Gói thầu: Gói thầu xây lắp 01: Xây dựng cầu nối bờ hữu sang bờ tả khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 01: Xây dựng cầu nối bờ hữu sang bờ tả khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:46:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,275,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống trụ neo tàu | |||
| 1 | 1. Bích và bệ neo | Chương V | 1 | Hạng mục A.1 |
| 2 | Cốt thép bệ neo D16mm | Chương V | 14.190,48 | kg |
| 3 | Bê tông móng M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 308 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lát bê tông xi măng | Chương V | 311,04 | m2 |
| 6 | Cắt mặt bê tông | Chương V | 27,7 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Chương V | 24,04 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 253,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K95 bằng đầm cóc | Chương V | 112,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg, bằng thủ công | Chương V | 1.134 | cấu kiện |
| 11 | Đệm sạn ngang | Chương V | 7,73 | m3 |
| 12 | Bích neo tàu 30T bằng gang đúc, bao gồm: Bích và 5 bulong M30x1150 | Chương V | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bích neo tàu | Chương V | 54 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép bu lông neo | Chương V | 1.722,87 | kg |
| 15 | 2. Cọc khoan nhồi đường kính 1,0m | Chương V | 1 | Hạng mục A.2 |
| 16 | a. Cọc khoan nhồi | Chương V | 1 | Hạng mục A.2.1 |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D6mm | Chương V | 123,15 | kg |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D10mm | Chương V | 7.388,55 | kg |
| 19 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D14mm | Chương V | 652,53 | kg |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D25mm | Chương V | 3.234,55 | kg |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D28mm | Chương V | 45.019,19 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thanh cữ | Chương V | 1.123,17 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,3mm | Chương V | 1.854,9 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm | Chương V | 575,1 | m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V | 324 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V | 108 | cái |
| 27 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, cọc nhồi trên cạn đường kính d≤1,0m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 462,94 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 42,41 | m3 |
| 29 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc (Cấp phối loại 1) | Chương V | 9,94 | m3 |
| 30 | b. Thi công cọc | Chương V | 1 | Hạng mục A.2.2 |
| 31 | Khoan tạo lỗ vào đất lẫn cuội sỏi trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lổ khoan 1000mm | Chương V | 87,19 | m |
| 32 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lổ khoan 1000mm | Chương V | 550,01 | m |
| 33 | Sản xuất ống vách (Tính 4 cọc) | Chương V | 6.549,7 | kg |
| 34 | Khấu hao 1,29% x 3 tháng thi công + 4,5% x 1 lần đóng nhổ | Chương V | 88.420,96 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1000mm | Chương V | 594 | m |
| 36 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 594 | m |
| 37 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 38 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chương V | 162 | mặt cắt |
| B | Cầu nối từ bờ hữu sang bờ tả | |||
| 1 | Cầu bản khẩu độ (2x7)m | Chương V | 1 | Hạng mục B.1 |
| 2 | 1. Dầm bản | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.1 |
| 3 | Cốt thép dầm bản D12mm | Chương V | 107,42 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm bản D16mm | Chương V | 1.696,99 | kg |
| 5 | Cốt thép dầm bản D25mm | Chương V | 5.120,22 | kg |
| 6 | Bê tông dầm bản cầu 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 38,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V | 88,67 | m2 |
| 8 | 2. Trụ | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.2 |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D12mm | Chương V | 173,12 | kg |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D16mm | Chương V | 377,75 | kg |
| 11 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D22mm | Chương V | 343,89 | kg |
| 12 | Bê tông xà mũ mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 4,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 17,26 | m2 |
| 14 | 3. Lan can, tay vịn, gờ chắn bảnh | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.3 |
| 15 | Lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 551,05 | kg |
| 16 | Bu lông M22 | Chương V | 64 | bộ |
| 17 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 8,82 | m2 |
| 18 | Cốt thép gờ chắn D12mm | Chương V | 214,49 | kg |
| 19 | Cốt thép gờ chắn D16mm | Chương V | 722,01 | kg |
| 20 | Bê tông gờ chắn 30Mpa đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 5,59 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 36,45 | m2 |
| 22 | 4. Thoát nước mặt cầu | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.4 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm | Chương V | 9,6 | m |
| 24 | Cốt thép thoát nước mặt cầu D12mm | Chương V | 2,13 | kg |
| 25 | 5. Bản giảm tải | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.5 |
| 26 | Cốt thép móng D6mm | Chương V | 2,84 | kg |
| 27 | Cốt thép móng D10mm | Chương V | 268,31 | kg |
| 28 | Cốt thép móng D14mm | Chương V | 397,65 | kg |
| 29 | Cốt thép móng D16mm | Chương V | 302,09 | kg |
| 30 | Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 10,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V | 17,41 | m2 |
| 32 | Nhựa bitum chét khe co giãn | Chương V | 0,07 | m3 |
| 33 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 bằng đầm cóc | Chương V | 59,02 | m3 |
| 34 | 6. Tường đầu mố | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.6 |
| 35 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D6mm | Chương V | 6,75 | kg |
| 36 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D12mm | Chương V | 376,12 | kg |
| 37 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D16mm | Chương V | 5.624,95 | kg |
| 38 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D22mm | Chương V | 881,61 | kg |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 72,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 206,73 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 dày 2mm | Chương V | 7,8 | m |
| 42 | Đá hộc xếp khan | Chương V | 26,75 | m3 |
| 43 | 7. Tường cánh | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.7 |
| 44 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D6mm | Chương V | 37,55 | kg |
| 45 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D12mm | Chương V | 3.984,19 | kg |
| 46 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D16mm | Chương V | 5.250,34 | kg |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2 xi măng bền Sunfat, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 88,06 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 496 | m2 |
| 49 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 223,43 | m3 |
| 50 | Đắp cát đầm K90 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) | Chương V | 93,34 | m3 |
| 51 | Đá hộc xếp khan | Chương V | 96,1 | m3 |
| 52 | 8. Cọc đúc sẵn (30x30)cm trong tường cánh | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.8 |
| 53 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6mm | Chương V | 766,81 | kg |
| 54 | Cốt thép cọc đúc sẵn D8mm | Chương V | 127,8 | kg |
| 55 | Cốt thép cọc đúc sẵn D14mm | Chương V | 92,8 | kg |
| 56 | Cốt thép cọc đúc sẵn D16mm | Chương V | 1.506,08 | kg |
| 57 | Cốt thép cọc đúc sẵn D32mm | Chương V | 227,27 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm | Chương V | 31,54 | kg |
| 59 | Bê tông cọc đúc sẳn 30Mpa đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) | Chương V | 17,86 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V | 124,99 | m2 |
| 61 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Chương V | 2,38 | m3 |
| 62 | 9. Cọc đúc sẵn (40x40)cm trong mố trụ | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.9 |
| 63 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6mm | Chương V | 754,32 | kg |
| 64 | Cốt thép cọc đúc sẵn D25mm | Chương V | 6.375,34 | kg |
| 65 | Cốt thép cọc đúc sẵn D36mm | Chương V | 71,91 | kg |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm | Chương V | 21,96 | kg |
| 67 | Bê tông cọc đúc sẳn 30Mpa đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 31,04 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V | 158,68 | m2 |
| 69 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Chương V | 2,16 | m3 |
| 70 | 10. Biển tên cầu | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.10 |
| 71 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang nhôm, biển báo tên cầu kích thước (1,35x0,65)m | Chương V | 2 | cái |
| 72 | 11. Tổ chức thi công | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.11 |
| 73 | Thi công cọc (30x30)cm | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.11.1 |
| 74 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T | Chương V | 48 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cọc đúc sẵn, cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | Chương V | 44,64 | tấn |
| 76 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T | Chương V | 48 | cấu kiện |
| 77 | Sản xuất kết cấu thép, cọc dẫn (30x30)cm L=4m | Chương V | 1 | cọc |
| 78 | Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (30x30)cm, đất cấp 1 | Chương V | 288 | m |
| 79 | Thi công cọc (40x40)cm | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.11.2 |
| 80 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển cọc đúc sẵn, cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | Chương V | 77,6 | tấn |
| 82 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 83 | Sản xuất kết cấu thép, cọc dẫn (40x40)cm L=4m | Chương V | 1 | cọc |
| 84 | Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (40x40)cm, đất cấp 1 | Chương V | 205,5 | m |
| 85 | Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (40x40)cm, đất cấp 1 (Cọc không ngập trong đất NC, M nhân hệ số 0,75) | Chương V | 7,5 | m |
| 86 | Thi công bản mặt cầu, xà mũ | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.11.3 |
| 87 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác 1,5% x 4 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ | Chương V | 9.103,48 | kg |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn | Chương V | 9.103,48 | kg |
| 89 | Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ ván sàn đạo, khấu hao 1/8 + bù hao hụt 15% | Chương V | 1,32 | m3 |
| 90 | Thi công hạ bộ | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.11.4 |
| 91 | Đào san đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 203,69 | m3 |
| 92 | San đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 1.399,5 | m3 |
| 93 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km | Chương V | 1.273,74 | m3 |
| 94 | Thanh căng thép đường kính D32mm | Chương V | 439,4 | kg |
| 95 | Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ chống, khấu hao 1/10 + bù hao hụt 10% | Chương V | 1,84 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ đệm chân kích thước (20x20x5)cm | Chương V | 0,14 | m3 |
| 97 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1.061,63 | m3 |
| 98 | Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) | Chương V | 1.013,14 | m3 |
| 99 | Bơm nước hố móng | Chương V | 40 | ca |
| 100 | Đường công vụ, đê quây hạ lưu | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.11.5 |
| 101 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V | 55,08 | m3 |
| 102 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 1.653,37 | m3 |
| 103 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km | Chương V | 1.864,72 | m3 |
| 104 | Đào nền đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 0,62 | m3 |
| 105 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 2,97 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông | Chương V | 374,4 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km | Chương V | 374,4 | m3 |
| 108 | Đào xúc đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông | Chương V | 1.334,05 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km | Chương V | 1.334,05 | m3 |
| 110 | Đường công vụ, đê quây thượng lưu | Chương V | 1 | Hạng mục B.1.11.6 |
| 111 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 997,16 | m3 |
| 112 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km | Chương V | 1.126,79 | m3 |
| 113 | Đào xúc đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông | Chương V | 179,43 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km | Chương V | 179,43 | m3 |
| 115 | Đào xúc đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông | Chương V | 817,73 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km | Chương V | 817,73 | m3 |
| 117 | Đường hai đầu cầu | Chương V | 1 | Hạng mục B.2 |
| 118 | 1. Nền đường | Chương V | 1 | Hạng mục B.2.1 |
| 119 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 2.756,93 | m3 |
| 120 | Đào nền đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 468,59 | m3 |
| 121 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 31,53 | m3 |
| 122 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 388,01 | m3 |
| 123 | Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) | Chương V | 143,85 | m3 |
| 124 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 334,5 | m3 |
| 125 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km | Chương V | 3.115,33 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km | Chương V | 1.047,13 | m3 |
| 127 | 2. Mặt đường | Chương V | 1 | Hạng mục B.2.2 |
| 128 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Chương V | 267,79 | m3 |
| 129 | Lót bạt tái sinh | Chương V | 1.338,94 | m2 |
| 130 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Chương V | 133,89 | m3 |
| 131 | Cắt và làm khe co | Chương V | 264,5 | m |
| 132 | Làm khe giãn | Chương V | 12,99 | m |
| 133 | Cắt và làm khe dọc | Chương V | 209,33 | m |
| 134 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V | 76,85 | m2 |
| 135 | 3. Gia cố mái taluy | Chương V | 1 | Hạng mục B.2.3 |
| 136 | Bê tông giằng đỉnh M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 47,55 | m3 |
| 137 | Bê tông giằng đáy M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 41,88 | m3 |
| 138 | Bê tông giằng dọc M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 14,02 | m3 |
| 139 | Bê tông giằng ngang M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 2,41 | m3 |
| 140 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 8,28 | m3 |
| 141 | Cốt thép móng D8mm | Chương V | 2.083,99 | kg |
| 142 | Cốt thép móng D12mm | Chương V | 1.825,04 | kg |
| 143 | Cốt thép móng D14mm | Chương V | 3.660,39 | kg |
| 144 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V | 132,66 | m3 |
| 145 | Bê tông mái taluy M250 đá 1x2 | Chương V | 17,28 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg, bằng thủ công | Chương V | 9.025 | cấu kiện |
| 147 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Chương V | 865,97 | m2 |
| 148 | Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (35x35x12)cm | Chương V | 100 | cái |
| 149 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V | 1.249,51 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm | Chương V | 11,4 | m |
| 151 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V | 0,48 | m2 |
| 152 | Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm | Chương V | 304 | lỗ |
| 153 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 trộn cát | Chương V | 0,63 | m3 |
| 154 | Đắp đê quây đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V | 2.133,54 | m3 |
| 155 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 29,6km | Chương V | 2.410,9 | m3 |
| 156 | Đào xúc đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông | Chương V | 438,03 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km | Chương V | 438,03 | m3 |
| 158 | Đào xúc đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi thanh thải lòng sông | Chương V | 1.695,51 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,1km | Chương V | 1.695,51 | m3 |
| 160 | Tường chắn | Chương V | 1 | Hạng mục B.3 |
| 161 | Bê tông tường M200 đá 2x4, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m | Chương V | 24,51 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tường | Chương V | 116,01 | m2 |
| 163 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 34,77 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng | Chương V | 69,63 | m2 |
| 165 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V | 5,31 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 26,63 | m2 |
| 167 | Cốt thép móng D12mm | Chương V | 280,5 | kg |
| 168 | Đệm sạn ngang | Chương V | 7,88 | m3 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 dày 3,5mm | Chương V | 14 | m |
| 170 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 trộn cát | Chương V | 0,49 | m3 |
| 171 | Đắp đất sét làm tầng lọc | Chương V | 0,25 | m3 |
| 172 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 87,68 | m3 |
| 173 | Đắp cát đầm K95 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) | Chương V | 43,13 | m3 |
| 174 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 175 | Đệm sạn ngang | Chương V | 0,96 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Chương V | 2,88 | m3 |
| 177 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V | 2,12 | m3 |
| 178 | Đệm sạn ngang | Chương V | 1,41 | m3 |
| C | Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B)) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi