Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:28:00 đến ngày 2021-04-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,595,840,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ, PHÁ DỠ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,42 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa bằng thủ công | 21,48 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 3 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 31 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 173,13 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | 33,416 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 4 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ lan can inox | 54,444 | m | |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | 1,758 | 100m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,57 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 33,257 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,892 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền láng đá mài | 21,114 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 252 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 272,16 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 272,16 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 27,216 | m3 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 20,135 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 2,092 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 0,792 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 26,908 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 2,304 | m2 | |
| B | XÂY DỰNG MỚI MỞ RỘNG VÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,632 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng bó nền, tam cấp bằng thủ công, rộng | 13,463 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 3,04 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền, tam cấp rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 4,246 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 6,513 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,89 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,525 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,107 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,011 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,115 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,476 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 53,072 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,81 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,592 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,204 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,52 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,953 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,239 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,295 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,489 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,701 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,558 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,508 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,682 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,363 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,409 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,635 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,867 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,644 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,15 | tấn | |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 4,57 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 51,22 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | 8,262 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | 5,544 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 12,449 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 13,71 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 273,425 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 92,4 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 31,98 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 250,61 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,54 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 61,758 | m2 | |
| 46 | Trát lanh tô ô văng, diềm mái, vữa XM mác 75 | 81,956 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 109,22 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | 166,4 | m2 | |
| 49 | Đục nhám mặt tường | 48,6 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | 103,68 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | 41,58 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75 | 466,8 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | 33,6 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên kt 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 45,91 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 372,03 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 252,702 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 294,664 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 547,366 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 372,03 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,128 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,981 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 85,1 | m | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 51,6 | m | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 51,6 | m | |
| 65 | Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ ron rộng 20 sâu 20 khoảng cách 600) | 92,4 | m2 | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 493,02 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.5 dem | 3,838 | 100m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 382,52 | m2 | |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 110,6 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 382,52 | m2 | |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 382,52 | m2 | |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,975 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,975 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,137 | m2 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,794 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,794 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,24 | m2 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bulon M24x700 | 16 | bộ | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở inox 304 M20x200 | 16 | cái | |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 56,854 | m2 | |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,754 | m2 | |
| 82 | Gia công thép hình | 0,189 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng thép hình | 0,189 | tấn | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox D60x2.0, thanh đỡ inox D30x1.0 và các vật tư phụ khác | 26,044 | md | |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính trong cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế | 31,3 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 31,3 | m2 | |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính mờ cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế | 11,2 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 11,2 | m2 | |
| 89 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính trong cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế | 53,76 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 53,76 | m2 | |
| 91 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính mờ cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế | 2,4 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 2,4 | m2 | |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính trong cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế | 26,07 | m2 | |
| 94 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 26,07 | m2 | |
| 95 | Gia công khung bảo vệ cửa | 56,16 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,16 | m2 | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,32 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm: bát inox, tắc kê và các vật tư phụ khác (inox SUS 304) | 3 | m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,304 | m2 | |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc bằng gỗ căm xe bao gồm: khung gỗ căm xe kt 100x100mm, khung vách gỗ căm xe dày 20mm, pano gỗ căm xe dày 20mm, mặt bàn và hộc bàn bằng gỗ căm xe dày 25mm. Vách kính cường lực dày 10 ly, trụ inox D60 (SUS 304) và các phụ kiện kèm theo | 33,2 | md | |
| C | HỆ CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,536 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 5,525 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 13,622 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 123,4 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,8 | m2 | |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | 146,6 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,996 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,222 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,153 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 57 | cái | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,166 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,37 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,401 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,95 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,425 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,007 | 100m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gach thẻ 4x8x18, chiều dày | 3,726 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 29,1 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,88 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | 12 | đoạn ống | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,324 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,103 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,289 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,16 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,2 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,24 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,88 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | 36 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | 36 | cái | |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | 54 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | 54 | cái | |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | 36 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | 36 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 48 | cái | |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm | 48 | cái | |
| 43 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mm | 48 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | 20 | cái | |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 34mm | 20 | cái | |
| 46 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm giảm 27mm | 20 | cái | |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | 48 | cái | |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 27mm | 48 | cái | |
| 50 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm | 48 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm giảm đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm giảm đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm giảm đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm giảm đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm giảm đường kính 42mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu (cảm ứng) | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi kt 2200x600 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt gương soi kt1800x600 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn Led Panel 18W | 99 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn Led Panel 9W | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m 20W đơn | 6 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m 40W đôi | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | 4 | máy | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 11 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 46 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nền | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tole dày 2 ly kt 400x600x200 | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-380V-25kVA | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-380V-25kVA | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVA | 15 | cái | |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kVA | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây điện CVV 1Cx (4x25mm2) | 20 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 16mm2 | 20 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 6mm2 | 620 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 2,5mm2 | 876 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 1,5mm2 | 760 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 120 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 87 | Mặt 1 công tắc | 11 | cái | |
| 88 | Tổng đài PABX (3 Co/1-26 Branch) | 1 | bộ | |
| 89 | IDF hộp nối 2 phiến đấu dây | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 24 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ 45 | 24 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 cặp (Pairs) | 450 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 26 cặp (Pairs) | 90 | m | |
| 94 | Lắp đặt tủ kết nối loại 26U (Cabinet) | 1 | hộp | |
| 95 | Switch loại 26 Potrs | 1 | cái | |
| 96 | Patch Panel loại 26 Potrs | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT 5e 350MHz | 450 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT 6 | 90 | m | |
| 99 | Lắp đặt đế âm | 53 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 300 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,8 | 100m | |
| D | SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,576 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,192 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | 2,682 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 14,9 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,311 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,319 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 26,548 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,238 | m3 | |
| 9 | Xoa phẳng, cắt ron kt 2000x2000x20, tạo dốc về hướng thu nước | 265,48 | m2 | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí âm trần 3Hp (42000BTu) Bao gồm ống đồng và phụ kiện. | 4 | Bộ | |
| 2 | Máy vi tính: (bảo hành 12 tháng, Bộ vi xử lý CPU Intel Core I 5-9400F(2,9 GHz turboup to 4,1GHz, 6 nhân 6 luồng, 9MB Cache, 6,5W) - Socker Intel LGA 1151-V2. Bo mạch chính: Intel H370 Expess Chipset Bộ nhớ (RAM):08 GB DDR4 2666MHz. võ thùng +nguồn :650W. Ổ cứng(HDD): 01 TB. Ổ đĩa quang: DVD RW. Bàn phím + chuột: chuẩn USB.Màn hình: 21,5 inch, độ phân giải full HD | 3 | Bộ | |
| 3 | Ghế ngồi làm việc (Ghế xoay có lưng tựa) | 22 | Cái | |
| 4 | Ghế ngồi cho dân (Ghế băng loại 4 ghế) | 25 | Băng | |
| 5 | Ghế ngồi inox: Chân ghế sử dụng ống phi 25x1.6mm, cao 0.48m, mặt ghế dày 1.6mm bọc nệm simily. | 22 | Cái | |
| 6 | Bình CO2 chữa cháy | 10 | Bình | |
| 7 | Bình bột chữa cháy | 10 | Bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi