Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 10:37:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,792,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường đoạn Km0+00-Km2+00 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Chương V – Phần 2 | 20,78 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm (Kết cấu tăng cường trên làn thô sơ - KC2) | Chương V – Phần 2 | 8.014,55 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên làn thô sơ - KC2) | Chương V – Phần 2 | 8.014,55 | m2 |
| 4 | Đào gia cố lề chân hộ lan đất C3 | Chương V – Phần 2 | 75,57 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 7 cm (có phụ gia chống hằn lún) (Kết cấu tăng cường trên làn xe cơ giới - KC1) | Chương V – Phần 2 | 13.655,6 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 ((Kết cấu tăng cường trên làn xe cơ giới - KC1) | Chương V – Phần 2 | 13.655,6 | m2 |
| 7 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô dày 16cm | Chương V – Phần 2 | 6.827,8 | m2 |
| 8 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 119,55 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 119,55 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 7 cm (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 119,55 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 lề đường (Kết cấu lề gia cố chân hộ lan) | Chương V – Phần 2 | 67,2 | m3 |
| 12 | Lớp ni lông chống mất nước (Kết cấu lề gia cố chân hộ lan) | Chương V – Phần 2 | 671,99 | m2 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 (Kết cấu lề gia cố chân hộ lan) | Chương V – Phần 2 | 33,6 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km0+00-Km20+00 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Chương V – Phần 2 | 6,04 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước đoạn Km0+00-Km2+00 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 (Cống đường ngang nối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 24,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất K.95 rãnh (Cống đường ngang nối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 11,25 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ (Cống đường ngang nối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 2,37 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương V – Phần 2 | 218,69 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V – Phần 2 | 148,39 | kg |
| 6 | Bê tông thân cống M250 đổ tại chỗ (Cống đường ngang nối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 4,85 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống D | Chương V – Phần 2 | 256,12 | kg |
| 8 | Đá dăm đệm (Cống đường ngang nối rãnh dọc) | Chương V – Phần 2 | 1,71 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương V – Phần 2 | 12,95 | m3 |
| D | Hạng mục 4: An toàn giao thông đoạn Km0+00-Km2+00 | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu, gắn màng phản quang | Chương V – Phần 2 | 85 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Chương V – Phần 2 | 234 | lỗ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu, gắn màn phản quang | Chương V – Phần 2 | 16 | cọc |
| 4 | Sơn sửa , bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang | Chương V – Phần 2 | 18 | cọc |
| 5 | Sơn sửa , bọc đầu cột Km, gắn màng phản quang | Chương V – Phần 2 | 2 | cọc |
| 6 | Sơn, sửa biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mới | Chương V – Phần 2 | 6 | Bộ |
| 8 | Sơn, sửa biển báo tròn | Chương V – Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Sơn, sửa biển báo chữ nhật | Chương V – Phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Chương V – Phần 2 | 539,75 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nền mặt đường đoạn Km5+200 - Km6+034 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Chương V – Phần 2 | 2,36 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm (Kết cấu tăng cường trên làn thô sơ - KC2) | Chương V – Phần 2 | 3.974,15 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên làn thô sơ - KC2) | Chương V – Phần 2 | 3.974,15 | m2 |
| 4 | Đào gia cố lề chân hộ lan đất C3 | Chương V – Phần 2 | 38,46 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 7 cm (có phụ gia chống hằn lún). (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 6.546,05 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ - KC1) | Chương V – Phần 2 | 6.546,05 | m2 |
| 7 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô dày 16cm | Chương V – Phần 2 | 5.916,05 | m2 |
| 8 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 278 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 278 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 7 cm ((Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ - SC1) | Chương V – Phần 2 | 278 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 lề đường (Kết cấu lề gia cố chân hộ lan) | Chương V – Phần 2 | 30,85 | m3 |
| 12 | Lớp ni lông chống mất nước (Kết cấu lề gia cố chân hộ lan) | Chương V – Phần 2 | 308,54 | m2 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 (Kết cấu lề gia cố chân hộ lan) | Chương V – Phần 2 | 15,43 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km5+200 - Km6+034 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Chương V – Phần 2 | 2,28 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm | Chương V – Phần 2 | 152,81 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 152,81 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước Km5+200 - Km6+034 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương V – Phần 2 | 55,29 | m3 |
| H | Hạng mục 8: An toàn giao thông đoạn Km5+200-Km6+034 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu, gắn màn phản quang | Chương V – Phần 2 | 30 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Chương V – Phần 2 | 120 | lỗ |
| 3 | Sơn sửa , bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang | Chương V – Phần 2 | 8 | cọc |
| 4 | Sơn sửa , bọc đầu cột Km, gắn màng phản quang | Chương V – Phần 2 | 1 | cọc |
| 5 | Sơn, sửa biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mới | Chương V – Phần 2 | 6 | Bộ |
| 7 | Tiêu dẫn hướng | Chương V – Phần 2 | 22 | Bộ |
| 8 | Sơn kẻ đường vạch dày 2mm | Chương V – Phần 2 | 265,19 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Chương V – Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| J | Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| K | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi