Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà trạm, hàng rào, móng thiết bị và trụ thép, mương cáp, hệ thống đường nội bộ, hệ thống chiếu sáng, PCCC, hệ thống camera, hệ thống tiếp địa, hệ thống cấp thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng nhà trạm, hàng rào, móng thiết bị và trụ thép, mương cáp, hệ thống đường nội bộ, hệ thống chiếu sáng, PCCC, hệ thống camera, hệ thống tiếp địa, hệ thống cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:46:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,626,177,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 564,400,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN CHỈNH TRANG TRẠM | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật trạm, đường, mương thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và đắp cát nền trạm, đầm chặt K ≥ 0,9 (kể cả đắp đất phần tháo dỡ mương và đào gốc cây) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.699,1 | m3 |
| 3 | Chặt và đào gốc cây hiện hữu trên mặt bằng xây dựng trạm (kể cả vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | gốc |
| 4 | Phá dỡ tường rào hiện hữu (bao gồm: phá dỡ tường rào, trụ rào, phá dỡ đà giằng và móng tường rào; đào và lấp đất hố móng tường rào sau khi phá dỡ, kể cả vận chuyển xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 126 | m dài |
| 5 | Phá dỡ mương cáp BTCT hiện hữu (bao gồm: đào và lấp đất hố đào mương cáp sau khi phá dỡ và vận chuyển xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m dài |
| 6 | Phá dỡ mương thoát nước BTCT hiện hữu (bao gồm: đào và lấp đất hố đào mương thoát nước sau khi phá dỡ và vận chuyển xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m dài |
| 7 | Tháo dỡ đường nội bộ công viên trong mặt bằng trạm (bao gồm vận chuyển đất thừa và xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m dài |
| 8 | Hoàn trả đường nội bộ công viên trong mặt bằng trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terazzo nền trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m2 |
| 10 | Di dời trụ đèn dọc đường nội bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | trụ |
| 11 | Đắp đất màu trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ quanh nền trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa và xà bần đi đổ (kể cả lớp thực vật) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - Đường bê tông vào trạm và đường bê tông trong trạm | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đầm chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đường B10 đá 1x2 dày 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,9 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường B25 đá 1x2 dày 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,5 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm dày 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 139,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thanh vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 6 | Sơn lề đường bằng sơn dầu (1 lớp lót và 1 lớp hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 7 | San phẳng đất thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - Cổng trạm (khối lượng bao gồm cổng chính, cổng phụ, bảng tên trạm) | |||
| 1 | Đào đất móng cổng trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đá chẻ 20x20x25 vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch AAC, vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng, cột, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, cột, giằng, lam đứng, lam ngang B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 7 | Trát tường, lam vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Xây bổ trụ gạch không nung (gạch block), vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 9 | Ốp đá granite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 10 | Ốp gạch bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 11 | Bả matit tường, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường, cột (01 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cửa cổng chính bằng thép hình (kể cả sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cửa cổng phụ bằng thép hình (kể cả sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Logo EVN gắn trên trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Bảng tên trạm, địa chỉ, logo EVN…bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 17 | Đắp đất móng cổng trạm (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - Cổng phụ (cửa đẩy rộng 5m) | |||
| 1 | Đào đất móng cổng trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng cột, móng ray B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, cột, móng ray B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 5 | Trát cột vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,79 | m2 |
| 6 | Xây bổ trụ gạch không nung (gạch block), vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 7 | Ốp đá granite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 8 | Bả matit tường, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,79 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường, cột (01 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,79 | m2 |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cửa cổng đẩy bằng thép hình (kể cả ray cửa cổng và sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cổng 1kW/220V (bao gồm dây cáp, phụ kiện đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 12 | Logo EVN gắn trên trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chuông điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất móng cổng trạm (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - Tường rào gạch AAC (khối lượng bao gồm tất cả các loại tường rào trạm) | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,75 | m3 |
| 4 | BTCT giằng tường rào, giằng móng rào B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,72 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép giằng móng, giằng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,69 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch AAC vữa M75, dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 155,77 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa M75 (bao gồm kẻ mạch lõm theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.807,43 | m2 |
| 8 | Bả matít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.807,43 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường hàng rào (01 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.807,43 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt sắt hình cho tường rào (kể cả sơn dầu hoàn thiện gồm 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91 | cái |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 365,82 | m |
| 13 | Đắp đất móng tường rào (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - Trụ rào BTCT (khối lượng bao gồm tất cả các loại trụ rào trạm) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,51 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng, trụ rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3 | tấn |
| 4 | BTCT móng, cột B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,39 | m3 |
| 5 | Trát cột vữa M75 (bao gồm kẻ mạch lõm và trát gờ theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 373,63 | m2 |
| 6 | Bả matít trụ rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 373,63 | m2 |
| 7 | Sơn nước trụ rào (01 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,39 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng trụ rào (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - Hệ thống thoát nước: Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố ga (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang kích thước 350x700 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép D12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt sắt hình các loại (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,59 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - Hệ thống thoát nước: Lắp đặt Ống thoát nước | |||
| 1 | Đào, đắp đất chôn ống thoát nước (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa trơn HDPE D110 dày 10,0mm ( (kể cả hàn nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa trơn HDPE D200 dày 11,9mm ( (kể cả hàn nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa trơn HDPE D315 dày 18,7mm ( (kể cả hàn nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D200, 4,2mm (bao gồm cả phụ kiện nối ống HDPE) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - Lắp đặt Ống thoát dầu | |||
| 1 | Đào, đắp đất chôn ống thoát dầu (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D216, dày 5,0mm (bao gồm cả phụ kiện nối ống và sơn toàn bộ đường ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - Bể nước PCCC (khối lượng đã bao gồm cho 2 bể) | |||
| 1 | Đào đất bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 3 | Bê tông kết cấu bể và hố thu nước B20 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,91 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bể và hố thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,79 | tấn |
| 5 | Láng vữa M75 dày 2,0 cm cho thành và đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,3 | m2 |
| 6 | Láng vữa M75 dày 4,0 cm cho đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,83 | m2 |
| 7 | Láng hồ dầu cho bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,3 | m2 |
| 8 | Quét sikatop seal 107 (2 lớp) chống thấm thành trong và đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,3 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Sika waterbar V30 cho mạch ngừng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,64 | m |
| 10 | Bả ma tít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,07 | m2 |
| 11 | Sơn nước bể nước (01 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,07 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt sắt hình các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 15 | Van phao tự động cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa và bản lề nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt khung thép mái che bể nước bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0.47mm cho mái che bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,42 | m2 |
| 19 | Đắp đất bể nước (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - Bể nước PCCC: Lắp đặt ống HDPE D50, ống thép D100 | |||
| 1 | Đào, đắp đất chôn ống (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D50, dày 3mm (bao gồm hàn nối ống HDPE) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 302 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Phụ kiện bao gồm: vòi tưới, co, cút, đồng hồ…nối ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng cột, móng tường B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, móng tường B45 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 469,56 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng cột, móng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,45 | tấn |
| 5 | Xây móng tường đá chẻ vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Bê tông B20 đá 1x2 cho cột, dầm, sàn, lanh tô, giằng tường, mái hắt, cầu thang, sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.077,98 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho cột, dầm, sàn, lanh tô, giằng tường, mái hắt, cầu thang, sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,55 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép hình cho tường bê tông, chi tiết nối dầm cần trục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 10 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch AAC, vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129,06 | m3 |
| 12 | Trát tường trong nhà vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.362,63 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài nhà vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.478,46 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn chống cháy (kèm phụ kiện cửa cuốn và động cơ điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi thép chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,34 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt khung lấy sáng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt trần khung nhôm, tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m2 |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thang lên mái bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,34 | m2 |
| 23 | Ốp đá Granite cầu thang, chân tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,47 | m2 |
| 24 | Ốp đá granite màu xám đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150,6 | m2 |
| 25 | Ốp đá granite chân tường màu đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 131,1 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 262,8 | m2 |
| 27 | Sơn nền nhà bằng sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 705,2 | m2 |
| 28 | Quét SIKA LATEX HC chống thấm mái và sê nô (theo hướng dẫn nhà sản xuất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416 | m2 |
| 29 | Láng vữa xi măng M75 cho sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | m2 |
| 30 | Lát gạch cách nhiệt chữ U chống nóng cho mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 484 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác và đai kẹp ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước sinh hoạt PVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,2 | m |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV (khối lượng đã bao gồm cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy B15 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho móng và giằng tường bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 6 | Xây tường 200 vữa M75 gạch AAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,82 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường bao B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,96 | m2 |
| 9 | Bê tông khu vực thu dầu B12,5 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,68 | m3 |
| 10 | Láng vữa XM M100 dày trung bình 3,0 cm tạo dốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 237,88 | m3 |
| 11 | Cung cấp và xếp đá cỡ 50x70 dày 400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,15 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ DẦU SỰ CỐ 90m3 | |||
| 1 | Đào đất bể dầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 3 | Bê tông kết cấu bể B45 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,55 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, dầm, giằng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT cho BDSC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện sắt hình các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 8 | Xây tường 200 vữa M75 gạch khí chưng áp ACC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 9 | Trát vữa M75 cho bể dầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 301,8 | m2 |
| 10 | Thi công lớp hồ dầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 301,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống STK D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống STK D160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống STK D219 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D219 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 3HP (kèm van chân, phụ kiện, bệ đỡ và mái che) cho Bể dầu sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đắp đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV MCSV-110 (khối lượng đã bao gồm 12móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột B15 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột B20 đá 0,5x1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu-lông neo M24x900 (4 bộ/móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đắp đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| P | PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG - ĐỠ CÁP 110KV MTĐK-ĐC-110 (1móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột B15 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột B20 đá 0,5x1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu-lông neo M20x750 - (4x24 bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép B40 bao quanh móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,17 | m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG GIÁ ĐỠ CÁP TRONG NHÀ GIS (1hệ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,28 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thép không từ tính mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| R | MÁNG ĐỠ CÁP ĐIỀU KHIỂN MC1 (16m) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| S | MƯƠNG CÁP BTCT - MƯƠNG 22kV RỘNG B= 2x1,2M MC-22, (61m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,61 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, tấm đan B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,95 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho mương cáp, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,93 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 488 | cái |
| 6 | Trát mương cáp M75, dày 1cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 484,95 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép hình viền đan (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,03 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,79 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,16 | m |
| 10 | Đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| T | MƯƠNG CÁP BTCT - MƯƠNG 22kV RỘNG B=4x1,2M MC-22A, (26m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, tấm đan B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,79 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho mương cáp, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,97 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416 | cái |
| 6 | Trát mương cáp M75, dày 1cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 360,1 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép hình viền đan (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,03 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,12 | m |
| 10 | Đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| U | MƯƠNG CÁP BTCT - MƯƠNG 110kV RỘNG B=0,8M MC-110A, (68m) | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn B20 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, tấm đan B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,95 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho mương cáp, tấm đan, gối đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,51 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đan, gối đỡ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340 | cái |
| 5 | Trát mương cáp M75, dày 1cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 254,32 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép hình viền đan (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,34 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,28 | m |
| V | MƯƠNG CÁP BTCT - MƯƠNG 110kV RỘNG B=2x1,2M MC-110B, (8m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, tấm đan B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho mương cáp, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Trát mương cáp M75, dày 1cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép hình viền đan (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,48 | m |
| 10 | Đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| W | MƯƠNG CÁP BTCT - MƯƠNG 110kV RỘNG B=1,2M MC-110, (15m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, tấm đan B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho mương cáp, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép hình viền đan (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 8 | Đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| X | MƯƠNG CÁP BTCT - MƯƠNG 110&220kV RỘNG B=4x1,2M MC-110-220, (26m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, tấm đan B15 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,64 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cho mương cáp, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,15 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép hình viền đan (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,03 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 8 | Đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP NGẦM 110kV&220kV (MCN-110&220) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông tấm đan, gối đỡ B15, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan, gối đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối đỡ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa trơn HDPE D90, cấp chịu áp lực PN10 (kể cả hàn nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa trơn HDPE D200, cấp chịu áp lực PN10 (kể cả hàn nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa trơn HDPE D250, cấp chịu áp lực PN10 (kể cả hàn nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 470 | m |
| 9 | Rải cát tản nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 260,63 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110kV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép chống sét van (12 trụ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,78 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép (trụ đỡ cáp - 6 trụ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,76 | tấn |
| AA | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC NHÀ TRẠM BƠM, (1nhà) | |||
| 1 | Van khóa F200 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Van khóa F150 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van khóa F100 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van khóa F50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều F150 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều F50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van chân F200 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van an toàn F100 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lọc chữ Y F200 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lọc chữ Y F50 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Khớp mềm cao su F200 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Khớp mềm cao su F150 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Khớp mềm cao su F50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn chuyển F200/F100 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn chuyển F150/F100 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn chuyển F50/F34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê F200/200/200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê F150/150/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê F150/150/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê F100/100/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ áp lực, mặt F90 (kèm van khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Công tắc áp lực (kèm van khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bích thép nối F100/50 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cút 90o F200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút 90o F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút 90o F100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cút 90o F50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ống thép tráng kẽm F200, dày 6,35mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm F100, dày 4,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm F150 dày 5,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm F50, dày 2,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm F20, dày 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Ống lồng HDPE F75, dày 3,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m |
| 34 | Ống lồng HDPE F140, dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m |
| 35 | Ống lồng HDPE F200, dày 7,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m |
| 36 | Ống lồng HDPE F250, dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m |
| 37 | Trụ đỡ ống TĐ1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Trụ đỡ ống TĐ2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Trụ đỡ ống TĐ2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Trụ đỡ ống TĐ3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bu lông dãn chân - ê cu M12x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Bu lông - ê cu M24x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 43 | Nối ren trong F50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Nối ren ngoài F34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nối ren trong F20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Sơn toàn bộ đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỤM VAN DELUGE VÀ PHỤ KIỆN, (4bộ) | |||
| 1 | Van deluge F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Van hai chiều (loại ti nổi) F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Van xả thử | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tê F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tê F150/80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút 90o F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút 90o F80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bích thép F150 (Kèm roăng amiăng và bu lông liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Bích thép F80 (Kèm roăng amiăng và bu lông liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm F80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Ống thép F25 + phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC NGOÀI TRỜI, (1hệ) | |||
| 1 | Trụ phun nước chữa cháy (kèm tủ vòi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Trụ phun nước chữa cháy (kèm tủ vòi - sử dụng lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Họng lấy nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Họng lấy nước chữa cháy (sử dụng lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm F150, dày 5,56mm (Kèm bích nối thép, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F150, dày 5,56mm (sử dụng lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm F100, dày 4mm (Kèm bích nối thép, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Khớp mềm cao su F150 (Kèm bích nối, bu lông và roăng amiăng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút 90o F100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút 90o F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Cút 135o F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê F150/150/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt gối đỡ BTCT loại G1 (Bao gồm phụ kiện lặp đặt B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 + Giá đỡ ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt gối đỡ BTCT loại G2 (Bao gồm phụ kiện lặp đặt B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 + Giá đỡ ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt gối đỡ BTCT loại G3 (Bao gồm phụ kiện lặp đặt B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 + Giá đỡ ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt gối đỡ BTCT loại G4 (Bao gồm phụ kiện lặp đặt B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 + Giá đỡ ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt bệ bê tông hộp đựng vòi chữa cháy (Bao gồm phụ kiện lặp đặt B.lông+Đai ốc+V.Đệm M14x400) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van F150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Van F100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Làm sạch và đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT - MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA QUA ĐƯỜNG (LOẠI MCC-1 (1 cái); LOẠI MCC-2 (2 cái);LOẠI MCC-3 (1 cái);LOẠI MCC-4 (1 cái)) | |||
| 1 | Đào đất mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cho mương cáp, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,13 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép hình viền đan (kể cả sơn chống rỉ 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,8 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cổ dề neo ống (kể cả bu lông neo M16x410) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Đắp đất mương (kể cả vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT - GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 220kV, (1hệ) | |||
| 1 | Đầu phun sương HV17 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Đầu phun sương HV14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | bộ |
| 3 | Đầu phun sương HV26 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đoạn nối 2 đầu ren F25, L=120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 276 | cái |
| 5 | Măng sông F25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 184 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm F150 (bao gồm sơn ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm F100 (bao gồm sơn ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm F50 (bao gồm sơn ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Tê F100x100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê F150x100x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê F150x150x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bích thép F50 (Kèm roăng amiăng và bu lông liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Bích thép F100 (Kèm roăng amiăng và bu lông liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Bích thép F150 (Kèm roăng amiăng và bu lông liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bu lông+Đai ốc+V.Đệm M22x60, M18x50, M18x45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Cút 90o các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Đào đất hố móng giá đỡ dàn phun sương (18x2 móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Bê tông lót móng giá đỡ dàn phun sương đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 20 | BTCT móng giá đỡ dàn phun sương đá 2x4 M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 21 | Sắt tròn F | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,72 | kg |
| 22 | Sắt tròn F | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 249,96 | kg |
| 23 | Lấp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Bu lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 móng giá đỡ dàn phun sương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Gia công, lắp dựng thép hình mạ kẽm cho giá đỡ dàn phun sương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 722,22 | kg |
| 26 | Ống thép tráng kẽm F100 cho dàn phun sương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 151,2 | m |
| 27 | Thép mạ kẽm giá đỡ đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,76 | kg |
| 28 | Ống thép tráng kẽm F32 đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m |
| AF | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG TẦNG CÁP, (1hệ) | |||
| 1 | Đầu phun sương HV14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | bộ |
| 2 | Đoạn nối 2 đầu ren F25, L=120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 189 | cái |
| 3 | Ống thép tráng kẽm F150 (bao gồm sơn ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm F100 (bao gồm sơn ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm F50 (bao gồm sơn ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm F40 (bao gồm sơn ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Cút 90o , măng sông các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Tê F150x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bích thép F100 (Kèm roăng amiăng và bu lông liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Bích thép F150 (Kèm roăng amiăng và bu lông liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van xả F50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thép hình mạ kẽm cho giá đỡ dàn phun sương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| AG | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VTTB NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm duy trì áp lực Q = 5,4m3h/, H ≥ 100m (kèm tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm duy trì áp lực Q = 5,4m3h/, H ≥ 100m (kèm tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp máy bơm điện 3 pha, Q = 210m3/h; H ≥ 90m (kèm tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện 3 pha, Q = 210m3/h; H ≥ 90m (kèm tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp máy bơm Diesel , Q = 210m3/h; H ≥ 90m (kèm tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm Diesel , Q = 210m3/h; H ≥ 90m (kèm tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp tủ điều khiển van điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển van điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Cung cấp tủ cấp nguồn nhà trạm bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ cấp nguồn nhà trạm bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Cáp hạ áp 3x120+1x70mm²(XLPE/PVC/Cu-0,6/1kV) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 3x95+1x50mm²(XLPE/PVC/Cu-0,6/1kV) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp hạ áp (HDPE-Ø105/80) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Dây đồng tiếp địa (M25) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng (Dùng cho dây M25) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đầu |
| AH | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VTTB NHÀ GIS | |||
| 1 | Nút ấn báo cháy trong nhà (24Vdc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đầu báo khói (24Vdc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt (24Vdc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Còi báo động cứu hỏa + đèn báo (24Vdc-80dB) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Còi báo động cứu hỏa + đèn báo (24Vdc-80dB) ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu 40x1mm²(Có giáp kim loại chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu 20x1mm²(Có giáp kim loại chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu 4x1mm²(Có giáp kim loại chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Hộp nối cáp ngoài trời 20 đôi(Làm bằng thép, mạ kẽm, kín nước IP64) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống thép ruột gà Ø31/26(Mạ kẽm, luồn cáp lên đầu báo nhiệt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp tín hiệu (Ø20-bằng nhựa khó cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Dây đồng tiếp địa 25mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng cho dây 25mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | đầu |
| 14 | Kẹp nối đất chữ C Dây 120/25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | đầu |
| 15 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AI | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VTTB HẦM CÁP | |||
| 1 | Nút ấn báo cháy trong nhà (24Vdc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói (24Vdc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt (24Vdc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Còi báo động cứu hỏa + đèn báo (24Vdc-80dB) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp tín hiệu 20x1mm² (Có giáp kim loại chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu 4x1mm² (Chống cháy, chống nhiễu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Hộp nối cáp trong nhà 20 đôi (Bằng thép mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp tín hiệu (Nhựa khó cháy-Ø20) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| AJ | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT VÀ CHỐNG ĐỘT NHẬP - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp cặp hồng ngoại chống đột nhập dạng beam (khoảng cách phát hiện tối thiểu 150m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cặp |
| 2 | Lắp đặt cặp hồng ngoại chống đột nhập dạng beam (khoảng cách phát hiện tối thiểu 150m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cặp |
| 3 | Cung cấp bộ cắt sét cho camera | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ cắt sét cho camera | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Cung cấp Router | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Router | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp mạng tín hiệu camera OPE CAT 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Cáp cấp nguồn 3 ruột 3x1,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Cáp cấp tín hiệu 4 ruột 4x1,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.700 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 11 | Hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Còi báo động cứu hỏa + đèn báo (24Vdc-80dB) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AK | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT VÀ CHỐNG ĐỘT NHẬP - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Cung cấp bộ kiểm soát ra vào trạm Khả năng quản lý 3000 thẻ hoặc mã pin, lưu trữ 10000 giao dịch (Kèm bộ chuyển đổi nguồn), bao gồm Đầu đọc thẻ và Khóa điện Lực hút 600LBS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ kiểm soát ra vào trạm Khả năng quản lý 3000 thẻ hoặc mã pin, lưu trữ 10000 giao dịch (Kèm bộ chuyển đổi nguồn), bao gồm Đầu đọc thẻ và Khóa điện Lực hút 600LBS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp bộ accu Ni-Cad 12V-7A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ accu Ni-Cad 12V-7A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp cấp nguồn và tín hiệu 2x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC-S | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG NHÀ GIS, MBA, KHÁNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led pha 220V-70W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Đèn led pha 220V-70W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Đèn led tube chụp đèn bằng mica 220V-2x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đèn led tube chụp đèn bằng mica 220V-1x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió công nghiệp 220V-45W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đèn EXIT chiếu sáng khẩn cấp 220Vac trọn bộ, có sẵn pin sạc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Hạt công tắc âm tường 220V-10A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường công tắc nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Hạt ổ cắm âm tường 220V-16A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường ổ cấm nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat loại 2 cực 2P-220V-20A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường Aptomat nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Aptomat loại 2 cực 2P-220V-10A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường Aptomat nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 12 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 650 | m |
| 15 | Ồng nhựa luồn cáp PVC – Ø20,25,32 (bao gồm phụ kiện nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 865 | m |
| 16 | Hộp đấu dây Nhựa chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | cái |
| 17 | Cáp hạ áp CVV-(3x22 + 1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Ống thoát nước cho máy lạnh uPVC-Ø27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cáp hạ áp CVV-(3x25 + 1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Tủ điện chiếu sáng (tủ LC) 380V-75A, lắp đặt trong nhà (bên trong lắp các áp tô mát, số lượng theo hồ sơ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Áp tô mát 3 cực (380VAC-32A) kèm phụ kiện lắp đặt (bổ sung cho máy điều hòa trạm hiện hữu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 (bổ sung cho máy điều hòa trạm hiện hữu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| AM | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đèn led loại 220V-100W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Đèn led pha 220V-100W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió công nghiệp 220V-45W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đèn EXIT chiếu sáng khẩn cấp 220Vac trọn bộ, có sẵn pin sạc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hạt công tắc âm tường 220V-10A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường công tắc nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Hạt ổ cắm âm tường 220V-16A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường ổ cấm nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat loại 2 cực 2P-220V-20A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường Aptomat nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Aptomat loại 2 cực 2P-220V-10A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường Aptomat nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Ồng nhựa luồn cápPVC – Ø20,25,32 (bao gồm phụ kiện nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m |
| 13 | Hộp đấu dây nhựa chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| AN | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT MẠNG Ổ CẮM PHÒNG GIS, MBA, KHÁNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hạt ổ cắm âm tường 220V-16A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường ổ cấm nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Aptomat loại 2 cực MCB-2P-250V-20A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Ồng nhựa luồn cáp PVC – Ø20 (bao gồm phụ kiện nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| AO | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT MẠNG Ổ CẮM TẦNG HẨM | |||
| 1 | Hạt ổ cắm âm tường 220V-16A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường ổ cấm nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Aptomat loại 2 cực MCB-2P-250V-20A (bao gồm mặt lắp, đế âm tường nhựa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cáp PVC ruột đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Ồng nhựa luồn cáp PVC – Ø20 (bao gồm phụ kiện nối ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| AP | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đèn led pha 220V - 150W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Tủ đấu dây KT: 200x200x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tấm lắp thiết bị Bakelit, 150x100mm, dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì gắn trên bảng điện 220V-6A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Cáp PVC ruột đồng0,6/1kV CVV-2x6 mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | mét |
| 6 | Cáp PVC ruột đồng0,6/1kV CVV-2x2,5 mm² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145 | mét |
| 7 | Hộp đấu dâyNhựa chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp nhựa chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | mét |
| 9 | Trọn bộ hụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (Cọc đồng, dài 2,4m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cọc |
| 2 | Dây đồng trần M120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.130 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Dây đồng bọc 240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mối |
| 9 | Kẹp chữ C 120 và 120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Kẹp chữ C 120 và 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | bộ |
| 12 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Kim thu sét (thép mạ kẽm, F20, dài 3.5m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Dây thép mạ kẽm f14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Kẹp cố định - dây 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| AR | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH | |||
| 1 | Cung cấp điều hòa 01 chiều, loại INVESTER loại 18000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặt (Lắp tại nhà GIS) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 01 chiều, loại INVESTER loại 18000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặt (Lắp tại nhà GIS) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp điều hòa 01 chiều, loại INVESTER loại 18000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặt (Lắp bổ sung tại nhà điều khiển hiện bữu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 01 chiều, loại INVESTER loại 18000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặt (Lắp bổ sung tại nhà điều khiển hiện bữu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| AS | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CẦN TRỤC | |||
| 1 | Hệ thống cần trục và dầm 40m dùng cẩu thiết bị GIS (trọn bộ thiết bị và lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AT | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Hệ thống năng lượng mặt trời nối lưới (trọn bộ VTTB và lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,36 | kWp |
| AU | THÁO GỠ, THU HỒI HỆ THỐNG PCCC NHÀ BƠM HIỆN HỮU | |||
| 1 | Máy bơm duy trì áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện 3 pha, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Diesel | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ cấp nguồn nhà trạm bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Các vật tư phụ kiện khác (van khóa, van 1 chiều, lọc chữ Y…) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng: Nhà thầu chào đúng theo chi chi phí dự phòng là: 1.791.722.719 đồng (bao gồm VAT) | Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh | 1 | trọnbộ |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi