Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442815-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210339692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 16:36:00 đến ngày 2021-04-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,874,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km74+200 - Km74+830
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,37 m3
2 Đào khuôn đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,68 m3
3 Rải thảm BTN C19 MR dày 7cm (KC1A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.865,48 m2
4 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC1A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.865,48 m2
5 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (SC1 - Kết cấu sửa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 295 m2
6 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (SC1 - Kết cấu sửa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 295 m2
7 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (SC1 - Kết cấu sửa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 295 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (SC1 - Kết cấu sửa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 295 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km74+200 - Km74+830
1 Phá dỡ bê tông (Nâng rãnh kín cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,94 m3
2 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu ≤ 10cm (Nâng rãnh kín cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.584 lỗ khoan
3 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng rãnh kín cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,74 m3
4 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Nâng rãnh kín cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.196,84 kg
5 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Nâng rãnh kín cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.331,32 kg
6 Ống nhựa PVC D75 (Nâng rãnh kín cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 m
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan cũ (Nâng rãnh kín cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 653 cái
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Thay thế tấm đan hư hỏng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,36 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Thay thế tấm đan hư hỏng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 463,95 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Thay thế tấm đan hư hỏng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 285,75 kg
D Hạng mục 4: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km74+200 - Km74+830
1 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 236,41 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 236,41 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa an toàn giao thông đoạn Km74+200 - Km74+830
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 184 cái
4 Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 368 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Sơn sửa, dán màng phản quang biển tam giác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,06 m2
F Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km94+850 - Km96+00; Km98+00 - Km99+00
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 174,6 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 382,79 m3
3 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,13 m3
4 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,19 m3
5 Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng thành rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,49 m3
6 Rải thảm BTN C19 MR dày 7cm (KC1A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.922,48 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC1A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.922,48 m2
8 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (KC2A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.337,76 m2
9 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC2A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.337,76 m2
10 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC2A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.337,76 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (KC2A - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.337,76 m2
12 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (KC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.554,5 m2
13 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.554,5 m2
14 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.554,5 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (KC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.554,5 m2
16 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Phần lề đường gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,55 m3
17 Giấy dầu tạo phẳng (Phần lề đường gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 580,82 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Phần lề đường gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 580,82 m2
19 Bê tông đổ tại chỗ M150 (Phần lề đường gia cố đến chân hộ lan) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,63 m3
20 Giấy dầu tạo phẳng (Phần lề đường gia cố đến chân hộ lan) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,29 m2
21 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần lề đường gia cố đến chân hộ lan) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,81 m3
G Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km94+850 - Km96+00; Km98+00 - Km99+00
1 Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,83 m3
2 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m3
3 Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,03 m3
4 Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,23 m2
5 Bê tông tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn M250 (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
6 Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,4 kg
7 Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,12 kg
8 Vữa xi măng đệm M100 qua cổng nhà dân (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
9 Khoan bê tông gờ chắn cống mũi khoan D14, chiều sâu ≤ 10cm (Nâng đầu cống) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 lỗ khoan
10 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
11 Cốt thép gờ chắn cống đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Nâng đầu cống) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,39 kg
H Hạng mục 8: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh các đoạn Km94+850 - Km96+00; Km98+00 - Km99+00
1 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,93 m2
2 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,93 m2
3 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,92 m3
I Hạng mục 9: Sửa chữa an toàn giao thông các đoạn Km94+850 - Km96+00; Km98+00 - Km99+00
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 227 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31 cọc
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 516 cái
4 Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.032 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cọc
6 Nâng, sơn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Sơn sửa, dán màng phản quang biển tam giác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
9 Sơn sửa, dán màng phản quang biển chữ nhật 80x120 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Nâng, sơn sửa hộ lan mềm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 368 m
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 162,39 m2
J Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
K Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->