Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438517-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210420523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 18:27:00 đến ngày 2021-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG, CỔ CỘT, CỘT, ĐÀ KIỀN, ĐÀ SÀN, SÀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9771 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6514 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8333 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7923 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5533 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4567 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,754 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5972 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4504 m3
13 Tấm ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6635 100m2
14 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5605 tấn
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3806 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4359 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4227 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6955 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5212 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4669 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9561 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6098 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7419 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7555 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7073 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6991 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0706 m3
B LANH TÔ, TAM CẤP, GIẰNG TƯỜNG, ĐÀ GIẰNG
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8012 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0081 m3
C CẦU THANG
1 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5334 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4891 m3
D HOÀN THIỆN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6585 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7781 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7965 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9113 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0945 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5047 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3416 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3415 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,7372 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,4678 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2628 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,338 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,2358 m2
15 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,61 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4095 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,4087 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,155 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,8561 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,4087 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,0111 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,2016 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,416 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 200x600 (bằng 1/3 chiều cao gạch cùng loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0146 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5534 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7448 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 m2
28 Ốp đá chẻ không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9735 m2
29 Ốp đá chẻ quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,355 m2
30 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,525 m2
31 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,592 m2
32 Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,416 m2
33 Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,84 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,712 m2
35 Lắp dựng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
36 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42 m2
37 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6036 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6036 tấn
43 Lăp bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,85 1m2
45 Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2579 100m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,892 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0138 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5669 100m2
E HẦM VỆ SINH
1 Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9874 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
F CỔNG HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2852 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3987 100m2
14 Trải tấm cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0377 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5354 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4785 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4785 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4385 m2
22 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3773 m2
23 Lắp dựng cửa rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa răng trong, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa răng ngoài, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt co nhựa uPVC giảm ĐK27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa uPVC giảm ĐK27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt co nhựa uPVC giảm ĐK60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC giảm ĐK90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa uPVC giảm ĐK90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt măng sông D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt nối rút D60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa nhựa uPVC ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ô cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống luồng dây dẫn PVC D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
16 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt bình chữa cháy co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt bình chữa cháy bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I SÂN ĐAN
1 Tấm cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
J THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4821 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 tấn
10 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 tấn
11 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2096 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,6624 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0991 m3
3 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9369 tấn
4 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9369 tấn
5 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3604 tấn
6 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3604 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,1 1 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,1 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6987 10m3/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6987 10m3/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1495 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2081 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1152 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->