Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:24:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,713,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng 06 phòng học | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4,15 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 50 | 1 mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,5625 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2263 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2,35 | 100m | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0388 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0883 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4574 | 100m3 | |
| 10 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông nền (ĐMVD) | 2,3838 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,499 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,17 | m3 | |
| 13 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 50,4055 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,3478 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,862 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,911 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,336 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,9375 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,8195 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4888 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4927 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 44,5072 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,0963 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,553 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0159 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,2963 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,1269 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,1058 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1502 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3561 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,3592 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mm | 0,0155 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,292 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,4114 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,2401 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 0,9502 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 5,4096 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | 0,0802 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2465 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,4674 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,6476 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 3,7631 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,539 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 1,5583 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 2,7034 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1411 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,038 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,3021 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m | 1,8712 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,2373 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,4069 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,5115 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,4115 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0491 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0406 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1844 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,0953 | tấn | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7163 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,101 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7352 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3337 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2064 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,696 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 37,5084 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 340,4076 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,34 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 668,5736 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 211,6952 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 148,29 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 551,84 | m2 | |
| 72 | Đắp chỉ nổi dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 191,436 | m | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 101,8 | m | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 384,7476 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 668,5736 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 911,8252 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 384,7476 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.580,3988 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,24 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.25l/m2) | 115,24 | m2 | |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 25,2255 | m2 | |
| 82 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB40 | 27,03 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400m - XM PCB40 | 440,16 | m2 | |
| 84 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột (ĐMVD) | 44,19 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính C70, 2 cánh lùa | 68,16 | m2 | |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm | 40,32 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 18,69 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 81,5424 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng khuôn sắt hộp lan can | 12,1455 | m2 | |
| 91 | Gia công và lắt đặt tay vịn lan can, cầu thang inox D60 (ĐMVD) | 58,42 | m | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | 1,0094 | tấn | |
| 93 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm | 2,3321 | 100m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,408 | 1m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,8262 | 100m2 | |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220v-18W | 14 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m áp trần, tường 1x18w | 49 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần hộp điều chỉnh | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 220V-15A (có màng che) | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 15 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-230V - 80A -10KA | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-230V - 40A -10KA | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt RCBO 2P-230V-20A-10KA (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa âm tường 4 mudule (ĐMVD) | 6 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng, Panasonic (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 600 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 250 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 100 | m | |
| 111 | Lắp đặt Đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cấm (ĐMVD) | 15 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt Mặt nạ đơn dùm cho 2 thiết bị và ổ cấm đôi (ĐMVD) | 15 | bảng | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | 600 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | 300 | m | |
| 118 | Lắp đặt nối trơn PVC Fi=16 (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 119 | Lắp đặt nối trơn PVC Fi=20 (ĐMVD) | 50 | cái | |
| 120 | Lắp đặt nối trơn PVC Fi=25 (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 121 | Băng keo điện | 10 | cuồn | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | 1,48 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Cầu chắn rác (ĐMVD) | 16 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 128 | Lắp đặt tăng đưa cáp (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 (ĐMVD) | 50 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | 0,005 | 100m | |
| 132 | Nối ren trong Đường kính 32mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Dây cáp thép 10mm2 | 15 | m | |
| 134 | Lắp đặt Hôp kiểm tra (ĐMVD) | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt Kẹp siết cáp (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 30 | m | |
| 137 | Bộ đếm sét của CRD - Universal Ingesco | 1 | ||
| 138 | Mặt gam 400x400 | 1 | ||
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1129 | 100m3 | |
| 140 | Đào hầm tự hoại , hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0728 | 100m3 | |
| 141 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0085 | 100m3 | |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0647 | 100m3 | |
| 143 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 8,6715 | 100m | |
| 144 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,7 | 100m | |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,084 | 100m3 | |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,594 | m3 | |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,136 | m3 | |
| 148 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5605 | m3 | |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2025 | m3 | |
| 151 | Trải tấm nilong chống mất nước (ĐMVD) | 31,465 | 100m2 | |
| 152 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9822 | m3 | |
| 154 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3168 | m3 | |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,69 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn móng cột | 0,0528 | 100m2 | |
| 157 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,024 | 100m2 | |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7615 | 100m2 | |
| 159 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1608 | 100m2 | |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0396 | 100m2 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2306 | 100m2 | |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5872 | m3 | |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9809 | m3 | |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,3582 | m3 | |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,365 | m2 | |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,732 | m2 | |
| 167 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 92,377 | m2 | |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,24 | m2 | |
| 169 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 17,5156 | m2 | |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,96 | m2 | |
| 171 | Quét dung dịch sikalatex chống thấm (0.25l/m2) | 3,96 | m2 | |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 13,7 | m | |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,865 | m2 | |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,3375 | m2 | |
| 175 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 177 | Thi công tầng than xỉ (ĐMVD) | 0,0009 | 100m3 | |
| 178 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 | 0,1298 | tấn | |
| 179 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm | 0,345 | 100m2 | |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 181 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 105,2774 | m2 | |
| 182 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m, XM PCB40 | 33,8975 | m2 | |
| 183 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi (bao gồm VL+NC) | 33,8975 | m2 | |
| 184 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh + kính 5ly | 18,7 | m2 | |
| 185 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly | 4,32 | m2 | |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 73,732 | m2 | |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 81,745 | m2 | |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,24 | m2 | |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,732 | m2 | |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,985 | m2 | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0019 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0544 | tấn | |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,0852 | tấn | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1065 | tấn | |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,6525 | tấn | |
| 196 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0394 | tấn | |
| 197 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0604 | tấn | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0644 | tấn | |
| 199 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1101 | tấn | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,11 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,29 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 11 | cái | |
| 206 | Lắp đặt rút nhựa PVC 27/21 (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 207 | Lắp đặt van inox khóa Fi=27mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm | 0,14 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 213 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 214 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 215 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt rút PVC 90/60 (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt rút PVC 60/34 (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 222 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 21mm (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 223 | Lắp đặt nối ren trong - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt xí xổm | 5 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 230 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời) | 12 | cái | |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P-230V-20A-0.6KA (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt Tủ điện nhựa, đế âm tường (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx1.5mm2) | 54 | m | |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx2.5mm2) | 12 | m | |
| 237 | Lắp đặt Đế nhựa ấm tường đơn dùng cho công tắc (ĐMVD) | 12 | hộp | |
| 238 | Lắp đặt Mặt nạ đơn dùng cho công tắc (ĐMVD) | 12 | bảng | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | 60 | m | |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 6,9354 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 19,6092 | 100m | |
| 3 | Rải cước đen 2 lớp (ĐMVD) | 1,3644 | 100m2 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1071 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,0974 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,1704 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông đan lối đi ( ĐMVD) | 0,7977 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,722 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0425 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1929 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi