Gói thầu: Gói thầu xây lắp HTKT cụm dân cư kênh Huyện ủy xã Bình Phong Thạnh (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp HTKT cụm dân cư kênh Huyện ủy xã Bình Phong Thạnh (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 20:19:00 đến ngày 2021-04-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,100,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng vĩa hè bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,84 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilon (nhựa nông nghiệp) cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.097 | m2 |
| 8 | Lát gạch gốc cây (hình số 8)chiều dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,84 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917 | m2 |
| 11 | Tưới nước XM bám dính (nền cũ và mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m3 |
| 3 | Gia công thép nắp thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| C | PHẦN CẢI TẠO LẠI BÓ VĨA | |||
| 1 | Phá dỡ đà bí vĩa bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 2 | Bê tông đà bó vĩa1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 3 | Quét nước xi măng bám dính (mặt đà bó giã cũ và mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m2 |
| 4 | Trát lại đà bó vĩa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi