Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442252-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Túc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210422636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 09:04:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 15,2749 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 133,575 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,475 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 65,605 m3
5 Ván khuôn móng + lót móng 1,1664 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3925 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0905 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,9627 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,106 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0033 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3224 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0464 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6748 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,1329 100m3
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 14,1329 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,9736 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột 1,5039 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1451 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2549 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,9877 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,6202 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5962 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3976 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,8399 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 32,4446 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,4906 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,5098 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,4641 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3487 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,092 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2129 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5458 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 44,9464 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,2579 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0771 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 15,6496 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 21,5071 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,1269 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7455 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1987 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0718 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1183 tấn
43 Gia công xà gồ thép 0,8767 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,8767 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,928 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8514 100m2
47 Tôn úp nóc 37,12 m
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 236,211 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 343,5025 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 80,6248 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,696 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 85,8882 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 132,894 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 73,32 m
55 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK thợ bậc 4,5 (1 công/cái) 2 công
56 Đắp vòm trang trí theo BVTK, thợ bậc 4.5 2 cái
57 Đắp chữ tên công trình theo BVTK 2 công
58 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 1,59 m2
59 Láng granitô bậc lên xuống 52,0226 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 100,116 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 100,116 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 185,7188 m2
63 Gia công thang sắt 0,0197 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0197 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,4069 m2
66 Cửa mái inox sus 304 + khóa 1 cái
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 414,8084 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 446,0867 m2
69 Thi công trần thạch cao 149,6768 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,2602 100m2
71 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 13,44 m2
72 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 8,96 m2
73 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 2,43 m2
74 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 1,98 m2
75 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) 30,4 m2
76 Vách kính cửa (cộng 150.000đ chuyển từ kính 5mm thành 6,38mm) 19,2 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6517 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 19,2 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,6835 m2
80 Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che 1 hộp
81 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat 1 hộp
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9 cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 12 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi sân khấu 2 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
88 Móc treo quạt trần 9 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
92 Hộp âm tường 15 hộp
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 125 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 210 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 335 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
99 Gia công kim thu sét 3 cái
100 Lắp đặt kim thu sét 3 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
102 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 56 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 26 m
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,4 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,4 m3
106 Chân đỡ 37 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,09 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 30 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,033 100m
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1 Đào kênh mương, chiều rộng 7,312 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 25,355 100m3
3 Mua đất đắp làm bờ chắn cát 655,2
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,552 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 6,552 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 731,6 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T 731,6 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 9,36 100m
9 Phên nứa chắn đất 140,4 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 45 m3
11 Li nông tái sinh lót đổ bê tông 450 m2
12 Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ 30 10m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,659 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,553 m3
15 Đào san đất trong phạm vi 0,031 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,896 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,345 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,062 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,384 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,031 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,755 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,009 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,042 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,002 tấn
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,92 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,027 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước 18,557 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,53 m2
33 Nắp đậy bể chứa 1 cái
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,744 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,32 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,2 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước 8,176 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,856 m2
39 Phụ kiện bể lọc nước 1 bộ
40 Khoan giếng 1 cái
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,31 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,005 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,246 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,82 m2
48 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ 0,7 m2
49 Sản xuất khóa 1 cái
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,452 m2
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,12 100m
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 4 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm 2 cái
55 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 2 cái
56 Crefin 2 cái
57 Máy bơm nước 2 cái
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,9 m3
60 Lưới cáp báo hiệu 6 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 3 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 45 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,32 100m
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,125 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,046 m3
70 Lưới báo cáp điện 30 m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2018 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,2422 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,0644 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5646 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4741 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1936 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0048 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0752 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0304 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5282 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1456 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0359 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1982 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,225 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,616 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0437 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0571 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,012 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0094 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0461 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,3926 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,508 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 18,508 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 4,1536 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước 22,6616 m2
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,4517 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,1506 m3
31 Đào san đất trong phạm vi 0,0991 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6195 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1126 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0159 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1141 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6388 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0901 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0215 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1603 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,7682 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1936 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2752 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1412 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,031 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0113 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1468 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2325 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 53,844 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 4,356 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,635 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 8,184 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,0828 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 19,36 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 16,82 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 16,82 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 15,94 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 15,94 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,9468 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,844 m2
60 SX cửa đi , cửa nhựa lõi thép nhôm hệ kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 8,01 m2
61 SX cửa sổ , cửa nhựa lõi thép nhôm hệ kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 2,16 m2
62 Vách ngăn composite 1,82 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 13,0003 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 49,104 m2
65 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 4 bộ
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
67 Tủ điện vỏ kim loại chứa 3 aptomat 1 hộp
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 m
73 Hộp âm tường 4 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,05 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 0,01 100m
78 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 4 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 10 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 5 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm 5 cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm 2 cái
87 Tê 20x20 6 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
90 Lắp đặt gương soi 2 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
93 Xi phông cho chậu rửa 1 vòi 2 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
96 Máy bơm nước sinh hoạt 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,15 100m
100 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 18 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 4 cái
105 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm 6 cái
106 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm 6 cái
107 Tê chéo D110x110 6 cái
108 Quả cầu chắn rác 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 8 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,15 100m
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->