Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:39:00 đến ngày 2021-04-26 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,208,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đèn các loại | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong các phòng tính 30% diện tích | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,164 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong các phòng tính 30% diện tích | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,164 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,164 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,768 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,768 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,768 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa nhôm, khung nhôm kính | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=27mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=114mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Dán decal cửa sổ | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 38 | Bít cửa sổ bằng tấm mica | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 39 | Vệ sinh cửa gỗ | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,81 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tầng 1+ tầng 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ đèn các loại | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 30% | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m2 |
| 50 | Sơn dầu chân tường cao 1.6m | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa nhôm, khung nhôm kính | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | 1m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=114mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Dán decal cửa sổ | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 80 | Vệ sinh cửa gỗ bằng thủ công | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng.. | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Khu B. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m2 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 92 | Gia công cửa khung nhôm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m2 cấu kiện |
| 94 | Tháo dở đèn các loại | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm ba | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=27mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=114mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 119 | Dán decal cửa sổ | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 120 | Vệ sinh cửa gỗ bằng thủ công | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 121 | Sản xuất lắp dựng máng xối nước tính 50% chiều dài | Khu C. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m |
| 122 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 125 | Lắp đặt bồn chứa | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc tự động | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây điện các loại | Chung. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi