Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430105-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TỨ LIÊN
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210362695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 08:26:00 đến ngày 2021-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,266,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu ký thuật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG
1Chi phí mua bạt che khổ lớn quây xung quanh nhà (Nhân công bao gồm căng che và tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V534,04m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,681100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,141m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,056tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,275m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
11Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15công
12Bơm hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5chuyến
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,605m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường gạch cả lớp vữa trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,81m3
15Cậy lớp gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,697m2
16Phá dỡ lớp vữa lót sau khi phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,685m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,02m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,688m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-Những phần không trát,không phá gạch ốpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V408,126m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,051m2
21Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,414m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,414m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,414m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,898m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6m3
26Đắp đất móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,833m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,665m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,665m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,764m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,252m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,301100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,141100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,125tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54tấn
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98-Phần cơi nớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,232100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-Phần cơi nớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,167m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,863m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,087tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,341tấn
41Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset vào các vị trí nối dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50lỗ khoan
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,189m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,476100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139tấn
46Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch RamsetTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150,6lỗ khoan
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,07m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,207100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,555tấn
50Bê tông bọt chống nóng máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,499m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (không gồm vật liệu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,499m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,766m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,013m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-Tường mới xâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,087m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50-Tường mới xâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,286m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,688m2
57Quét hồ dầu xi măng vào tường cũ trước khi trát cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,688m2
58Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-Cột mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,88m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,6m2
60Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn sàn)-Sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,7m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3-5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V488,146m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,142m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Porcerain 600x600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,336m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (3lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V362,1m2
65Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,79m2
66Xử lý chống thấm bằng vữa SIKA Sikatop Seal 109 VnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,796m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300*300 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,568m2
68Công tác ốp gạch vào tường gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,286m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,78m2
70Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,796m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,096m2
72Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,121m2
74Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,401m
75Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,134m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,134m2
77Gia công hệ khung dàn bằng thép hình gia cố xây tường hoa mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,175tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,175tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,48m2
80Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,36m2
81Gia công lan can sắt song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,38m2
82Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,38m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,76m2
84Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,38m
85Trang trí đấu cột mặt đứng Tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
86Gia cố liên kết thang vào kết cấu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
87Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,64m2
88Cửa đi nhôm kính, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ-Công bố giá Hà Nội Quý III/2020 số 264-Cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,83m2
89Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,16m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,63m2
91Gia công hoa sắt cửa sổ (Tính hoa sắt 10 kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,347tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,44m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,436m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V422,98m2
95Bả bằng bột bả vào trần, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V374,019m2
96Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V796,999m2
97Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,436m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO CÁC PHẦN HÀNG RÀO, SÂN, CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V494,13m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V494,13m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V494,13m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,228m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,228m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,064m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tường bồn hoa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,667m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (Tường bồn hoa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,425m2
9Đắp đất vào bồn cây cao 300 (Dùng đất màu nhiều dưỡng chất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,411m3
10Chi phí trồng cây xanh, cỏ.....Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Gói
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.080m2
12Lát gạch sân gạch TEZARO 400*400 loại gạch nghệ thuật ngoài trời, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.080m2
C HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 6
1Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 18 Modules-Tính bằng 2 tủ 9 ModulesTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
2Lắp đặt ATOMAT 4P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt ATOMAT 3P 40A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 18 Modules-Tính bằng 2 tủ 9 ModulesTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
7Lắp đặt ATOMAT 4P 40A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Đèn Tuýt đôi 2 bóng LED 2*18W -KT1200*400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
11Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
12Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
13Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
15Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
16Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
20Dây VGA dài 15 m-Báo giá nhattin.vnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Dây HDMI 15m--Báo giá Siêu thị viễn thôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
23Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V700m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
26Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
27Lắp đặt ống luồn dây D25-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
28Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V650m
29Lắp đặt ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
30Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
31Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
33Thép dẹt 40*3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
34Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8máy
D HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
5Lắp đặt Xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy INAXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu INOX D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
9Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
10Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
11Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12T đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13T đều PPR D20-1 đầu renTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14T thu PPR D25*20*25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Côn thu PPR D25*20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Cút PPR 90 độ D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
17Cút PPR 90 độ D20-ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
19Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Ống nhựa PVCD110-C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
21Ống nhựa PVCD60-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
22Ống nhựa PVCD42-C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
23Y nhựa 45 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
24Y nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Chếch nhựa 45 độ PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
27Chếch nhựa 45 độ PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
28Chếch nhựa 45 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
29Cút nhựa 90 độ PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Măng sông nhựa PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
31Măng sông nhựa PVCD60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Măng sông nhựa PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ thuật công trình xây dựng.Hoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu ký thuật1
2 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu ký thuật1
3 Máy đào >= 0,8m3 Theo yêu cầu ký thuật1
4 Máy đầm bàn 1kW Theo yêu cầu ký thuật1
5 Máy đầm cóc Theo yêu cầu ký thuật1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu ký thuật1
7 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu ký thuật1
8 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu ký thuật1
9 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu ký thuật1
10 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu ký thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->