Gói thầu: Lắp đường điện bổ sung cho xưởng chế phẩm vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Kiến Trúc Gia Lộc Phú |
| Tên gói thầu | Lắp đường điện bổ sung cho xưởng chế phẩm vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 09:31:00 đến ngày 2021-04-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,332,272 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đường điện | |||
| 1 | Vỏ tủ DB-EP2 cửa 2 lớp | Vật liệu: Được làm từ tôn đen sơn tĩnh điện, thép không gỉ. Kích thước chiều cao: 800mm – 2200mm. Kích thước chiều rộng: từ 500mm trở lên. Kích thước chiều sâu: 200mm – 1000mm. Độ dầy vật liệu: 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm. Màu sắc: Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện màu ghi Tủ inox màu trắng. Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 1 | Cái |
| 2 | MCCB-3P-150A-30kA | Số cực: 3. Dòng định mức: 150A. Dòng ngắn mạch: 30kA. Tần số định mức: 50Hz/ 60HzKèm theo bản vẽ thi công đường điện | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-100A-22kA | Số cực: 3. Dòng định mức: 100A. Dòng ngắn mạch: 22kA. Tần số định mức: 50Hz/ 60Hz. Điện áp làm việc định mức 380V/440V.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 1 | Cái |
| 4 | MCB-3P-25A-6kA | Số cực: 3P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. Cấp bảo vệ: IP20. Tần số định mức: 50Hz/ 60Hz. | 1 | Cái |
| 5 | MCB-3P-20A-6kA | Số cực: 3P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. Cấp bảo vệ: IP20. Tần số định mức: 50Hz/ 60Hz.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 1 | Cái |
| 6 | MCB-3P-16A-6kA | Số cực: 3P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. Cấp bảo vệ: IP20. Tần số định mức: 50Hz/ 60Hz.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 4 | Cái |
| 7 | Thanh cái 150A | Quy cách thanh cái cạnh tròn là 5 x 20 cm. Làm bằng đồng nguyên chất.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 8 | Thanh |
| 8 | Thanh nối đất | Loại thanh trung tính, nối đất. Chất liệu Brass. Số cực 12P (1 lỗ Ø6 mm + 11 lỗ Ø5 mm). Dòng định mức125A 750V AC. Kích thước (H x W x L) 9x6x108 mmKèm theo bản vẽ thi công đường điện | 4 | Thanh |
| 9 | Vật tư phụ | Dây đấu nối, ray, đầu cos, băng keo … để lắp đặt đường điện.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 1 | Lô |
| 10 | Cáp điện CXV-1C x 50 mm2 | Quy cách là Cu/XLPE/PVC Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 50. Mặt cắt danh định: 50 mm2. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C. Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Dạng mẫu mã: Hình tròn.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 521 | m |
| 11 | Cáp điện CXV-1C x 35 mm2 | Quy cách là Cu/XLPE/PVC Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 3. Mặt cắt danh định: 50 mm2. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C. Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Dạng mẫu mã: Hình tròn.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 176 | m |
| 12 | Cáp điện CV-1C x 25 mm2 | Quy cách là Cu/XLPE/PVC Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 3. Mặt cắt danh định: 25 mm2. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C. Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Dạng mẫu mã: Hình tròn. | 130 | m |
| 13 | Cáp điện CV-1C x 16 mm2 | Quy cách là Cu/XLPE/PVC Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 2. Mặt cắt danh định: 16 mm2. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C. Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Dạng mẫu mã: Hình tròn.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 44 | m |
| 14 | Cáp điện CV-1C x 6.0 mm2 | Quy cách là Cu/XLPE/PVC Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 2. Mặt cắt danh định: 6 mm2. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C. Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Dạng mẫu mã: Hình tròn. | 440 | m |
| 15 | Cáp điện CV-1C x 4.0 mm2 | Quy cách là Cu/XLPE/PVC Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 2. Mặt cắt danh định: 4 mm2. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C. Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Dạng mẫu mã: Hình tròn.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 1.826 | m |
| 16 | Cáp điện CV-1C x 2.5 mm2 | Quy cách là Cu/XLPE/PVC Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 2. Mặt cắt danh định: 2.5 mm2. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C. Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Dạng mẫu mã: Hình tròn. | 1.270,5 | m |
| 17 | Ống cứng luồn dây D40mm | Ống luồn được làm bằng nhựa PVC đạt tiêu chuẩn về chống cháy, phòng hư hỏng, cháy, chập hệ thống điện. Đường kính 40mm, độ dày 2.1mm, chiều dài 2.92m/ống.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 6 | m |
| 18 | Ống cứng luồn dây D32mm | Ống luồn được làm bằng nhựa PVC đạt tiêu chuẩn về chống cháy, phòng hư hỏng, cháy, chập hệ thống điện. Đường kính 32mm, độ dày 1.75mm, chiều dài 2.92m/ống.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 27 | m |
| 19 | Ống cứng luồn dây D25mm | Ống luồn được làm bằng nhựa PVC đạt tiêu chuẩn về chống cháy, phòng hư hỏng, cháy, chập hệ thống điện. Đường kính 25mm, độ dày 2.1mm, chiều dài 2.92m/ống | 16 | m |
| 20 | Ống cứng luồn dây D20mm | Ống luồn được làm bằng nhựa PVC đạt tiêu chuẩn về chống cháy, phòng hư hỏng, cháy, chập hệ thống điện. Đường kính 25mm, độ dày 1.5mm, chiều dài 2.92m/ống.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 6 | m |
| 21 | Vật tư phụ | dây đai ,băng keo, dây mồi… để lắp đặt đường điện.Kèm theo bản vẽ thi công đường điện | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi