợp không số) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp cửa sắt hộp | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,664 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 52 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 54 | Phá dỡ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 71,784 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 5,9879 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 4,7799 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà thường trực | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9048 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8336 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 giả đá ngoài | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 tường trong | Chương V của E-HSMT | 13,59 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5992 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3928 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp li tô thép hộp 25x25x1,4ly | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 46 | Cung cấp kèo thép hộp 80x40x1,4ly | Chương V của E-HSMT | 0,3675 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3675 | tấn |
| 48 | Cung cấp bu long M14 L=200 | Chương V của E-HSMT | 64 | 0.0 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1552 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính trắng dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| C | Hạng mục 3: Nhà để xe chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,8138 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1857 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6997 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2823 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,924 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 223,3 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 1,5096 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7213 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,5096 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7213 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,8954 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,8954 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 2,4694 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 2,4694 | tấn |
| 36 | Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,5414 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm tol sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2067 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,9752 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 20,975 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,975 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách tol sóng vuông | Chương V của E-HSMT | 14,706 | m2 |
| 43 | Ốp aluminium | Chương V của E-HSMT | 194,8 | m2 |
| 44 | Máng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Hộp nối | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | băng keo | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 54 | Bình chửa cháy bột 8 kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 55 | Bình chửa cháy khí 5 kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi