Gói thầu: Gói thầu số 10: Sân bê tông; Bể nước 300m3; Đường bê tông nội bộ; Cấp, thoát nước ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442820-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Sân bê tông; Bể nước 300m3; Đường bê tông nội bộ; Cấp, thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200366974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách Địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 17:26:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7664 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4943 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9478 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9478 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9478 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0594 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5943 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,6974 m3
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,14 m
10 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,33 m
B BỂ NƯỚC 300M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7603 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8153 m3
3 Chống thấm nền gốc bitum (Tham khảo KRETOP EMW 101C- Gốc bitum (nhựa đường)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8125 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (không phải làm mặt tính hệ số nhân công 0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8125 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2481 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6269 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5843 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2814 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6532 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 tấn
14 Chống thấm tường gốc xi măng (Tham khảo KRETOP AQS 100 - Chống thấm gốc xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,93 m2
15 Băng cản nước waterstop PVC O200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 md
16 SXLD nắp tôn cửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,75 m2
18 Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,555 m2
19 Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,625 m2
20 Quét nước xi măng thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,375 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4208 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3395 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3395 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3395 100m3
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5666 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5666 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5666 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5666 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0237 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4266 m3
D Cấp nước mạng ngoài
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4703 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5125 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10, D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
8 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
13 Lắp đặt van đồng ren D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van đồng ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van đồng ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê HDPE D75/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê HDPE D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút HDPE D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút HDPE D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt cút HDPE D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 ống luồn dây HDPE D30/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
E Hố van cấp nước (Cấp nước mạng ngoài)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
6 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
F ỐNG u.PVC D200 (Thoát nước mạng ngoài)
1 Phá dỡ mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3032 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
13 Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
14 Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
15 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 tấn
16 Phá dỡ mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
18 Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3767 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m3
28 Lắp đặt ống u.PVC D300 C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
30 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1879 tấn
G Rãnh thoát nước B3+ Hố ga (Thoát nước mạng ngoài)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9908 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4266 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4641 m3
4 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,792 m2
5 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6927 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2446 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4799 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0839 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3303 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6605 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6605 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6605 100m3
17 Sản xuất lắp dựng song lưới D4 a30 chắn rác rãnh xuống hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->