Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Túc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 09:04:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 15,2749 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 133,575 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,475 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 65,605 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng + lót móng | 1,1664 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3925 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0905 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,9627 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 29,106 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0033 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3224 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0464 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6748 | tấn | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,1329 | 100m3 | |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 14,1329 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,9736 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | 1,5039 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1451 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2549 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,9877 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6202 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5962 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3976 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,8399 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 32,4446 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,4906 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,5098 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4641 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3487 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2129 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5458 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 44,9464 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,2579 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0771 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 15,6496 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 21,5071 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,1269 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7455 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1987 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0718 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1183 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,8767 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8767 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,928 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8514 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc | 37,12 | m | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 236,211 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 343,5025 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 80,6248 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,696 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 85,8882 | m2 | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 132,894 | m | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 73,32 | m | |
| 55 | Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK thợ bậc 4,5 (1 công/cái) | 2 | công | |
| 56 | Đắp vòm trang trí theo BVTK, thợ bậc 4.5 | 2 | cái | |
| 57 | Đắp chữ tên công trình theo BVTK | 2 | công | |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 1,59 | m2 | |
| 59 | Láng granitô bậc lên xuống | 52,0226 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 100,116 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 100,116 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 185,7188 | m2 | |
| 63 | Gia công thang sắt | 0,0197 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0197 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,4069 | m2 | |
| 66 | Cửa mái inox sus 304 + khóa | 1 | cái | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 414,8084 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,0867 | m2 | |
| 69 | Thi công trần thạch cao | 149,6768 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,2602 | 100m2 | |
| 71 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 13,44 | m2 | |
| 72 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 8,96 | m2 | |
| 73 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 2,43 | m2 | |
| 74 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 1,98 | m2 | |
| 75 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | 30,4 | m2 | |
| 76 | Vách kính cửa (cộng 150.000đ chuyển từ kính 5mm thành 6,38mm) | 19,2 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6517 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,2 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,6835 | m2 | |
| 80 | Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che | 1 | hộp | |
| 81 | Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat | 1 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 12 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi sân khấu | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 88 | Móc treo quạt trần | 9 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 92 | Hộp âm tường | 15 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 125 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 210 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 335 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 99 | Gia công kim thu sét | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét | 3 | cái | |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 56 | m | |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 26 | m | |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,4 | m3 | |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,4 | m3 | |
| 106 | Chân đỡ | 37 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,09 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 30 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,033 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 7,312 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,355 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp làm bờ chắn cát | 655,2 | ||
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,552 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 6,552 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 731,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 731,6 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 9,36 | 100m | |
| 9 | Phên nứa chắn đất | 140,4 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 45 | m3 | |
| 11 | Li nông tái sinh lót đổ bê tông | 450 | m2 | |
| 12 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | 30 | 10m | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,659 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,553 | m3 | |
| 15 | Đào san đất trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,345 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,384 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,009 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,002 | tấn | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,027 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,557 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,53 | m2 | |
| 33 | Nắp đậy bể chứa | 1 | cái | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,744 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,32 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 8,176 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,856 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện bể lọc nước | 1 | bộ | |
| 40 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,31 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,005 | tấn | |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,246 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,82 | m2 | |
| 48 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | 0,7 | m2 | |
| 49 | Sản xuất khóa | 1 | cái | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,452 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,12 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 56 | Crefin | 2 | cái | |
| 57 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9 | m3 | |
| 60 | Lưới cáp báo hiệu | 6 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 38 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 3 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 45 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,32 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,125 | m3 | |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,046 | m3 | |
| 70 | Lưới báo cáp điện | 30 | m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2018 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,2422 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,0644 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5646 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4741 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1014 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1936 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0048 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0752 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0304 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,5282 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1456 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0359 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1982 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0437 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0571 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,012 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0094 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0461 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,3926 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,508 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 18,508 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 4,1536 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,6616 | m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,4517 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,1506 | m3 | |
| 31 | Đào san đất trong phạm vi | 0,0991 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6195 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1126 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1141 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6388 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0901 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0215 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1603 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,7682 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1936 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2752 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1412 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,031 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0113 | tấn | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1468 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2325 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,844 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 4,356 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,635 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 8,184 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,0828 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,36 | m2 | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 16,82 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,82 | m | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 15,94 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,94 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,9468 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,844 | m2 | |
| 60 | SX cửa đi , cửa nhựa lõi thép nhôm hệ kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 8,01 | m2 | |
| 61 | SX cửa sổ , cửa nhựa lõi thép nhôm hệ kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 62 | Vách ngăn composite | 1,82 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 13,0003 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 49,104 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 67 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 3 aptomat | 1 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 32 | m | |
| 73 | Hộp âm tường | 4 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,15 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,05 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,01 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | 2 | cái | |
| 87 | Tê 20x20 | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 93 | Xi phông cho chậu rửa 1 vòi | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 96 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 18 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 107 | Tê chéo D110x110 | 6 | cái | |
| 108 | Quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi