Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa, nâng cấp điểm trường tiểu học bản Pá Nặm xã Mường Lạn, huyện Mường Ảng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443651-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình sửa chữa, nâng cấp điểm trường tiểu học bản Pá Nặm xã Mường Lạn, huyện Mường Ảng
Số hiệu KHLCNT 20210443622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 01:17:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,045,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.204.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động; Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng công dân dụng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại; Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt, cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ - Nhà Lớp học 03 phòng
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,908100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
3Tháo dỡ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V138,83m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,04m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,991m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V169,609m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m3
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,325m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,58m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V466,425m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,526m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,86m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V42,86m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2854100m2
B Phần sửa chữa - Nhà Lớp học 03 phòng
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,749m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
8Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
9Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,236m3
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,13m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V120,308m2
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9085100m2
22Tôn úp nóc rộng 0,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4md
23Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V25,988m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,0874m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,856m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,662m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,864m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,86m
29Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,86m
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m2
32Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,4232m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V259,0874m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V405,362m2
35SX khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,4m
36Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,08m cấu kiện
37Sản xuất cánh cửa đi Pa nô kính thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
38Sản xuất cánh cửa sổ Pa nô kính thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V25,36m2
39Nẹp thép khuôn cửa 30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,4m
40Khoá Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V40,08m2 cấu kiện
42Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4851tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,36m2
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V207,717m2
45Thi công trần bằng tấm trần tôn 3 lớp (tôn + PU + tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,814m2
46Phào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,32m
C Phần điện - Nhà Lớp học 03 phòng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
8Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
9Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tủ điện tổng KT=200x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
D Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m
2Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
E Phần chống sét - Nhà Lớp học 03 phòng
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,56m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,27m
5Gia công kim thu sét phi 16 chiều dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét phi 16 loại kim dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Gỗ phíp cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Chì lá 40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Bình hồ lô trang trí kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F Cổng chính
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
13Đăp đấu đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
16Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
17Tôn bịt cổng dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
18Bản lề trục xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Ray cổng thép 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,53kg
21Khuy cổng + Khoá Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,531m2
24Sản xuất khung biển cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
25Ốp biển cổng bằng tấm alumi màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,578m2
26Bộ chữ biển cổng bằng MiCa dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,496m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,485m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,857100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,494m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,643m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,298100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,369tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,826m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,09m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,176m3
15Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m2
16Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
21Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,45m3
22Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,434m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,519m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,075m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,963m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,973m2
27Đắp đấu đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
28Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V410,936m2
29Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
30Mũ đinh trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V356cái
31Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V63,725m2
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V58,906m2
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V139,1m3
H Sân - Đường quanh sân
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,653100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,75m3
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m3
6Bù vênh sân vữa XM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V204m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V470m2
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,653100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V65,3m3
I Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,353m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,822m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,607m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,363m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,276m2
8Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,49m2
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m3
J Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,345m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,492m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,492m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,717m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,362m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m3
K Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,355m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
4Bu lông D22, L = 600 mm liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Bản mã 300x300x8 mm liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,652kg
6Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m2
7SXLD cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,194kg
8SXLD, dòng dọc kéo cờ, lá cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Láng granitôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
L Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,883m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
5SX - LD thép đáy bể F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
6SX-LD thép tấm đan FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
8BT đáy bể 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,894m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,272m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
M Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347m3
4Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,622m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,068m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,032m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,384m2
11Gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m
12Kẻ chỉ loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m
13Hoa BT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
14Láng mái sê nô VXM75#, dầy 30 ĐMMô tả kỹ thuật theo Chương V21,254m2
15Láng hè quanh nhà VXM75# dầy 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,951m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
18SX cửa đi Pa nô kính thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
19Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2 cấu kiện
20Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,032m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,452m2
22Khóa việt tiệp khóa treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
N Phần cấp, thoát nước
1Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
2Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đai sắt phi 10 neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
6SX LĐ ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
7SX LĐ ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
10Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Van phao đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Van xả PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
22Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
24ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
25Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
O Phần điện
1Dây dẫn điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
2Dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt đèn com pắc 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1519100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,19m3
P Phá dỡ kết cấu Bể nước
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,674m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,674m3
Q Phá dỡ kết cấu Nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.204.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động; Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng công dân dụng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại; Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,25m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô tự đổ 5-12T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy trộn 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy cắt sắt, cắt gỗ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
10 Cốt pha Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->