Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Nhà ăn, Nhà bếp + Câu lạc bộ và nhà Hiệu bộ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442146-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Nhà ăn, Nhà bếp + Câu lạc bộ và nhà Hiệu bộ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210403709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 16:25:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,036,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà ăn, Nhà bếp + Câu lạc bộ
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,0552 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8808 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2936 100m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 449,0962 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0966 m3
6 Phá dỡ lớp trát granito bậc tam cấp, cầu thang Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,5774 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.444,8155 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 451,4 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường trang trí ngoài nhà Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,062 m2
10 Tháo dỡ trần thạch cao tầng 2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 360 m2
11 Tháo dỡ lan can thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,884 m
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,6 m
13 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,74 m2
C Khu vệ sinh Tầng 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2295 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,656 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 106 m
8 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,9 m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,322 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,322 m3
D PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2236 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 454,86 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 269,5 m
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.203,76 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 697,8895 m2
6 Sơn giả vân đá cột tròn sảnh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,6512 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,352 m2
9 Công tác ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,6844 m2
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,3556 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,5618 m2
12 Gia công lan can inox 304 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6273 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt inox 304 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,884 m2
14 Trụ tay vịn cầu thang Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Quét dung dịch chống thấm mái Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,1 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,1 m2
17 Lát gạch chống nóng (thay chỗ bong rộp trên mái) - gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,6 1m2
18 Thi công trần phẳng tầng 2 bằng tấm nhôm đục lỗ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 360 m2
19 Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1, kích thước gạch (400x400mm), vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tầng 1, gạch (300x600mm), vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 138,44 m2
21 Sản xuất và lắp dựng cửa Đi, kính trắng dày 5mm, cửa nhựa lõi thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,66 m2
22 Phụ kiện kim khí cửa đi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
23 Sản xuất và lắp dựng cửa Sổ, kính trắng dày 5mm, cửa nhựa lõi thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,76 m2
24 Phụ kiện kim khí cửa sổ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt tấm compac và phụ kiện đồng bộ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,544 m2
26 Bộ chữ mạ đồng tên trường sảnh chính 'TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN VÀ XÂY DỰNG BẮC NINH' Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn LED Panel 60×60/50W D P01 Rạng Đông) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 435 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
7 Lắp đặt gen nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.090 m
9 Lắp đặt dây đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146 m
10 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 m
11 Lắp đặt dây đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 480 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 m
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Tủ điện tổng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Bộ đèn cao áp chiếu sáng sân khấu (200w) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera (chậu V42+vòi VG368) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (hãng Viglacera, mã V45) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả cảm ứng (hãng Viglacera, mã T9+van xả cảm ứng VGHX02) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt gương soi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt giá treo Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi tự do) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Bàn đá tự nhiên, khung inox Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
G Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Hiệu bộ
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,037 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,822 100m2
3 Tháo dỡ vách nhôm kích Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,94 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1597 100m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,8344 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,0655 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,792 m3
8 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Tháo dỡ trần thạch cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,8344 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,44 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,8344 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,0475 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,0475 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,0475 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,0475 m3
I PHẦN CẢI TẠO
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1776 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0391 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,142 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0494 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2764 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,3246 m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 1 lỗ khoan
8 Keo ramset Epcon G5 liên kết với dầm cũ (gồm keo, súng bơm, vật tư phụ) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 tuýp
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4528 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0959 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1918 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1098 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,674 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7862 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,0875 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,8754 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,688 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 154,6198 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,0354 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,216 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,86 m
22 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,86 m
23 Gia công xà gồ thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5235 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5235 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8909 100m2
26 Tôn úp nóc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,2 m
27 Công tháo dỡ mái tôn cũ và lắp đặt lại (tận dụng tôn cũ) ở cạnh trục 3,10 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,128 100m
29 Lắp đặt quả cầu chắn rác mái sê nô: Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 chiếc
30 Thi công sàn gỗ công nghiệp, dày 0.8cm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,2 m2
31 Gỗ chân tường, cao 10cm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,6 m
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,554 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8838 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,02 m2
35 Lát nền, nhà vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m2
36 Thi công trần bằng tấm nhựa Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m2
37 Đắp cát nhà vệ sinh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,584 m3
38 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,208 m2
39 Nan gỗ ốp tường trang trí phòng họp bằng gỗ công nghiệp MDF Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
40 Tấm nhựa giả đá PVC ốp tường trang trí Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,84 m2
41 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,2 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong phòng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,2 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 143,28 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,24 m2
45 Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,2 m3
46 Vận chuyển vật liệu lên cao, đá dăm các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m3
47 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1308 tấn
48 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,724 tấn
49 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,3 10m2
50 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 100m2
51 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,64 tấn
52 Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9 10m2
53 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,38 m2
54 Phụ kiện kim khí Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
55 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh, dày 12mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
56 Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính mặt dựng dấu đố mặt nhà chính (Nhôm Việt Pháp, kính 8.38 mm) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,1644 m2
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
3 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 280 m
4 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140 m
5 Lắp đặt dây đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 m
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt điều hòa cây 24000BTU Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
20 Bảo ôn ống đồng, xốp cách nhiệt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
K PHẦN NƯỚC
1 Công di chuyển e téc nước cũ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt bàn đá, khung inox 304 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 0.0
4 Lắp đặt chậu xí bệt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam VIGLACERA T9+Van xả cảm ứng VGHX02 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt gương soi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt giá treo Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt quạt thông gió. Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
29 Bộ chữ mê ca phòng họp Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 t.bộ
30 Cung cấp và lắp đặt chữ quảng cáo " BCEC" kt: 3x0.8m có đèn sáng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 T.bộ
L PHÒNG VỆ SINH CẢI TẠO TẦNG 2,3
M PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
4 Tháo dỡ trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,7136 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 m
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 209,448 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,6104 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8464 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,944 m2
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,2081 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,3121 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,3121 m3
N PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,488 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 231,712 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,6104 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,6104 m2
5 Bàn đá tự nhiên, khung inox 304 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
6 Thi công trần bằng tấm nhựa Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,6104 m2
O PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 m
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
P PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam VIGLACERA T9+Van xả cảm ứng VGHX02 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
4 Lắp đặt BỒN CẦU VIGLACERA 1 KHỐI V45 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt vòi rửa tự do thường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
7 Lắp đặt thoát sàn ĐK 75mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt gương soi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/42 mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
20 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Vách ngăn compac Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,84 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở lật nhựa lõi thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
30 Phụ kiện cửa sổ mở lật nhựa lõi thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
31 Lắp đặt quạt thông gió Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->