Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 17:34:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,099,752,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 217,496,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 85,15 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 459,7 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 48,06 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 358,45 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 357,76 | m3 |
| B | II: SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.060,8 | m3 |
| 2 | Hoàn trả lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 132,93 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 84,42 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1.5kg/m2 (tại các vị trí xử lý cao su, ổ gà, bong bật mặt nhựa, đoạn mặt đường láng nhựa) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 132,93 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 132,93 | 100m2 |
| C | III: THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5 kết hợp bù vênh, chiều dày đã lèn ép 6,36cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 418,57 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 (Nhũ tương CRS-1) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 418,57 | 100m2 |
| D | IV: THẢM BÊ TÔNG NHỰA VUỐT NÚT GIAO, ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đương bê tông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,65 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 (Nhũ tương CRS-1) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,65 | 100m2 |
| E | V: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh hình thang đổ tại chỗ M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 127,56 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 300,91 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót đổ bê tông đáy rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,26 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, hoàn thiện cấu kiện đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 16.355 | cái |
| F | VI: ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ LỀ SÁT MÉP RÃNH | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 275,52 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 dày 20cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 551,03 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót đổ bê tông gia cố lề | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,55 | 100m2 |
| G | VII: ĐỔ BÊ TÔNG ĐAN RÃNH SÁT BÓ VỈA | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dày 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,21 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ M200, đá 1x2 dày 7cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,69 | m3 |
| H | VIII: RÃNH KÍN QUA KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 188,44 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,92 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tấm đan bê tông M250 (KT 0,8x1x0,12) đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 673 | cái |
| 4 | Đào đất thi công móng rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả (tận dụng đất đào), K=0.95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,15 | 100m3 |
| I | IX: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng, dày 2mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 351,21 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng, dày 4mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,05 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng, dày 2mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.759,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cọc tiêu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 770 | m |
| J | X: TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tấm đan bê tông M250 (KT 1,2x0,5x0,14) đúc sẵn. (97 vị trí) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 388 | cái |
| K | XI: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi