Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 20:38:00 đến ngày 2021-04-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,372,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5592825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thi công- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần gia công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 280,782 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 8,96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 451,3149 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 62,0365 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,7776 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 27,5615 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 470,2076 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 467,9148 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 107,296 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 533,5356 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lớp granito mài bậc tam cấp ngoài nhà | 27,582 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 271,5444 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 159,1621 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 159,1621 | m3 | |
| B | CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 43,924 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0674 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,9638 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,6269 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5561 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1347 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2624 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4819 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2429 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1963 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1963 | 100m3 | |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 14 | Bơm hóa chất Ramset G5 lỗ khoan 25mm, sâu 400mm | 24 | lỗ khoan | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,176 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1606 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,968 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1406 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0441 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2902 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,5462 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2791 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3008 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,5718 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3495 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1472 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,7949 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1707 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4467 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0656 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,6278 | m3 | |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | 1,8175 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,8175 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 1,4738 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4738 | tấn | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,931 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,931 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,31 | m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,1405 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,7471 | m3 | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,5672 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0196 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,343 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0025 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,02 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0157 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0157 | 100m3 | |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2564 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2564 | tấn | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,5775 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5775 | tấn | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3655 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3655 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,2 | m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0192 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0182 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2112 | m3 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,0636 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0636 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,25 | m2 | |
| C | CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 70,375 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,4603 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,0956 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 548,071 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 554,3486 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 384,3682 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 46,88 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 548,071 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 938,7168 | m2 | |
| 10 | Trần nhôm 600x600 | 333,5156 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 742,9764 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, gach ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 79,5882 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | 850,966 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 381,996 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x600 | 16,5 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,754 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,965 | 100m2 | |
| 18 | Thi công vách ngăn nhẹ bằng tôn xốp | 496,016 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 55,164 | m2 | |
| 20 | Gia công lan can inox | 0,2029 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | 16,1976 | m2 | |
| 22 | Bàn đá lavabo | 5,5424 | m2 | |
| 23 | Vách ngăn composite | 11,34 | m2 | |
| 24 | Cửa nhựa lõi thép bọc chì chống tia X - cửa đi mở quay kính an toàn 6,38mm | 32,648 | m2 | |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38mm | 67,2 | m2 | |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 1 cánh kính an toàn 6,38mm | 33,476 | m2 | |
| 27 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38mm | 102,96 | m2 | |
| 28 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở hất kính an toàn 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 29 | Vách kính an toàn 6,38mm | 425,688 | m2 | |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | 0,417 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 68,4 | m2 | |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ âm tường C600xR400xS250 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ âm tường C400xR300xS150 | 2 | tủ | |
| 3 | Hộp lắp aptomat loại 8 modul | 21 | hộp | |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-150A-25kA | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | 2 | cái | |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | 2 | cái | |
| 7 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | 17 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | 2 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | 32 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 81 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 27 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1P-6A-6kA | 1 | cái | |
| 13 | Đèn led hành lang + WC 14W | 92 | bộ | |
| 14 | Đèn led đơn thả trần 36W | 26 | bộ | |
| 15 | Đèn led âm trần 600x600 | 33 | bộ | |
| 16 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 10 | cái | |
| 17 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 36 | cái | |
| 18 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 7 | cái | |
| 19 | Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 20 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | 6 | cái | |
| 21 | Quạt treo tường 60W, công tắc | 50 | cái | |
| 22 | Quạt hút mùi | 12 | cái | |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm tường chống cháy | 66 | cái | |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm sàn chống cháy | 29 | cái | |
| 25 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x25mm2 | 50 | m | |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC/1x25mm2 | 50 | m | |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC/4x10mm2 | 60 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 | 450 | m | |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 | 210 | m | |
| 30 | Dây CU/PVC/1x10mm2 | 60 | m | |
| 31 | Dây CU/PVC/1x6mm2 | 450 | m | |
| 32 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | 210 | m | |
| 33 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | 2.750 | m | |
| 34 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | 1.800 | m | |
| 35 | Ống nhựa D16 | 900 | m | |
| 36 | Ống nhựa D20 | 920 | m | |
| 37 | Ống nhựa D25 | 500 | m | |
| 38 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | 3 | cọc | |
| 39 | Băng đồng tiếp đất D20 | 6 | m | |
| 40 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 1 | cái | |
| 41 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 42 | Đồng hồ vonke 0-500A | 1 | cái | |
| 43 | Biến dòng | 1 | bộ | |
| 44 | Đèn dòng 3x150A | 1 | cái | |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 15U | 1 | Cái | |
| 2 | Modem mạng | 1 | cái | |
| 3 | Tổng đài điện thoại | 1 | cái | |
| 4 | Patch Panel 24 port | 4 | cái | |
| 5 | Switch 24 port | 4 | cái | |
| 6 | Patch Panel 16 port | 1 | cái | |
| 7 | Switch 16 port | 1 | cái | |
| 8 | Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | 18 | cái | |
| 9 | Bộ phát wifi (https://mediamart.vn/thiet-bi-mang/tp-link/bo-phat-wifi-chuan-ac1200-tplink-archer-c50.htm) | 6 | cái | |
| 10 | Dây tín hiệu Cat5E | 950 | m | |
| 11 | Cáp quang 24FO (https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-quang-treo-single-mode-24fo/) | 550 | m | |
| 12 | Ống luồn dây D20 | 1.120 | m | |
| 13 | Nối ống trơn D20 | 560 | cái | |
| 14 | Nối ren D20 | 30 | cái | |
| 15 | Kẹp giữ ống D20 | 373 | cái | |
| F | CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 4 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | 4 | m | |
| 5 | Thép tiếp địa 40x4 | 45,216 | kg | |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L=150 | 50 | cái | |
| 7 | Kẹp kiếm tra | 4 | cái | |
| 8 | Bulong đai ốc | 50 | bộ | |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | 3,3912 | kg | |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | 12 | bộ | |
| 3 | Dây cấp nước vào lavabo | 12 | tg | |
| 4 | Van góc D20, xí bết | 12 | cai | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 15 | bộ | |
| 7 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | 25 | cái | |
| 8 | Xiphong cho phếu thu sàn | 25 | cái | |
| 9 | Phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 11 | Ống PPR D32 | 0,6 | 100m | |
| 12 | Ống PPR D25 | 0,35 | 100m | |
| 13 | Ống PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 14 | Cút 90 PPR D32 | 8 | cái | |
| 15 | Cút 90 PPR D25 | 20 | cái | |
| 16 | Cút 90 PPR D20 | 25 | cái | |
| 17 | Tê PPR D32 | 8 | cái | |
| 18 | Tê PPR D25 | 6 | cái | |
| 19 | Côn PPR D32x25 | 5 | cái | |
| 20 | Cút ren trong D20 | 20 | cái | |
| 21 | Van khóa D32 | 10 | cái | |
| 22 | Van khóa D25 | 3 | cái | |
| 23 | Ống PVC D110 | 0,35 | 100m | |
| 24 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 25 | Ống PVC D76 | 0,15 | 100m | |
| 26 | Ống PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 27 | Ống PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 28 | Côn thu D110x48 | 15 | cái | |
| 29 | Côn thu D90x48 | 12 | cái | |
| 30 | Chếch 45 PVC D110 | 25 | cái | |
| 31 | Chếch 45 PVC D90 | 15 | cái | |
| 32 | Chếch 45 PVC D76 | 8 | cái | |
| 33 | tê thu PVC D90x76 | 3 | cái | |
| 34 | tê đều PVC D110 | 6 | cái | |
| 35 | tê đều PVC D90 | 6 | cái | |
| 36 | Bịt thông tắc PVC D110 | 4 | cái | |
| 37 | Bịt thông tắc PVC D90 | 4 | cái | |
| 38 | Cầu thu mưa D110 | 10 | cái | |
| 39 | Phễu thu mưa D76 | 2 | cái | |
| 40 | Ống PVC D90 | 1 | 100m | |
| 41 | Ống PVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 42 | Cút 90 PVC D90 | 20 | cái | |
| 43 | tê thu PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 44 | Cút 45 PVC D90 | 20 | cái | |
| 45 | Cút 45 PVC D60 | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5592825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Kèm theo hợp đồng và Tài liệu (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) để chứng minh loại cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thi công- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần gia công lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi