Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347275-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210309612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:51:00 đến ngày 2021-04-26 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,219,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Phần 2 198,72 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 236,44 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Phần 2 2.547,53 m3
4 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 411,25 m3
5 Đào thi công rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 58,16 m3
6 Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 67,76 m3
7 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 376,43 m2
8 Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 376,43 m2
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 28.589,38 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 28.589,38 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ, cầu - KC2) Chương V - Phần 2 346,63 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ, cầu - KC2) Chương V - Phần 2 346,63 m2
13 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ, cầu - KC2) Chương V - Phần 2 346,63 m2
14 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V - Phần 2 13.526 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V - Phần 2 13.526 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 8cm (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V - Phần 2 13.526 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V - Phần 2 13.526 m2
18 Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Kết cấu mở rộng - KC3) Chương V - Phần 2 2.028,9 m3
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1 Xây đá hộc VXM M100 (Sửa chữa rãnh cũ đá hộc xây) Chương V - Phần 2 674 m3
2 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Sửa chữa rãnh cũ đá hộc xây) Chương V - Phần 2 82,23 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Sửa chữa rãnh cũ đá hộc xây) Chương V - Phần 2 674 m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 63,12 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 19,38 m3
6 Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 21,55 m3
7 Bê tông M200 nâng thành rãnh Chương V - Phần 2 420,08 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 9,24 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 290,25 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 628,28 kg
11 Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) Chương V - Phần 2 1,32 m3
12 Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 130,12 m3
13 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Chương V - Phần 2 10,99 m3
14 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 6,4 m3
15 Cốt thép thân cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 309,52 kg
16 Vữa xi măng M100 (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 0,1 m3
17 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 2,16 m3
18 Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 14,4 m
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc qua đường ngang) Chương V - Phần 2 2,72 m3
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 283,94 kg
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 175,34 kg
22 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Chương V - Phần 2 1.064 lỗ
23 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 16,7 m3
24 Cốt thép tường đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 540,07 kg
25 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Cải tạo gờ cống) Chương V - Phần 2 0,49 m3
26 Cốt thép tường đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 42,06 kg
27 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Cải tạo gờ cống) Chương V - Phần 2 0,12 m3
C Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 10,85 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Phần 2 22,32 m3
3 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Phần 2 355,11 m2
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm Chương V - Phần 2 355,11 m2
5 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V - Phần 2 355,11 m2
6 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 41,07 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống An toàn giao thông
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Phần 2 52 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Phần 2 545 cái
3 Gắn tiêu phản quang Chương V - Phần 2 1.194 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Phần 2 2.388 lỗ
5 Đào móng đất cấp 3 (Cọc H) Chương V - Phần 2 3,97 m3
6 Đắp đất công trình K95 (Cọc H) Chương V - Phần 2 2,98 m3
7 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H) Chương V - Phần 2 0,99 m3
8 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Phần 2 62 cọc
9 Đào móng đất cấp 3 (Cọc Km) Chương V - Phần 2 1,54 m3
10 Đắp đất công trình K95 (Cọc Km) Chương V - Phần 2 1,12 m3
11 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc Km) Chương V - Phần 2 0,41 m3
12 Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Phần 2 7 cọc
13 Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng Chương V - Phần 2 44 m
14 Đào móng đất cấp 3 (lan can mềm) Chương V - Phần 2 1,79 m3
15 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (lan can mềm) Chương V - Phần 2 1,69 m3
16 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Sơn hộ lan cứng) Chương V - Phần 2 1.717,2 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 345,91 m2
E Hạng mục 6: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Chương V - Phần 2 1 Toàn bộ
F Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->