Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 00:58:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN - CỔNG - RÃNH NƯỚC CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh thoát nước sân lắng bùn cặn hiện trạng từ điểm A-I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8093 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,63 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3458 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2377 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 24x6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,0096 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1865 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,43 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,687 | 10m |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1451 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1451 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,67 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 16 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa hạt bắp hoặc tương đương vào trụ cổng: Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,3077 | m2 |
| 17 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc hoặc tương đương vào trụ cổng: Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6325 | m2 |
| 20 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Mũi mác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Chốt ngang - Bộ then cửa TC 34K | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Chốt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,015 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,28 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,629 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,629 | m2 |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự, Ván khuôn bê tông nền. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,365 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,546 | 10m |
| 4 | Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu):, Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 6 | Kẻ vạch sân cầu lông bằng sơn nền màu trắng theo kích thước sân tiêu chuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | sân |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,504 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (12 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,384 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1-2 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm, chốt, thanh tay nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính trắng an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7104 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Ngoài nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 460,366 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Trong nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 442,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 442,08 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 460,366 | m2 |
| 23 | Công tháo dỡ máng tôn thu nước, ống thoát nước mái D110 đã cũ hỏng ( NC: 3.0/7 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 24 | Máng nước thay mới khổ 600 dày 0,40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,84 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,197 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC: 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,1288 | m2 |
| 5 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường. Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường. Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,81 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính trắng dán an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật kính trắng an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,046 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính trắng an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,543 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC:3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,5874 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1634 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,855 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,0184 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,0184 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đèn LED downlight D AT09L 90/12w.DA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 594,7974 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,3752 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 757,1726 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kính sảnh (NC: 3/7) | 1 | công | |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 28 | Gia công khung thép hình mái kính sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,456 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng khung thép hình mái kính sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 31 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm mái kính sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D12mm từ 3 sợi D4mm bện thành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m |
| 34 | Bulong M20 liên kết bản mã với tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | Tăng đơ căng cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Kẹp kính Inox Spider 200- 4 chân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 37 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm . KÍNH CÁC LOẠI, PHỤ KIỆN CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC (Đơn giá áp dụng chung cho toàn tỉnh). (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi