Gói thầu: Gói thầu xây lắp 01: Xây dựng cầu nối bờ hữu sang bờ tả khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442325-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 01: Xây dựng cầu nối bờ hữu sang bờ tả khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20201072145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:46:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,275,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống trụ neo tàu
1 1. Bích và bệ neo Chương V 1 Hạng mục A.1
2 Cốt thép bệ neo D16mm Chương V 14.190,48 kg
3 Bê tông móng M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 216 m3
4 Ván khuôn móng Chương V 308 m2
5 Tháo dỡ tấm lát bê tông xi măng Chương V 311,04 m2
6 Cắt mặt bê tông Chương V 27,7 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW Chương V 24,04 m3
8 Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 253,04 m3
9 Đắp đất đầm K95 bằng đầm cóc Chương V 112,64 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg, bằng thủ công Chương V 1.134 cấu kiện
11 Đệm sạn ngang Chương V 7,73 m3
12 Bích neo tàu 30T bằng gang đúc, bao gồm: Bích và 5 bulong M30x1150 Chương V 54 bộ
13 Lắp đặt bích neo tàu Chương V 54 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện thép bu lông neo Chương V 1.722,87 kg
15 2. Cọc khoan nhồi đường kính 1,0m Chương V 1 Hạng mục A.2
16 a. Cọc khoan nhồi Chương V 1 Hạng mục A.2.1 
17 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D6mm Chương V 123,15 kg
18 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D10mm Chương V 7.388,55 kg
19 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D14mm Chương V 652,53 kg
20 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D25mm Chương V 3.234,55 kg
21 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D28mm Chương V 45.019,19 kg
22 Sản xuất, lắp đặt thép hình, thanh cữ Chương V 1.123,17 kg
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,3mm Chương V 1.854,9 m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm Chương V 575,1 m
25 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60 Chương V 324 cái
26 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 Chương V 108 cái
27 Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, cọc nhồi trên cạn đường kính d≤1,0m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 462,94 m3
28 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chương V 42,41 m3
29 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc (Cấp phối loại 1) Chương V 9,94 m3
30 b. Thi công cọc Chương V 1 Hạng mục A.2.2 
31 Khoan tạo lỗ vào đất lẫn cuội sỏi trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lổ khoan 1000mm Chương V 87,19 m
32 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lổ khoan 1000mm Chương V 550,01 m
33 Sản xuất ống vách (Tính 4 cọc) Chương V 6.549,7 kg
34 Khấu hao 1,29% x 3 tháng thi công + 4,5% x 1 lần đóng nhổ Chương V 88.420,96 kg
35 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1000mm Chương V 594 m
36 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Chương V 594 m
37 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Chương V 2 cọc
38 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm Chương V 162 mặt cắt
B Cầu nối từ bờ hữu sang bờ tả
1 Cầu bản khẩu độ (2x7)m Chương V 1 Hạng mục B.1
2 1. Dầm bản Chương V 1  Hạng mục B.1.1
3 Cốt thép dầm bản D12mm Chương V 107,42 kg
4 Cốt thép dầm bản D16mm Chương V 1.696,99 kg
5 Cốt thép dầm bản D25mm Chương V 5.120,22 kg
6 Bê tông dầm bản cầu 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 38,9 m3
7 Ván khuôn thép bản mặt cầu Chương V 88,67 m2
8 2. Trụ Chương V 1  Hạng mục B.1.2
9 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D12mm Chương V 173,12 kg
10 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D16mm Chương V 377,75 kg
11 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D22mm Chương V 343,89 kg
12 Bê tông xà mũ mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 4,58 m3
13 Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Chương V 17,26 m2
14 3. Lan can, tay vịn, gờ chắn bảnh Chương V 1 Hạng mục B.1.3 
15 Lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng Chương V 551,05 kg
16 Bu lông M22 Chương V 64 bộ
17 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Chương V 8,82 m2
18 Cốt thép gờ chắn D12mm Chương V 214,49 kg
19 Cốt thép gờ chắn D16mm Chương V 722,01 kg
20 Bê tông gờ chắn 30Mpa đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 5,59 m3
21 Ván khuôn gờ chắn Chương V 36,45 m2
22 4. Thoát nước mặt cầu Chương V 1 Hạng mục B.1.4 
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm Chương V 9,6 m
24 Cốt thép thoát nước mặt cầu D12mm Chương V 2,13 kg
25 5. Bản giảm tải Chương V 1  Hạng mục B.1.5
26 Cốt thép móng D6mm Chương V 2,84 kg
27 Cốt thép móng D10mm Chương V 268,31 kg
28 Cốt thép móng D14mm Chương V 397,65 kg
29 Cốt thép móng D16mm Chương V 302,09 kg
30 Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 10,11 m3
31 Ván khuôn móng Chương V 17,41 m2
32 Nhựa bitum chét khe co giãn Chương V 0,07 m3
33 Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 bằng đầm cóc Chương V 59,02 m3
34 6. Tường đầu mố Chương V 1 Hạng mục B.1.6 
35 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D6mm Chương V 6,75 kg
36 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D12mm Chương V 376,12 kg
37 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D16mm Chương V 5.624,95 kg
38 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D22mm Chương V 881,61 kg
39 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 72,18 m3
40 Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Chương V 206,73 m2
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 dày 2mm Chương V 7,8 m
42 Đá hộc xếp khan Chương V 26,75 m3
43 7. Tường cánh Chương V 1 Hạng mục B.1.7 
44 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D6mm Chương V 37,55 kg
45 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D12mm Chương V 3.984,19 kg
46 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D16mm Chương V 5.250,34 kg
47 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 88,06 m3
48 Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Chương V 496 m2
49 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 223,43 m3
50 Đắp cát đầm K90 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) Chương V 93,34 m3
51 Đá hộc xếp khan Chương V 96,1 m3
52 8. Cọc đúc sẵn (30x30)cm trong tường cánh Chương V 1  Hạng mục B.1.8
53 Cốt thép cọc đúc sẵn D6mm Chương V 766,81 kg
54 Cốt thép cọc đúc sẵn D8mm Chương V 127,8 kg
55 Cốt thép cọc đúc sẵn D14mm Chương V 92,8 kg
56 Cốt thép cọc đúc sẵn D16mm Chương V 1.506,08 kg
57 Cốt thép cọc đúc sẵn D32mm Chương V 227,27 kg
58 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Chương V 31,54 kg
59 Bê tông cọc đúc sẳn 30Mpa đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 17,86 m3
60 Ván khuôn cọc đúc sẵn Chương V 124,99 m2
61 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Chương V 2,38 m3
62 9. Cọc đúc sẵn (40x40)cm trong mố trụ Chương V 1  Hạng mục B.1.9
63 Cốt thép cọc đúc sẵn D6mm Chương V 754,32 kg
64 Cốt thép cọc đúc sẵn D25mm Chương V 6.375,34 kg
65 Cốt thép cọc đúc sẵn D36mm Chương V 71,91 kg
66 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Chương V 21,96 kg
67 Bê tông cọc đúc sẳn 30Mpa đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 31,04 m3
68 Ván khuôn cọc đúc sẵn Chương V 158,68 m2
69 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Chương V 2,16 m3
70 10. Biển tên cầu Chương V 1 Hạng mục B.1.10 
71 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang nhôm, biển báo tên cầu kích thước (1,35x0,65)m Chương V 2 cái
72 11. Tổ chức thi công Chương V 1 Hạng mục B.1.11 
73 Thi công cọc (30x30)cm Chương V 1  Hạng mục B.1.11.1
74 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T Chương V 48 cấu kiện
75 Vận chuyển cọc đúc sẵn, cự ly vận chuyển trung bình ≤1km Chương V 44,64 tấn
76 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T Chương V 48 cấu kiện
77 Sản xuất kết cấu thép, cọc dẫn (30x30)cm L=4m Chương V 1 cọc
78 Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (30x30)cm, đất cấp 1 Chương V 288 m
79 Thi công cọc (40x40)cm Chương V 1 Hạng mục B.1.11.2 
80 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T Chương V 18 cấu kiện
81 Vận chuyển cọc đúc sẵn, cự ly vận chuyển trung bình ≤1km Chương V 77,6 tấn
82 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T Chương V 18 cấu kiện
83 Sản xuất kết cấu thép, cọc dẫn (40x40)cm L=4m Chương V 1 cọc
84 Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (40x40)cm, đất cấp 1 Chương V 205,5 m
85 Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (40x40)cm, đất cấp 1 (Cọc không ngập trong đất NC, M nhân hệ số 0,75) Chương V 7,5 m
86 Thi công bản mặt cầu, xà mũ Chương V 1  Hạng mục B.1.11.3
87 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác 1,5% x 4 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ Chương V 9.103,48 kg
88 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn Chương V 9.103,48 kg
89 Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ ván sàn đạo, khấu hao 1/8 + bù hao hụt 15% Chương V 1,32 m3
90 Thi công hạ bộ Chương V 1 Hạng mục B.1.11.4 
91 Đào san đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 203,69 m3
92 San đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16T Chương V 1.399,5 m3
93 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km Chương V 1.273,74 m3
94 Thanh căng thép đường kính D32mm Chương V 439,4 kg
95 Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ chống, khấu hao 1/10 + bù hao hụt 10% Chương V 1,84 m3
96 Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ đệm chân kích thước (20x20x5)cm Chương V 0,14 m3
97 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 1.061,63 m3
98 Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) Chương V 1.013,14 m3
99 Bơm nước hố móng Chương V 40 ca
100 Đường công vụ, đê quây hạ lưu Chương V 1  Hạng mục B.1.11.5
101 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm Chương V 55,08 m3
102 Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T Chương V 1.653,37 m3
103 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km Chương V 1.864,72 m3
104 Đào nền đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 0,62 m3
105 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 2,97 m3
106 Đào xúc đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông Chương V 374,4 m3
107 Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km Chương V 374,4 m3
108 Đào xúc đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông Chương V 1.334,05 m3
109 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km Chương V 1.334,05 m3
110 Đường công vụ, đê quây thượng lưu Chương V 1  Hạng mục B.1.11.6
111 Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T Chương V 997,16 m3
112 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km Chương V 1.126,79 m3
113 Đào xúc đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông Chương V 179,43 m3
114 Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km Chương V 179,43 m3
115 Đào xúc đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông Chương V 817,73 m3
116 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km Chương V 817,73 m3
117 Đường hai đầu cầu Chương V 1 Hạng mục B.2 
118 1. Nền đường Chương V 1 Hạng mục B.2.1 
119 Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T Chương V 2.756,93 m3
120 Đào nền đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 468,59 m3
121 Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 31,53 m3
122 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 388,01 m3
123 Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) Chương V 143,85 m3
124 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 334,5 m3
125 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km Chương V 3.115,33 m3
126 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km Chương V 1.047,13 m3
127 2. Mặt đường Chương V 1 Hạng mục B.2.2 
128 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Chương V 267,79 m3
129 Lót bạt tái sinh Chương V 1.338,94 m2
130 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm Chương V 133,89 m3
131 Cắt và làm khe co Chương V 264,5 m
132 Làm khe giãn Chương V 12,99 m
133 Cắt và làm khe dọc Chương V 209,33 m
134 Ván khuôn thép mặt đường Chương V 76,85 m2
135 3. Gia cố mái taluy Chương V 1 Hạng mục B.2.3 
136 Bê tông giằng đỉnh M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 47,55 m3
137 Bê tông giằng đáy M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 41,88 m3
138 Bê tông giằng dọc M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 14,02 m3
139 Bê tông giằng ngang M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 2,41 m3
140 Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 8,28 m3
141 Cốt thép móng D8mm Chương V 2.083,99 kg
142 Cốt thép móng D12mm Chương V 1.825,04 kg
143 Cốt thép móng D14mm Chương V 3.660,39 kg
144 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Chương V 132,66 m3
145 Bê tông mái taluy M250 đá 1x2 Chương V 17,28 m3
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg, bằng thủ công Chương V 9.025 cấu kiện
147 Ván khuôn thép dầm, giằng Chương V 865,97 m2
148 Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (35x35x12)cm Chương V 100 cái
149 Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 1.249,51 m2
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm Chương V 11,4 m
151 Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 0,48 m2
152 Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm Chương V 304 lỗ
153 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 trộn cát Chương V 0,63 m3
154 Đắp đê quây đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T Chương V 2.133,54 m3
155 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km Chương V 2.410,9 m3
156 Đào xúc đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông Chương V 438,03 m3
157 Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km Chương V 438,03 m3
158 Đào xúc đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông Chương V 1.695,51 m3
159 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km Chương V 1.695,51 m3
160 Tường chắn Chương V 1 Hạng mục B.3 
161 Bê tông tường M200 đá 2x4, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m Chương V 24,51 m3
162 Ván khuôn tường Chương V 116,01 m2
163 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 34,77 m3
164 Ván khuôn móng Chương V 69,63 m2
165 Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat Chương V 5,31 m3
166 Ván khuôn gờ chắn Chương V 26,63 m2
167 Cốt thép móng D12mm Chương V 280,5 kg
168 Đệm sạn ngang Chương V 7,88 m3
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 3,5mm Chương V 14 m
170 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 trộn cát Chương V 0,49 m3
171 Đắp đất sét làm tầng lọc Chương V 0,25 m3
172 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 87,68 m3
173 Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) Chương V 43,13 m3
174 Bê tông sân M150 đá 2x4 Chương V 2,88 m3
175 Đệm sạn ngang Chương V 0,96 m3
176 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Chương V 2,88 m3
177 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V 2,12 m3
178 Đệm sạn ngang Chương V 1,41 m3
C Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B)) Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->