Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:57:00 đến ngày 2021-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền đường, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào thi công kè đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 913,74 | m3 |
| 2 | Đắp trả thi công kè K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 797,42 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,53 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290,77 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 (Đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,66 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 7 | Bê tông ốp mái taluy đổ tại chỗ M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,57 | m3 |
| 8 | Lưới thép B40 ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.310,86 | kg |
| 9 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.179,02 | kg |
| 10 | Vữa xi măng đệm M100 ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,39 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M200 ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376,75 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng chân khay ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 13 | Cốt thép chân khay đổ tại chỗ D ≤ 10mm ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,25 | kg |
| 14 | Bê tông giằng ngang đổ tại chỗ M250 ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng ngang đổ tại chỗ D ≤ 10mm ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,75 | kg |
| 16 | Cốt thép giằng ngang đổ tại chỗ D ≤ 18mm ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 603,75 | kg |
| 17 | Bê tông đổ tại chỗ M200 bậc lên xuống taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,43 | m3 |
| 18 | Gạch chỉ xây bậc lên xuống taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,81 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng đệm M100 bậc lên xuống taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 20 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng bậc lên xuống taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa đường (khe co giãn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 22 | Bê tông gia cố lề đổ tại chỗ M250 (Phần lề đường gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,45 | m3 |
| 23 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần lề đường gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,38 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm (Phần lề đường gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,38 | m2 |
| 25 | Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,55 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M200 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 27 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 28 | Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,4 | m2 |
| 29 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh thấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,81 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật (Rãnh thấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 723,54 | m2 |
| 31 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh thấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,28 | m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC D200 (Rãnh thấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372 | m |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật chỉ dẫn hướng KT 0,3x0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| D | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| E | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi