Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:39:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,142,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5234 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1854 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, đào rãnh bằng máy 95%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,3952 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào rãnh thủ công 5%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133,659 | 1m3 |
| 5 | Phá bỏ mặt đường cũ bê tông bằng máy 95%KL-vận dụng đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9302 | 100m3 |
| 6 | Phá bỏ mặt đường cũ bê tông thủ công 5%KL- vận dụng đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,6855 | 1m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy 95%KL-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1614 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ thủ công 5%KL-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,639 | 1m3 |
| 9 | Luân chuyển đất đào sang đắp (KL đào khuôn), phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7318 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7318 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7318 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển bê tông hư hỏng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1371 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông hư hỏng 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1371 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển bê tông hư hỏng 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1371 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,3278 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,3278 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,3278 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp nền đường, đắp trả rãnh bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,0705 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0037 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,2932 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 29km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.763,6784 | m3 |
| 23 | Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 29km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.286,8528 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 705,0531 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 705,0531 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 705,0531 | 10m³/1km |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0573 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5288 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,8239 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,8239 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2198 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2198 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,72km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2198 | 100tấn |
| 34 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,3184 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 36 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 445,74 | m2 |
| 37 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3422 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,3524 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,974 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,714 | m3 |
| 41 | lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.974 | m |
| 42 | Vá khuôn đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5197 | 100m2 |
| 43 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,3287 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0131 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,3287 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.027 | cái |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8856 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,0848 | m3 |
| 49 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,6315 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 207,416 | m2 |
| 51 | Lát gạch terrazzo 300x300x30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.370,07 | m2 |
| 52 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,5035 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 232,0944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 244,5384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1842 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 517,839 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.273,116 | m2 |
| 6 | Láng đáy, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.000,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,1468 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,3801 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3491 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1073 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171,8934 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.001 | 1cấu kiện |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5671 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,716 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,716 | m3 |
| 18 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,748 | m3 |
| 19 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 158,032 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,324 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3158 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2774 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5719 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | 1cấu kiện |
| 28 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3212 | tấn |
| 29 | Cốt thép ĐK ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 30 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Di chuyển đường ống cấp nước phục vụ giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,14 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,14 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,14 | 100m |
| 16 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,9085 | m3 |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126 | cái |
| 26 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 28 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | quận |
| 29 | Nước thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 30 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9002 | 100m3 |
| 31 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206,744 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,8451 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3564 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,042 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6112 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6112 | 100m3/1km |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,19 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,19 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 41 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cai |
| 42 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cai |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 44 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,322 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1125 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1458 | m3 |
| 47 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 48 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Cái |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Di chuyển đường điện hạ áp và xây dựng đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cột |
| 2 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 2,0m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 2,0m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | móng |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 352,2 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 712,95 | m |
| 10 | Tháo dỡ, căng lại dây dẫn ABC-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 385 | m |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88 | BĐC |
| 14 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44 | cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | cái |
| 16 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 319 | m |
| 17 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 222 | m |
| 18 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 19 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | hộp |
| 22 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | hộp |
| 23 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | Hòm |
| 24 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | Hòm |
| 25 | Lắp mới Hòm công tơ H3F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Hòm |
| 26 | Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Hòm |
| 27 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Gông treo hòm công tơ cột tròn kép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.970 | m |
| 30 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 31 | Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m |
| 32 | Đai thép + Khóa đai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Dây thép Ø 4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6.090 | m |
| 34 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77 | Cuộn |
| 35 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 141 | m |
| 36 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m |
| 37 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94 | Cái |
| 38 | Áp tô mát 63A-3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 40 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cột |
| 41 | Thu hồi cột H 8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cột |
| 42 | Thu hồi cột LT-8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 43 | Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.424 | m |
| 44 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 301 | m |
| 45 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 682 | m |
| 46 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 47 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44 | quả |
| 49 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 50 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT 190 dài 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cột |
| 53 | Đèn LED đường phố 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | bóng |
| 54 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128 | m |
| 55 | Ghíp IPC 16-25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.054,85 | m |
| 58 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 59 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực sợi 3 pha, điện áp ≤1kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi