Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440976-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210360756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 16:28:00 đến ngày 2021-04-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,595,840,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ, PHÁ DỠ HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 48,42 m2
2 Tháo dỡ khung bảo vệ cửa bằng thủ công 21,48 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 6 bộ
7 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 3 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 31 m2
9 Tháo dỡ trần 173,13 m2
10 Tháo dỡ đá ốp chân tường 33,416 m2
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ 4 cái
12 Tháo dỡ lan can inox 54,444 m
13 Tháo tấm lợp tôn 1,758 100m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,57 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 33,257 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,892 m3
17 Phá dỡ nền láng đá mài 21,114 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 252 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem 272,16 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 272,16 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 27,216 m3
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 20,135 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 2,092 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 0,792 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 26,908 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 2,304 m2
B XÂY DỰNG MỚI MỞ RỘNG VÀ CẢI TẠO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,632 100m3
2 Đào đất móng bó nền, tam cấp bằng thủ công, rộng 13,463 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 3,04 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền, tam cấp rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 4,246 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm 6,513 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 1,89 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,525 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,107 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,011 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,115 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,476 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 53,072 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,81 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m 2,592 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,204 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,52 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,953 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,239 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,295 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,489 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,701 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,558 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,508 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,682 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,234 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,363 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,409 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,273 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,635 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,867 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,644 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,15 tấn
34 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 4,57 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 51,22 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày 8,262 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày 5,544 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 12,449 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 13,71 m2
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 273,425 m2
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 92,4 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 31,98 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 250,61 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,54 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 61,758 m2
46 Trát lanh tô ô văng, diềm mái, vữa XM mác 75 81,956 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 109,22 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 166,4 m2
49 Đục nhám mặt tường 48,6 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 103,68 m2
51 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 41,58 m2
52 Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75 466,8 m2
53 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 33,6 m2
54 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên kt 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 45,91 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 372,03 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong 252,702 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 294,664 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 547,366 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 372,03 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 268,128 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,981 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 85,1 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 51,6 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 51,6 m
65 Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ ron rộng 20 sâu 20 khoảng cách 600) 92,4 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 493,02 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.5 dem 3,838 100m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 382,52 m2
69 Ngâm nước xi măng chống thấm 110,6 m2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 382,52 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 382,52 m2
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,975 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,975 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,137 m2
75 Gia công xà gồ thép 0,794 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép 0,794 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,24 m2
78 Cung cấp, lắp đặt bulon M24x700 16 bộ
79 Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở inox 304 M20x200 16 cái
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 56,854 m2
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 7,754 m2
82 Gia công thép hình 0,189 tấn
83 Lắp dựng thép hình 0,189 tấn
84 Cung cấp, lắp đặt lan can inox D60x2.0, thanh đỡ inox D30x1.0 và các vật tư phụ khác 26,044 md
85 Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính trong cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế 31,3 m2
86 Lắp dựng cửa khung nhôm 31,3 m2
87 Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính mờ cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế 11,2 m2
88 Lắp dựng cửa khung nhôm 11,2 m2
89 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính trong cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế 53,76 m2
90 Lắp dựng cửa khung nhôm 53,76 m2
91 Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính mờ cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế 2,4 m2
92 Lắp dựng cửa khung nhôm 2,4 m2
93 Cung cấp vách kính khung nhôm xinfa nhập khẩu, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính trong cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế 26,07 m2
94 Vách kính khung nhôm trong nhà 26,07 m2
95 Gia công khung bảo vệ cửa 56,16 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa 56,16 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,32 m2
98 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm: bát inox, tắc kê và các vật tư phụ khác (inox SUS 304) 3 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,304 m2
100 Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc bằng gỗ căm xe bao gồm: khung gỗ căm xe kt 100x100mm, khung vách gỗ căm xe dày 20mm, pano gỗ căm xe dày 20mm, mặt bàn và hộc bàn bằng gỗ căm xe dày 25mm. Vách kính cường lực dày 10 ly, trụ inox D60 (SUS 304) và các phụ kiện kèm theo 33,2 md
C HỆ CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng 0,536 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 5,525 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,13 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 13,622 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 123,4 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 44,8 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước 146,6 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,996 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,222 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,153 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 57 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,166 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,37 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,401 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 0,95 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,425 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,032 100m2
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,007 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gach thẻ 4x8x18, chiều dày 3,726 m3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 29,1 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 8,88 m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm 12 đoạn ống
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,324 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,103 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,033 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,112 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,289 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,24 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,88 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,2 100m
35 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm 36 cái
36 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm 36 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm 54 cái
38 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm 54 cái
39 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm 36 cái
40 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm 36 cái
41 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 48 cái
42 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm 48 cái
43 Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mm 48 cái
44 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm 20 cái
45 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 34mm 20 cái
46 Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm 20 cái
47 Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm giảm 27mm 20 cái
48 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm 48 cái
49 Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 27mm 48 cái
50 Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm 48 cái
51 Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm giảm đường kính 21mm 10 cái
52 Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm giảm đường kính 21mm 18 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm 2 cái
54 Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm giảm đường kính 60mm 2 cái
55 Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm giảm đường kính 60mm 4 cái
56 Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm giảm đường kính 42mm 16 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu (cảm ứng) 6 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả 10 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
62 Lắp đặt gương soi kt 2200x600 2 cái
63 Lắp đặt gương soi kt1800x600 2 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 8 cái
65 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 12 cái
66 Lắp đặt phễu thu nước mưa 12 cái
67 Lắp đặt các loại đèn Led Panel 18W 99 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn Led Panel 9W 8 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m 20W đơn 6 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m 40W đôi 2 bộ
71 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 4 máy
72 Lắp đặt công tắc 1 chiều 11 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 46 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nền 2 cái
75 Lắp đặt tủ điện tole dày 2 ly kt 400x600x200 1 hộp
76 Lắp đặt MCCB 3P-63A-380V-25kVA 1 cái
77 Lắp đặt MCCB 3P-32A-380V-25kVA 3 cái
78 Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kVA 15 cái
79 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kVA 6 cái
80 Lắp đặt dây điện CVV 1Cx (4x25mm2) 20 m
81 Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 16mm2 20 m
82 Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 6mm2 620 m
83 Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 2,5mm2 876 m
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây điện CV 1,5mm2 760 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 120 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
87 Mặt 1 công tắc 11 cái
88 Tổng đài PABX (3 Co/1-26 Branch) 1 bộ
89 IDF hộp nối 2 phiến đấu dây 1 bộ
90 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 24 cái
91 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ 45 24 cái
92 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 cặp (Pairs) 450 m
93 Lắp đặt dây cáp điện thoại 26 cặp (Pairs) 90 m
94 Lắp đặt tủ kết nối loại 26U (Cabinet) 1 hộp
95 Switch loại 26 Potrs 1 cái
96 Patch Panel loại 26 Potrs 1 cái
97 Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT 5e 350MHz 450 m
98 Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT 6 90 m
99 Lắp đặt đế âm 53 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 300 m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,8 100m
D SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,576 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,192 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày 2,682 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 14,9 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,311 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,319 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 26,548 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,238 m3
9 Xoa phẳng, cắt ron kt 2000x2000x20, tạo dốc về hướng thu nước 265,48 m2
E THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa không khí âm trần 3Hp (42000BTu) Bao gồm ống đồng và phụ kiện. 4 Bộ
2 Máy vi tính: (bảo hành 12 tháng, Bộ vi xử lý CPU Intel Core I 5-9400F(2,9 GHz turboup to 4,1GHz, 6 nhân 6 luồng, 9MB Cache, 6,5W) - Socker Intel LGA 1151-V2. Bo mạch chính: Intel H370 Expess Chipset Bộ nhớ (RAM):08 GB DDR4 2666MHz. võ thùng +nguồn :650W. Ổ cứng(HDD): 01 TB. Ổ đĩa quang: DVD RW. Bàn phím + chuột: chuẩn USB.Màn hình: 21,5 inch, độ phân giải full HD 3 Bộ
3 Ghế ngồi làm việc (Ghế xoay có lưng tựa) 22 Cái
4 Ghế ngồi cho dân (Ghế băng loại 4 ghế) 25 Băng
5 Ghế ngồi inox: Chân ghế sử dụng ống phi 25x1.6mm, cao 0.48m, mặt ghế dày 1.6mm bọc nệm simily. 22 Cái
6 Bình CO2 chữa cháy 10 Bình
7 Bình bột chữa cháy 10 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->