Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442474-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210419997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 16:39:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,142,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường, vỉa hè
1 Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5234 100m3
2 Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1854 1m3
3 Đào nền, đào rãnh bằng máy 95%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,3952 100m3
4 Đào nền, đào rãnh thủ công 5%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 133,659 1m3
5 Phá bỏ mặt đường cũ bê tông bằng máy 95%KL-vận dụng đất cấp IV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,9302 100m3
6 Phá bỏ mặt đường cũ bê tông thủ công 5%KL- vận dụng đất cấp IV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,6855 1m3
7 Vét hữu cơ bằng máy 95%KL-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,1614 100m3
8 Vét hữu cơ thủ công 5%KL-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 116,639 1m3
9 Luân chuyển đất đào sang đắp (KL đào khuôn), phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,7088 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,7318 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,7318 100m3/1km
12 Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,7318 100m3/1km
13 Vận chuyển bê tông hư hỏng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,1371 100m3
14 Vận chuyển bê tông hư hỏng 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,1371 100m3/1km
15 Vận chuyển bê tông hư hỏng 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,1371 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,3278 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,3278 100m3/1km
18 Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,3278 100m3/1km
19 Đắp nền đường, đắp trả rãnh bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,0705 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0037 100m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,2932 100m3
22 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 29km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4.763,6784 m3
23 Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 29km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.286,8528 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 705,0531 10m³/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 705,0531 10m³/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 705,0531 10m³/1km
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,0573 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,5288 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,8239 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,8239 100m2
31 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2198 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2198 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,72km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2198 100tấn
34 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71,3184 m3
35 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,272 100m2
36 Ni lon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 445,74 m2
37 Ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,3422 100m2
38 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 64,3524 m3
39 Ván khuôn móng bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,974 100m2
40 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,714 m3
41 lắp đặt bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.974 m
42 Vá khuôn đan rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5197 100m2
43 Bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,3287 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0131 100m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,3287 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.027 cái
47 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8856 100m2
48 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,0848 m3
49 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 45,6315 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 207,416 m2
51 Lát gạch terrazzo 300x300x30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.370,07 m2
52 Bê tông lót M150, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68,5035 m3
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 232,0944 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 244,5384 m3
3 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,1842 100m2
4 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 517,839 m3
5 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.273,116 m2
6 Láng đáy, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.000,3 m2
7 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 200,1468 m3
8 Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,3801 tấn
9 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,372 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,3491 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,1073 tấn
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 171,8934 m3
13 Lắp đặt tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.001 1cấu kiện
14 Cắt mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,81 100m
15 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5671 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,716 m3
17 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,716 m3
18 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,748 m3
19 Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 158,032 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34 m2
21 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,324 m3
22 Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3158 tấn
23 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,68 100m2
24 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2774 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5719 tấn
26 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4 m3
27 Lắp đặt tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68 1cấu kiện
28 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3212 tấn
29 Cốt thép ĐK ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0098 tấn
30 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4 m3
C Hạng mục 3: Di chuyển đường ống cấp nước phục vụ giải phóng mặt bằng
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,14 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,02 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,14 100m
15 Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,14 100m
16 Nước thử áp lực + thau xả Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,9085 m3
17 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,63 100 m
23 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63 cái
24 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63 cái
25 Lắp đặt kép thép đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 126 cái
26 Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63 cái
27 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,63 100m
28 Băng tan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63 quận
29 Nước thau xả Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,3 m3
30 Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9002 100m3
31 Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 206,744 1m3
32 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 154,8451 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3564 100m3
34 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,042 100m2
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6112 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6112 100m3/1km
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,19 1m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,19 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,054 m3
40 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,002 m3
41 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cai
42 Nắp gang chụp van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cai
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,01 100m
44 Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,322 1m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1125 m3
46 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1458 m3
47 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 Cái
48 Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 Cái
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0174 100m2
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0183 100m3
51 Cắt mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,64 100m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,92 m3
D Hạng mục 4: Di chuyển đường điện hạ áp và xây dựng đường điện chiếu sáng
1 Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cột
2 Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cột
3 Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 2,0m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28 móng
4 Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 2,0m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 móng
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 66 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 bộ
7 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 86 cái
8 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 352,2 m
9 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x95mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 712,95 m
10 Tháo dỡ, căng lại dây dẫn ABC-4x95mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 385 m
11 Tiếp địa RC-2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
12 Tiếp địa RC-4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
13 Bịt đầu cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 88 BĐC
14 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44 cái
15 Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 144 cái
16 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 319 m
17 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 222 m
18 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 m
19 Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hộp
20 Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
21 Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28 hộp
22 Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 hộp
23 Lắp mới Hòm công tơ H2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 Hòm
24 Lắp mới Hòm công tơ H4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 Hòm
25 Lắp mới Hòm công tơ H3F Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Hòm
26 Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 Hòm
27 Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
28 Gông treo hòm công tơ cột tròn kép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
29 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5.970 m
30 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 m
31 Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 m
32 Đai thép + Khóa đai Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bộ
33 Dây thép Ø 4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6.090 m
34 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 77 Cuộn
35 Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 141 m
36 Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 m
37 Áp tô mát 63A-1 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 94 Cái
38 Áp tô mát 63A-3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Cái
39 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 ca
40 Thu hồi cột H 7,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cột
41 Thu hồi cột H 8,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23 cột
42 Thu hồi cột LT-8,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cột
43 Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.424 m
44 Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 301 m
45 Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 682 m
46 Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 bộ
47 Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
48 Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44 quả
49 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 ca
50 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
51 Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
52 Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT 190 dài 1,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 cột
53 Đèn LED đường phố 150W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 bóng
54 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 128 m
55 Ghíp IPC 16-25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 62 cái
56 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
57 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.054,85 m
58 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 cái
59 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 ca
60 Thí nghiệm cáp lực sợi 3 pha, điện áp ≤1kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 sợi
61 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->