Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TỨ LIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 08:26:00 đến ngày 2021-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu ký thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí mua bạt che khổ lớn quây xung quanh nhà (Nhân công bao gồm căng che và tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 534,04 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,681 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,141 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,056 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,275 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 12 | Bơm hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | chuyến |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,605 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường gạch cả lớp vữa trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,81 | m3 |
| 15 | Cậy lớp gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,697 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa lót sau khi phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,685 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,02 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,688 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-Những phần không trát,không phá gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 408,126 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,051 | m2 |
| 21 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,414 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,414 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,414 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,898 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,833 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,665 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,665 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,764 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,252 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98-Phần cơi nới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,232 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-Phần cơi nới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,167 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,863 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,341 | tấn |
| 41 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset vào các vị trí nối dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | lỗ khoan |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,189 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 46 | Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,6 | lỗ khoan |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,07 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,207 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,555 | tấn |
| 50 | Bê tông bọt chống nóng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,499 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (không gồm vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,499 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,766 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,013 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-Tường mới xây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,087 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50-Tường mới xây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,286 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,688 | m2 |
| 57 | Quét hồ dầu xi măng vào tường cũ trước khi trát cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,688 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-Cột mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,88 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,6 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn sàn)-Sàn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,7 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3-5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 488,146 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,142 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Porcerain 600x600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,336 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (3lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362,1 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,79 | m2 |
| 66 | Xử lý chống thấm bằng vữa SIKA Sikatop Seal 109 Vn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,796 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300*300 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,568 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,286 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,78 | m2 |
| 70 | Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,796 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,096 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,121 | m2 |
| 74 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,401 | m |
| 75 | Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,134 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,134 | m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình gia cố xây tường hoa mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,175 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,175 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,48 | m2 |
| 80 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,36 | m2 |
| 81 | Gia công lan can sắt song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,38 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,38 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,76 | m2 |
| 84 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,38 | m |
| 85 | Trang trí đấu cột mặt đứng Tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 86 | Gia cố liên kết thang vào kết cấu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 87 | Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,64 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ-Công bố giá Hà Nội Quý III/2020 số 264-Cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,83 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,16 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,63 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt cửa sổ (Tính hoa sắt 10 kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,347 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,44 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,436 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 422,98 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào trần, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 374,019 | m2 |
| 96 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 796,999 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,436 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CÁC PHẦN HÀNG RÀO, SÂN, CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494,13 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494,13 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494,13 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,228 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,228 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,064 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tường bồn hoa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,667 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (Tường bồn hoa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,425 | m2 |
| 9 | Đắp đất vào bồn cây cao 300 (Dùng đất màu nhiều dưỡng chất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,411 | m3 |
| 10 | Chi phí trồng cây xanh, cỏ..... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân gạch TEZARO 400*400 loại gạch nghệ thuật ngoài trời, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 6 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 18 Modules-Tính bằng 2 tủ 9 Modules | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ATOMAT 4P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ATOMAT 3P 40A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 18 Modules-Tính bằng 2 tủ 9 Modules | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ATOMAT 4P 40A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Đèn Tuýt đôi 2 bóng LED 2*18W -KT1200*400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 20 | Dây VGA dài 15 m-Báo giá nhattin.vn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây HDMI 15m--Báo giá Siêu thị viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây D25-PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 33 | Thép dẹt 40*3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| D | HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy INAX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu INOX D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | T đều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | T đều PPR D20-1 đầu ren | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | T thu PPR D25*20*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D25*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR 90 độ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút PPR 90 độ D20-ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVCD110-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVCD60-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVCD42-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Y nhựa 45 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Y nhựa 45 độ PVCD60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Chếch nhựa 45 độ PVCD60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Chếch nhựa 45 độ PVCD42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90 độ PVCD42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVCD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PVCD60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PVCD42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8m3 | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu ký thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi