Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443254-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 17:29:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,669,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 931,66 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 174,39 m3
3 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 231,17 m3
4 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 629,63 m3
5 Bê tông M200 nâng thành rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,8 m3
6 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (KC1 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18.614,82 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC1 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18.614,82 m2
8 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8 kg/m2 (KC1 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18.614,82 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,5cm (KC1 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18.614,82 m2
10 Rải thảm BTN C19 MR dày 7cm (KC2 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11.877 m2
11 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC2 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11.877 m2
12 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (KC3 - Kết cấu vuốt nối về đường cũ và đắp phụ lề bằng BTN C19) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 285,06 m2
13 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC3 - Kết cấu vuốt nối về đường cũ và đắp phụ lề bằng BTN C19) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 285,06 m2
14 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (SC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.329,5 m2
15 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (SC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.329,5 m2
16 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8 kg/m2 (SC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.329,5 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,5cm (SC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.329,5 m2
18 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (SC1 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 349,43 m3
19 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (SC2 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 335,5 m2
20 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (SC2 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 335,5 m2
21 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8 kg/m2 (SC2 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 335,5 m2
22 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,5cm (SC2 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 335,5 m2
23 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (SC2 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 335,5 m2
24 Đắp đất nền đường K98 (SC2 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,65 m3
25 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (SC2 - Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 201,3 m3
26 Bê tông đổ tại chỗ M200 gia cố lề (Kết cấu lề đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 275,77 m3
27 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu lề đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.532,06 m2
28 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu lề đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.532,06 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,17 m3
2 Bê tông đáy đổ tại chỗ M150 (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,21 m3
3 Vữa xi măng chèn mối nối M100 (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,06 m3
4 Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 782,34 m2
5 Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan qua nhà dân (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m3
6 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 10mm tấm đan qua nhà dân (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 660 kg
7 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 18mm tấm đan qua nhà dân (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.428 kg
8 Vữa xi măng chèn mối nối M100 tấm đan qua nhà dân (Rãnh hở hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
9 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m3
10 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 324 kg
11 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,24 m3
12 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 10mm(Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 276,24 kg
13 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm(Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,44 kg
14 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
15 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu ≤ 10cm (Nâng đầu cống) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 lỗ khoan
16 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
17 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Nâng đầu cống) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,96 kg
18 Phá dỡ cống tròn cũ (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,39 m3
19 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,35 m3
20 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,17 m3
21 Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
22 Bê tông móng cống đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,99 m3
23 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
24 Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,03 kg
25 Đá hộc xây vữa M100 (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,07 m3
26 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,29 m3
27 Vữa xi măng M100 (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
28 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,53 m2
29 Quét nhựa đường 2 lớp (Nối dài cống tròn D=1,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 m2
30 Đào cửa xả đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,56 m3
31 Đắp đất cửa xả K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m3
32 Bê tông cửa xả đổ tại chỗ M150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m3
33 Rải đá dăm 4x6 đệm móng cửa xả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m3
34 Đá hộc xây vữa M100 sữa chữa rãnh xây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9 m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Rải thảm BTN C19 MR dày 6cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 395,17 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 395,17 m2
3 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,52 m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa an toàn giao thông
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 222 cọc
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 734 cái
4 Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.468 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 cọc
6 Thay thế mặt biển báo tam giác D70 thành D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
7 Nâng hộ lan mềm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 327 m
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 381,69 m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->