Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 18:27:00 đến ngày 2021-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG, CỔ CỘT, CỘT, ĐÀ KIỀN, ĐÀ SÀN, SÀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8333 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7923 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,754 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4504 | m3 |
| 13 | Tấm ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6635 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3806 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4359 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6955 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5212 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9561 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6098 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7419 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7555 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7073 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6991 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0706 | m3 |
| B | LANH TÔ, TAM CẤP, GIẰNG TƯỜNG, ĐÀ GIẰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0081 | m3 |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4891 | m3 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5507 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6585 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9113 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0945 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5047 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3416 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3415 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,7372 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4678 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2628 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,338 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2358 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,61 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4095 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,4087 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,155 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,8561 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,4087 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,0111 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,2016 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 200x600 (bằng 1/3 chiều cao gạch cùng loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0146 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5534 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7448 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m2 |
| 28 | Ốp đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9735 | m2 |
| 29 | Ốp đá chẻ quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,355 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,525 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,592 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | m2 |
| 33 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,712 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | tấn |
| 43 | Lăp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2579 | 100m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,892 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0138 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5669 | 100m2 |
| E | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9874 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| F | CỔNG HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | 100m2 |
| 14 | Trải tấm cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0377 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5354 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4785 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4785 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4385 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3773 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa răng trong, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC giảm ĐK27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC giảm ĐK27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC giảm ĐK60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC giảm ĐK90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC giảm ĐK90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối rút D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống luồng dây dẫn PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4821 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2096 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6624 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0991 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9369 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9369 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3604 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3604 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6987 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6987 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1495 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2081 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1152 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi