Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 10:48:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,907,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện: TBA, đường dây trung hạ thế... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình điện; -Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư vềviệc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích, tời, tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích, tời, tó |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: SCL TBA Bình Kiều 1, TBA Bình Kiều 2, TBA Đằng Lâm 4, TBA Cảng Quân Sự Đông Hải, TBA 602 Dân Dụng – Quận Hải An – TP. Hải Phòng | |||
| 1 | Tháo lắp lại MBA 400kVA -22/0,4kV | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 2 | Tháo lắp lại MBA 320kVA -22/0,4kV | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo lắp lại CSV 22kV | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại MCCB 600A | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu sứ MBA | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 6 | Chụp cầu chì tự rơi | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 7 | Chụp chống sét van | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế 1200x800x400 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=12A) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=8A) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt sứ gốm đứng 24kV + ty | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 85 | Quả |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây ACSR70/11mm2 XLPE2,5/HDPE | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 57 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/XLPE-24-50mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-35mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 75 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M35 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 17 | Ghíp A70 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 75 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M50 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 60 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt AM95 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M240 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (118,81kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (66,7kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2 pha cột li tâm (36,42kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 3 pha cột li tâm (42,81kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng đón dây vào trạm cột BTLT (74,97kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng đón dây vào trạm cột BTLT (38,75kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.6m (44,72kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.65m (67,57kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m (45,21kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.2m (30,39kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.6m (46,1kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m (72,82kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.65m (69,42kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.75m (70,76kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.2m (66,66kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m (92,19kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2.6m (42,07kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.65m (70,82kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.75m (72,01kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.2m (295,4kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.6m (249,04kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.65m (251,02kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.75m (254,98kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.2m (156,37kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.6m (172,2kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.65m (172,2kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.75m (177,34kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT (33,21kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT cột BTLT, tâm trạm 2.2m (34,27kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA treo vào cạnh | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | HT |
| 51 | Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo 12,14 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 52 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 5 | Bộ |
| 53 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 85 | Quả |
| 54 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 5 | HT |
| 55 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV(cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC1 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | phần tử |
| 56 | Sứ đứng gốm 22kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | quả |
| 57 | Thu hồi vỏ tủ hạ thế 1300x600x400 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 58 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=8A | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=10A | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | Bộ |
| 60 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 85 | Bộ |
| 61 | Thu hồi dây AC50 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 36 | m |
| 62 | Thu hồi dây AL/PVC | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 21 | m |
| 63 | Thu hồi thanh đồng F6 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 64 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | m |
| 65 | Thu hồi dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-35 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 66 | Thu hồi xà kép lệch 3 tầng xà đớ sứ 1 pha (TT110kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Thu hồi xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (TT66kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Thu hồi xà đỡ lèo 2 pha (TT-35kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Thu hồi xà đỡ lèo 3 pha (TT-40kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Thu hồi xà kép bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT 74kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Thu hồi xà đơn bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT35kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-40kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-60kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-40kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-25kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-45kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-45kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-35kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Thu hồi xà đỡ chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-30kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-85kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-65kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,2m (TT-280kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,6m (TT-230kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,65m (TT-245kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,75m (TT-248kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,2m (TT-150kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,6m (TT-170kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,65m (TT-165kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,75m (TT-170kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Thu hồi thang trèo cột BTLT, tâm 2,7m (TT-30kg) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | t.bộ |
| B | Công trình: SCL Lưới điện trung thế các lộ đường dây 371, 477 E2.2 – Quận Hồng Bàng – TP. Hải Phòng | |||
| 1 | Dây ACSR120/19 bọc mỡ | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 24.593,2 | m |
| 2 | Kéo rải dây ACSR -120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 24.111 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bát | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 354 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bát | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 138 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm – nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 147 | cái |
| 6 | Ống nối không chịu lực cho dây 120 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 18 | Ống |
| 7 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng – nhôm - 120mm | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | Vị trí |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤35kV, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Thu hồi dây AC120 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 24.111 | m |
| 12 | Thu hồi phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bát | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 354 | cái |
| 13 | Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bát | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 138 | cái |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | t.bộ |
| 15 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR120/19 tại ETC1 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 3 | mẫu |
| 16 | Dây ACSR120/19 (phục vụ thí nghiệm) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 18 | m |
| C | Công trình: SCL Lưới điện hạ thế các TBA Khu 6-Tràng Cát, Khu 5 - Tràng Cát, T1, Đằng Hải – Quận Hải An – TP. Hải Phòng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 741 | m |
| 2 | Kéo cáp LV ABC-A4x95mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 726 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 204 | m |
| 4 | Kéo cáp LV ABC-A4x70mm2 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 + móc giữ | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95+ móc giữ | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120+ móc giữ | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 + móc giữ | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Khóa đai + đai thép | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 88 | cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 11 | Hộp nhựa bọc ghíp | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 12 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 150 | cái |
| 13 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 15 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 qua vị trí bẻ góc | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | vị trí |
| 16 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 vượt đường giao thông | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 5 | vị trí |
| 17 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 vượt đường giao thông | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | vị trí |
| 18 | Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè nền gạch block | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 19 | Cung cấp và kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 54 | m |
| 20 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng -120mm | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng -70mm | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Viên báo hiệu tuyến cáp | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 7 | viên |
| 23 | Đấu nối hộp H1, H2, H3P | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 50 | Hộp |
| 24 | Đấu nối hộp H3, H4 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 34 | Hộp |
| 25 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 722 | m |
| 26 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 192 | m |
| 27 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 54 | m |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | t.bộ |
| 29 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 30 | m2 |
| 30 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Sợi |
| 31 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 tại ETC1 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Mẫu |
| 32 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 (phục vụ thí nghiệm) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 33 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 tại ETC1 | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 1 | Mẫu |
| 34 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 (phục vụ thí nghiệm) | Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện: TBA, đường dây trung hạ thế... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình điện; -Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư vềviệc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn điện | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 4 | Pa lăng xích, tời, tó | Pa lăng xích, tời, tó | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi