Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 19:44:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,059,938,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đục bỏ nền sân tại vị trí gập ghềnh | Theo Chương V E-HSMT | 74,063 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 74,063 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 74,063 | m3 |
| 5 | Kẻ jont 2.000 x 2.000 mm | Theo Chương V E-HSMT | 175 | 10m |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 7 | Đục bỏ nền sân bê tông cũ (50%) | Theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 11 | Kẻ jont 2.000 x 2.000 mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 10m |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 13 | Trồng mới cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| B | KHỐI VĂN PHÒNG, MẦM 1-2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 25,209 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 25,209 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 25,209 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 | Theo Chương V E-HSMT | 17,412 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic vân nổi 300x300 - N2, N3 | Theo Chương V E-HSMT | 8,725 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 58,646 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 84,906 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 47,851 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 58,646 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 84,906 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 195,485 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 283,02 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 42,81 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 42,81 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 142,7 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 75,62 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 75,62 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 75,62 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 75,62 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 41,562 | m2 |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 13,854 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 138,54 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 138,54 | m2 |
| 26 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 122,92 | m2 |
| 27 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 72,68 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 122,92 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 179,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| C | KHỐI LỚP CHỒI 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 11,226 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 11,226 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 | Theo Chương V E-HSMT | 9,586 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic vân nổi 300x300 - N2, N3 | Theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 57,792 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 66,402 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 57,792 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 66,402 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 194,54 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 167,46 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 6,642 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 6,642 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 27 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 28 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 51,92 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 14,209 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 39 | Bulon neo M18, L=150mm, mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,842 | 100m2 |
| D | KHỐI BẾP, NHÓM TRẺ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 15,391 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 15,391 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 | Theo Chương V E-HSMT | 12,847 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic vân nổi 300x300 - N2, N3 | Theo Chương V E-HSMT | 2,544 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường phòng bếp | Theo Chương V E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa | Theo Chương V E-HSMT | 14,66 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch thạch anh kt 300x600 | Theo Chương V E-HSMT | 23,61 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 56,571 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 73,119 | m2 |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 43,23 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 56,571 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 73,119 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 188,57 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 243,73 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 151,5 | m2 |
| 21 | Trần tole dày 0,35mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 44,47 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 44,47 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 44,47 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 44,47 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 182,611 | m2 |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 73,609 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 34 | Bulon neo M18, L=150mm, mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 39 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 40 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 53,9 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| E | CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 38,952 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 38,952 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 126,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 80,811 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 80,811 | m2 |
| F | HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 185,52 | m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 185,52 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,874 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Bulon neo M18, L=300mm, mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,097 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Kẻ ron nền nhà rộng 2000x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 6,88 | 10m |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 22 | Bu lông Ø18x600 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 20,068 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,858 | 10m3 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 4,713 | 10m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN -HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Hóa chất ram | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx6.0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6.0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn đôi 1,2m có choá phản quang sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12 module | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 18 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-80A-15KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-50A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-50A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn emergency | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Cung cấp, Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi