Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443356-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210443328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 19:44:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,938,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ
1 Đục bỏ nền sân tại vị trí gập ghềnh Theo Chương V E-HSMT 74,063 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 74,063 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,741 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 74,063 m3
5 Kẻ jont 2.000 x 2.000 mm Theo Chương V E-HSMT 175 10m
6 Dọn dẹp mặt bằng Theo Chương V E-HSMT 1,256 100m2
7 Đục bỏ nền sân bê tông cũ (50%) Theo Chương V E-HSMT 9,42 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 9,42 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,094 100m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 9,42 m3
11 Kẻ jont 2.000 x 2.000 mm Theo Chương V E-HSMT 5,6 10m
12 Cung cấp đất hữu cơ Theo Chương V E-HSMT 2,8 m3
13 Trồng mới cỏ Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m2
B KHỐI VĂN PHÒNG, MẦM 1-2
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 25,209 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 25,209 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,756 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
5 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 25,209 m2
6 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 Theo Chương V E-HSMT 17,412 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic vân nổi 300x300 - N2, N3 Theo Chương V E-HSMT 8,725 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 58,646 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 84,906 m2
10 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 47,851 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 58,646 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 84,906 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 195,485 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 283,02 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 42,81 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 42,81 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 142,7 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 75,62 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 75,62 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 75,62 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 75,62 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 41,562 m2
23 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 13,854 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 138,54 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 138,54 m2
26 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 122,92 m2
27 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 72,68 m2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 1,956 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 122,92 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 179,24 m2
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,36 100m2
C KHỐI LỚP CHỒI 3
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 11,226 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 11,226 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,337 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
5 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 0,112 m2
6 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 Theo Chương V E-HSMT 9,586 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic vân nổi 300x300 - N2, N3 Theo Chương V E-HSMT 1,64 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 57,792 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 66,402 m2
10 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 36,2 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 57,792 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 66,402 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 194,54 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 167,46 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 6,642 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,066 100m3
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 6,642 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 22,14 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 24,42 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 24,42 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 24,42 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 24,42 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 3,87 m2
24 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 1,29 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 12,9 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 12,9 m2
27 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 28,8 m2
28 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 23,12 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,519 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 28,8 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 51,92 m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,173 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,173 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,127 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,127 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 14,209 m2
38 Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm Theo Chương V E-HSMT 0,225 100m2
39 Bulon neo M18, L=150mm, mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 24 cái
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,842 100m2
D KHỐI BẾP, NHÓM TRẺ
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 15,391 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 15,391 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,462 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
5 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 0,154 m2
6 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 Theo Chương V E-HSMT 12,847 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic vân nổi 300x300 - N2, N3 Theo Chương V E-HSMT 2,544 m2
8 Phá dỡ gạch ốp tường phòng bếp Theo Chương V E-HSMT 14,86 m2
9 Phá dỡ lớp vữa Theo Chương V E-HSMT 14,66 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,367 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,004 100m3
12 Công tác ốp gạch thạch anh kt 300x600 Theo Chương V E-HSMT 23,61 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 56,571 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 73,119 m2
15 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 43,23 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 56,571 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 73,119 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 188,57 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 243,73 m2
20 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 151,5 m2
21 Trần tole dày 0,35mm Theo Chương V E-HSMT 1,516 100m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 44,47 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 44,47 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 44,47 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 44,47 m2
26 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 182,611 m2
27 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V E-HSMT 1,827 100m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,121 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,121 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 1,11 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 1,11 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 73,609 m2
33 Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm Theo Chương V E-HSMT 0,216 100m2
34 Bulon neo M18, L=150mm, mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 27 cái
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 3,87 m2
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 1,29 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 27,5 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 27,5 m2
39 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 24,5 m2
40 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 29,4 m2
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,539 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 24,5 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 53,9 m2
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 3,36 100m2
E CỔNG-HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 38,952 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 38,952 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 126,24 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 80,811 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 80,811 m2
F HÀNH LANG NỐI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 185,52 m2
2 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 1,84 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 185,52 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 18,4 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,152 tấn
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 36,5 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,152 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,152 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,17 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,17 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 13,874 m2
12 Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm Theo Chương V E-HSMT 0,365 100m2
13 Bulon neo M18, L=300mm, mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 40 cái
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,145 100m3
2 Đào đất đà kiềng, rộng Theo Chương V E-HSMT 1,024 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,118 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,906 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 0,896 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 0,64 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 2,097 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,07 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,07 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,775 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,078 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,093 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,115 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,656 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,744 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,02 tấn
20 Kẻ ron nền nhà rộng 2000x2000 Theo Chương V E-HSMT 6,88 10m
21 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V E-HSMT 0,499 100m2
22 Bu lông Ø18x600 Theo Chương V E-HSMT 32 cái
23 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 0,47 tấn
24 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,26 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,47 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,26 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 20,068 m2
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 0,086 10m3
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 0,858 10m3
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 4,713 10m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN -HỆ THỐNG NƯỚC
1 Cọc tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 1 cọc
2 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 m
3 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V E-HSMT 1 mối
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Chương V E-HSMT 6 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m3
6 Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Hóa chất ram Theo Chương V E-HSMT 1
8 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx25mm2 Theo Chương V E-HSMT 35 m
9 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx10mm2 Theo Chương V E-HSMT 80 m
10 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx6.0mm2 Theo Chương V E-HSMT 50 m
11 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6.0mm2 Theo Chương V E-HSMT 80 m
12 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Theo Chương V E-HSMT 30 m
13 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 1.500 m
14 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 400 m
15 Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø20 Theo Chương V E-HSMT 600 m
16 Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø25 Theo Chương V E-HSMT 150 m
17 Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø32 Theo Chương V E-HSMT 100 m
18 Cung cấp và lắp đặt máng đèn đôi 1,2m có choá phản quang sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2m Theo Chương V E-HSMT 34 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 10 cái
20 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 10 cái
22 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 10 cái
23 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 40 cái
24 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12 module Theo Chương V E-HSMT 3 tủ
25 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 18 module Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
26 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
27 Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-80A-15KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-50A-10KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-50A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 3 cái
31 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-50A-10KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-50A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 4 cái
35 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 16 cái
36 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 8 cái
37 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 5 cái
38 Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 160 m
39 Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 160 m
40 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 Theo Chương V E-HSMT 160 m
41 Cung cấp và lắp đặt đèn exit Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
42 Cung cấp và lắp đặt đèn emergency Theo Chương V E-HSMT 25 bộ
43 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ (8kg) Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
46 Cung cấp, Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo Chương V E-HSMT 16 cái
47 Vật tư phụ Theo Chương V E-HSMT 1
48 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 Theo Chương V E-HSMT 2 100m
49 Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 60 cái
50 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
51 Vật tư phụ Theo Chương V E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->