Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443527-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210426950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 20:38:00 đến ngày 2021-04-26 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,372,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5592825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thi công- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần gia công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công280,782m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao8,96m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 451,3149m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW62,0365m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,7776m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay27,5615m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ470,2076m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần467,9148m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường107,296m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại533,5356m2
11Phá dỡ lớp granito mài bậc tam cấp ngoài nhà27,582m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng271,5444m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T159,1621m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T159,1621m3
B CẢI TẠO KẾT CẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 43,924m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0674100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,9638m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7513,6269m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5561m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1347100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2624tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4819m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2429100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1963100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1963100m3
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 241 lỗ khoan
14Bơm hóa chất Ramset G5 lỗ khoan 25mm, sâu 400mm24lỗ khoan
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,176100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1606tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,968m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1406100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0441tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2902tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,5462m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2791100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3008tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,5718m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3495100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1472tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,7949m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,1707100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,4467tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0656tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2501,6278m3
33Gia công cột bằng thép hình1,8175tấn
34Lắp dựng cột thép các loại1,8175tấn
35Gia công xà gồ thép1,4738tấn
36Lắp dựng xà gồ thép1,4738tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,931tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,931tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ311,31m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,1405100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,7471m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,5672m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0196100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,343m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0025100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,225m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,02100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0157100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0157100m3
50Gia công cột bằng thép hình0,2564tấn
51Lắp dựng cột thép các loại0,2564tấn
52Gia công xà gồ thép0,5775tấn
53Lắp dựng xà gồ thép0,5775tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3655tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3655tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,2m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0192100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0182tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,2112m3
60Gia công xà gồ thép0,0636tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,0636tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,25m2
C CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 70,375m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,4603m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,0956m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75548,071m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75554,3486m2
6Trát trần, vữa XM mác 75384,3682m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 7546,88m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ548,071m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ938,7168m2
10Trần nhôm 600x600333,5156m2
11Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75742,9764m2
12Lát nền, sàn, gach ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7579,5882m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75850,966m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75381,996m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x60016,5m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7521,754m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,965100m2
18Thi công vách ngăn nhẹ bằng tôn xốp496,016m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7555,164m2
20Gia công lan can inox0,2029tấn
21Lắp dựng lan can inox16,1976m2
22Bàn đá lavabo5,5424m2
23Vách ngăn composite11,34m2
24Cửa nhựa lõi thép bọc chì chống tia X - cửa đi mở quay kính an toàn 6,38mm32,648m2
25Cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38mm67,2m2
26Cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 1 cánh kính an toàn 6,38mm33,476m2
27Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38mm102,96m2
28Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở hất kính an toàn 6,38mm7,2m2
29Vách kính an toàn 6,38mm425,688m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox0,417tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửa68,4m2
D ĐIỆN
1Tủ âm tường C600xR400xS2501tủ
2Tủ âm tường C400xR300xS1502tủ
3Hộp lắp aptomat loại 8 modul21hộp
4Aptomat MCCB 3P-150A-25kA1cái
5Aptomat MCCB 3P-63A-18kA2cái
6Aptomat MCCB 3P-50A-18kA2cái
7Aptomat MCB 2P-32A-10kA17cái
8Aptomat MCB 2P-25A-10kA2cái
9Aptomat MCB 2P-20A-10kA32cái
10Aptomat MCB 1P-16A-6kA81cái
11Aptomat MCB 1P-10A-6kA27cái
12Aptomat MCB 1P-6A-6kA1cái
13Đèn led hành lang + WC 14W92bộ
14Đèn led đơn thả trần 36W26bộ
15Đèn led âm trần 600x60033bộ
16Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy10cái
17Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy36cái
18Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy7cái
19Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
20Công tắc đổi chiều 1 hạt6cái
21Quạt treo tường 60W, công tắc50cái
22Quạt hút mùi12cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm tường chống cháy66cái
24Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm sàn chống cháy29cái
25Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x25mm250m
26Dây CU/XLPE/PVC/1x25mm250m
27Dây CU/XLPE/PVC/4x10mm260m
28Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2450m
29Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2210m
30Dây CU/PVC/1x10mm260m
31Dây CU/PVC/1x6mm2450m
32Dây CU/PVC/1x4mm2210m
33Dây CU/PVC/1x2,5mm22.750m
34Dây CU/PVC/1x1,5mm21.800m
35Ống nhựa D16900m
36Ống nhựa D20920m
37Ống nhựa D25500m
38Cọc thép mạ đồng D20, L=24003cọc
39Băng đồng tiếp đất D206m
40Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)1cái
41Cầu chì 2A1bộ
42Đồng hồ vonke 0-500A1cái
43Biến dòng1bộ
44Đèn dòng 3x150A1cái
E ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ 15U1Cái
2Modem mạng1cái
3Tổng đài điện thoại1cái
4Patch Panel 24 port4cái
5Switch 24 port4cái
6Patch Panel 16 port1cái
7Switch 16 port1cái
8Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm)18cái
9Bộ phát wifi (https://mediamart.vn/thiet-bi-mang/tp-link/bo-phat-wifi-chuan-ac1200-tplink-archer-c50.htm)6cái
10Dây tín hiệu Cat5E950m
11Cáp quang 24FO (https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-quang-treo-single-mode-24fo/)550m
12Ống luồn dây D201.120m
13Nối ống trơn D20560cái
14Nối ren D2030cái
15Kẹp giữ ống D20373cái
F CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
2Cọc thép L60x30x6, L=2400mm3cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm90m
4Ống lồng dây dẫn sét D254m
5Thép tiếp địa 40x445,216kg
6Giá đỡ dây D10, L=15050cái
7Kẹp kiếm tra4cái
8Bulong đai ốc50bộ
9Đệm chỉ lá 40x120x3mm3,3912kg
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
2Lắp đặt chậu rửa + vòi12bộ
3Dây cấp nước vào lavabo12tg
4Van góc D20, xí bết12cai
5Lắp đặt chậu tiểu nam15bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ15bộ
7Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp25cái
8Xiphong cho phếu thu sàn25cái
9Phao cơ D251cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
11Ống PPR D320,6100m
12Ống PPR D250,35100m
13Ống PPR D200,1100m
14Cút 90 PPR D328cái
15Cút 90 PPR D2520cái
16Cút 90 PPR D2025cái
17Tê PPR D328cái
18Tê PPR D256cái
19Côn PPR D32x255cái
20Cút ren trong D2020cái
21Van khóa D3210cái
22Van khóa D253cái
23Ống PVC D1100,35100m
24Ống PVC D900,2100m
25Ống PVC D760,15100m
26Ống PVC D600,4100m
27Ống PVC D480,04100m
28Côn thu D110x4815cái
29Côn thu D90x4812cái
30Chếch 45 PVC D11025cái
31Chếch 45 PVC D9015cái
32Chếch 45 PVC D768cái
33tê thu PVC D90x763cái
34tê đều PVC D1106cái
35tê đều PVC D906cái
36Bịt thông tắc PVC D1104cái
37Bịt thông tắc PVC D904cái
38Cầu thu mưa D11010cái
39Phễu thu mưa D762cái
40Ống PVC D901100m
41Ống PVC D600,02100m
42Cút 90 PVC D9020cái
43tê thu PVC D90x602cái
44Cút 45 PVC D9020cái
45Cút 45 PVC D604cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5592825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thi công- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần gia công lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
10 Máy xúc dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8 m31
11 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->