Gói thầu: Gói thầu số 1: 05 Phòng chức năng + Nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: 05 Phòng chức năng + Nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh+thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 06:15:00 đến ngày 2021-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,254,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: 5 PHÒNG CHỨC NĂNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,013 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,013 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,556 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,011 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,212 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3552 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,098 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,152 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,753 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,931 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,979 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,829 | 100m3 |
| 23 | Rải nhựa tái sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,075 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,747 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,196 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,401 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,887 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,439 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,763 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 64,9 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+khung bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + khung bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,524 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 206,133 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 61,68 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 214,4 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 144,895 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 328,955 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,02 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 144,895 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 328,955 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 335,033 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 222,795 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 586,088 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 202,6 | m |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 226,14 | m2 |
| 52 | P. hiệu trưởng: 4.8*6.2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | |
| 53 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,923 | m2 |
| 54 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 66,28 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60,76 | m2 |
| 56 | Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 210,02 | m2 |
| 57 | Xà gồ mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4.048,75 | kg |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,239 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,239 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,606 | 100m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 96 | Rải nhựa tái sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 100 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+khung bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 101 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + khung bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,051 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,085 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,085 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,17 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,051 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 110 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 112 | Lắp đặt trần Hardiflex dày 4,5ly sơn nước, khung trần nổi bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 115 | Xà gồ mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | kg |
| 116 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6,0kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30 mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ âm tường 6 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ âm tường 6 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 122 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 1,2m - 20W/220V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng dài 1,2m - 2x20W/220V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 10,0mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 134 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | |
| 135 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, âm trần Þ20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, âm trần Þ25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 140 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm sàn, âm trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 mm âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 145 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 146 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HM: SẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,4898 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,4898 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,3175 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 133,1757 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,3495 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,145 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 49,16 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,4588 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi