Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường Kim Đồng (đoạn từ ngã tư Lâm Trường nối đường Hồng Hà), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường Kim Đồng (đoạn từ ngã tư Lâm Trường nối đường Hồng Hà), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:50:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 5% | Theo quy định hiện hành | 4,6827 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III, 95% | Theo quy định hiện hành | 0,8897 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 53,5393 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,1131 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, 3% | Theo quy định hiện hành | 13,4203 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90, 95% | Theo quy định hiện hành | 2,5499 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,9056 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đắp đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đào để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,021 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, gạch vỡ đổ đi đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 5,162 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 5,1618 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 70,95 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 10% | Theo quy định hiện hành | 20,0511 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,8046 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 261,1536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 259,9436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định hiện hành | 1,8191 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 25,161 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 14,4413 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 26,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 55,552 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo quy định hiện hành | 5,7288 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 2,847 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 868 | cấu kiện |
| 14 | Nhựa đường | Theo quy định hiện hành | 147,42 | kg |
| 15 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,126 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | CỐNG QUA ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,28 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo quy định hiện hành | 0,2324 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1199 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Theo quy định hiện hành | 0,4048 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 20 | cấu kiện |
| 15 | CỐNG BẢN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,3416 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1207 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0792 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,347 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,1217 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,836 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1811 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0708 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0724 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0429 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,0701 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0532 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4952 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| D | Chi phí thuế TN+Phí môi trường | |||
| 1 | Chi phí thuế TN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 402,1032 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 4 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 516,1798 | m3 |
| 5 | Tận dụng đắp | Theo quy định hiện hành | 294,1661 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 402,1032 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi