Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443175-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201153010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 10:48:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,907,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện: TBA, đường dây trung hạ thế... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình điện; -Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư vềviệc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích, tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích, tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: SCL TBA Bình Kiều 1, TBA Bình Kiều 2, TBA Đằng Lâm 4, TBA Cảng Quân Sự Đông Hải, TBA 602 Dân Dụng – Quận Hải An – TP. Hải Phòng
1Tháo lắp lại MBA 400kVA -22/0,4kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4máy
2Tháo lắp lại MBA 320kVA -22/0,4kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1máy
3Tháo lắp lại CSV 22kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT5Bộ
4Tháo lắp lại MCCB 600ATheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1cái
5Chụp đầu sứ MBATheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT15cái
6Chụp cầu chì tự rơiTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT30cái
7Chụp chống sét vanTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT15cái
8Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế 1200x800x400Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Tủ
9Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=12A)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=8A)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt sứ gốm đứng 24kV + tyTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT85Quả
12Cung cấp và lắp đặt dây ACSR70/11mm2 XLPE2,5/HDPETheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT57m
13Cung cấp và lắp đặt dây Cu/XLPE-24-50mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT60m
14Cung cấp và lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT20m
15Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-35mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT75m
16Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M35Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT30cái
17Ghíp A70Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT75cái
18Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M50Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT60cái
19Cung cấp và lắp đặt đầu cốt AM95Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT15cái
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M240Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT8cái
21Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (118,81kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (66,7kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2 pha cột li tâm (36,42kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 3 pha cột li tâm (42,81kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3Bộ
25Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng đón dây vào trạm cột BTLT (74,97kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng đón dây vào trạm cột BTLT (38,75kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.6m (44,72kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.65m (67,57kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m (45,21kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.2m (30,39kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.6m (46,1kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m (72,82kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.65m (69,42kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.75m (70,76kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.2m (66,66kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m (92,19kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2.6m (42,07kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.65m (70,82kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.75m (72,01kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
40Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.2m (295,4kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
41Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.6m (249,04kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2Bộ
42Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.65m (251,02kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
43Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.75m (254,98kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
44Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.2m (156,37kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
45Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.6m (172,2kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2Bộ
46Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.65m (172,2kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
47Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.75m (177,34kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
48Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT (33,21kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4Bộ
49Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT cột BTLT, tâm trạm 2.2m (34,27kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
50Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA treo vào cạnhTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4HT
51Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo 12,14Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1HT
52Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT5Bộ
53Thí nghiệm sứ đứng 24kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT85Quả
54Thí nghiệm tiếp địa TBATheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT5HT
55Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV(cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2phần tử
56Sứ đứng gốm 22kV (phục vụ thí nghiệm)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1quả
57Thu hồi vỏ tủ hạ thế 1300x600x400Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Tủ
58Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=8ATheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Bộ
59Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=10ATheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4Bộ
60Thu hồi sứ đứng 24kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT85Bộ
61Thu hồi dây AC50Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT36m
62Thu hồi dây AL/PVCTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT21m
63Thu hồi thanh đồng F6Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT60m
64Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4m
65Thu hồi dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-35Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT10m
66Thu hồi xà kép lệch 3 tầng xà đớ sứ 1 pha (TT110kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
67Thu hồi xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (TT66kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
68Thu hồi xà đỡ lèo 2 pha (TT-35kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
69Thu hồi xà đỡ lèo 3 pha (TT-40kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3bộ
70Thu hồi xà kép bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT 74kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3bộ
71Thu hồi xà đơn bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT35kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
72Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-40kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
73Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-60kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
74Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-40kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
75Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-25kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
76Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-45kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
77Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
78Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
79Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-45kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
80Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-35kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
81Thu hồi xà đỡ chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-30kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
82Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
83Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-85kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
84Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
85Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-65kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
86Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,2m (TT-280kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
87Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,6m (TT-230kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
88Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,65m (TT-245kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
89Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,75m (TT-248kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
90Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,2m (TT-150kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
91Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,6m (TT-170kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
92Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,65m (TT-165kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
93Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,75m (TT-170kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
94Thu hồi thang trèo cột BTLT, tâm 2,7m (TT-30kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT5bộ
95Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An LạcTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1t.bộ
B Công trình: SCL Lưới điện trung thế các lộ đường dây 371, 477 E2.2 – Quận Hồng Bàng – TP. Hải Phòng
1Dây ACSR120/19 bọc mỡTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT24.593,2m
2Kéo rải dây ACSR -120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT24.111m
3Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bátTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT354Bộ
4Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bátTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT138Bộ
5Kẹp cáp nhôm – nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT147cái
6Ống nối không chịu lực cho dây 120Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT18Ống
7Cung cấp và ép đầu cốt đồng – nhôm - 120mmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT30cái
8Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4Vị trí
9Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây ≤ 150mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Vị trí
10Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤35kV, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Vị trí
11Thu hồi dây AC120Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT24.111m
12Thu hồi phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bátTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT354cái
13Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bátTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT138cái
14Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An LạcTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1t.bộ
15Thí nghiệm mẫu dây ACSR120/19 tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3mẫu
16Dây ACSR120/19 (phục vụ thí nghiệm)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT18m
C Công trình: SCL Lưới điện hạ thế các TBA Khu 6-Tràng Cát, Khu 5 - Tràng Cát, T1, Đằng Hải – Quận Hải An – TP. Hải Phòng
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT741m
2Kéo cáp LV ABC-A4x95mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT726m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT204m
4Kéo cáp LV ABC-A4x70mm2Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT200m
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 + móc giữTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT26cái
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95+ móc giữTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6cái
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120+ móc giữTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT10cái
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 + móc giữTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2cái
9Khóa đai + đai thépTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT88cái
10Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT5cái
11Hộp nhựa bọc ghípTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT5cái
12Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT150cái
13Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT12cái
14Cung cấp và ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT4cái
15Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 qua vị trí bẻ gócTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2vị trí
16Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 vượt đường giao thông Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT5vị trí
17Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 vượt đường giao thông Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1vị trí
18Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè nền gạch blockTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT50m
19Cung cấp và kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT54m
20Cung cấp và ép đầu cốt đồng -120mmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6cái
21Cung cấp và ép đầu cốt đồng -70mmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2cái
22Viên báo hiệu tuyến cápTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT7viên
23Đấu nối hộp H1, H2, H3PTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT50Hộp
24Đấu nối hộp H3, H4Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT34Hộp
25Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT722m
26Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT192m
27Thu hồi cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT54m
28Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An LạcTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1t.bộ
29Hoàn trả vỉa hè gạch blockTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT30m2
30Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Sợi
31Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Mẫu
32Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 (phục vụ thí nghiệm)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6m
33Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1Mẫu
34Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 (phục vụ thí nghiệm)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện: TBA, đường dây trung hạ thế... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình điện; -Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này.43
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư vềviệc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn điện 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chat tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Xe cẩu ≥ 10 tấn1
3 Máy rải dây Máy rải dây1
4 Pa lăng xích, tời, tó Pa lăng xích, tời, tó1
5 Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->