Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Nhà ăn, Nhà bếp + Câu lạc bộ và nhà Hiệu bộ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Nhà ăn, Nhà bếp + Câu lạc bộ và nhà Hiệu bộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:25:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,036,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà ăn, Nhà bếp + Câu lạc bộ | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0552 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8808 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2936 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449,0962 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0966 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp trát granito bậc tam cấp, cầu thang | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,5774 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.444,8155 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 451,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trang trí ngoài nhà | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,062 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,884 | m |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 13 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| C | Khu vệ sinh Tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2295 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,656 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,322 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,322 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2236 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,86 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,5 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.203,76 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 697,8895 | m2 |
| 6 | Sơn giả vân đá cột tròn sảnh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,6512 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,352 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6844 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,3556 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5618 | m2 |
| 12 | Gia công lan can inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,884 | m2 |
| 14 | Trụ tay vịn cầu thang | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng (thay chỗ bong rộp trên mái) - gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng tầng 2 bằng tấm nhôm đục lỗ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1, kích thước gạch (400x400mm), vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tầng 1, gạch (300x600mm), vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,44 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa Đi, kính trắng dày 5mm, cửa nhựa lõi thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 22 | Phụ kiện kim khí cửa đi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa Sổ, kính trắng dày 5mm, cửa nhựa lõi thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 24 | Phụ kiện kim khí cửa sổ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tấm compac và phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,544 | m2 |
| 26 | Bộ chữ mạ đồng tên trường sảnh chính 'TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN VÀ XÂY DỰNG BẮC NINH' | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn LED Panel 60×60/50W D P01 Rạng Đông) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt gen nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.090 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bộ đèn cao áp chiếu sáng sân khấu (200w) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera (chậu V42+vòi VG368) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (hãng Viglacera, mã V45) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả cảm ứng (hãng Viglacera, mã T9+van xả cảm ứng VGHX02) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi tự do) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Bàn đá tự nhiên, khung inox | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| G | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Hiệu bộ | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,94 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1597 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8344 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0655 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8344 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,44 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8344 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0475 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0475 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0475 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0475 | m3 |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0494 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2764 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3246 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Keo ramset Epcon G5 liên kết với dầm cũ (gồm keo, súng bơm, vật tư phụ) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tuýp |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4528 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1918 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7862 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0875 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,8754 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,688 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,6198 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,0354 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,216 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5235 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5235 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8909 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m |
| 27 | Công tháo dỡ mái tôn cũ và lắp đặt lại (tận dụng tôn cũ) ở cạnh trục 3,10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác mái sê nô: | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 30 | Thi công sàn gỗ công nghiệp, dày 0.8cm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 31 | Gỗ chân tường, cao 10cm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,6 | m |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,554 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8838 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,02 | m2 |
| 35 | Lát nền, nhà vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 37 | Đắp cát nhà vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,208 | m2 |
| 39 | Nan gỗ ốp tường trang trí phòng họp bằng gỗ công nghiệp MDF | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 40 | Tấm nhựa giả đá PVC ốp tường trang trí | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,2 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,28 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,24 | m2 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,2 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao, đá dăm các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,724 | tấn |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,3 | 10m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,64 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | 10m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 54 | Phụ kiện kim khí | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh, dày 12mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính mặt dựng dấu đố mặt nhà chính (Nhôm Việt Pháp, kính 8.38 mm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,1644 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt điều hòa cây 24000BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, xốp cách nhiệt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Công di chuyển e téc nước cũ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn đá, khung inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam VIGLACERA T9+Van xả cảm ứng VGHX02 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chữ mê ca phòng họp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chữ quảng cáo " BCEC" kt: 3x0.8m có đèn sáng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| L | PHÒNG VỆ SINH CẢI TẠO TẦNG 2,3 | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7136 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,448 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,6104 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8464 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,944 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2081 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3121 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3121 | m3 |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,712 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,6104 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,6104 | m2 |
| 5 | Bàn đá tự nhiên, khung inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,6104 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| P | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam VIGLACERA T9+Van xả cảm ứng VGHX02 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt BỒN CẦU VIGLACERA 1 KHỐI V45 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do thường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 75mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/42 mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Vách ngăn compac | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở lật nhựa lõi thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ mở lật nhựa lõi thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi